kawaii_4me
New Member
Download miễn phí Báo cáo Tình hình kế toán tại Công ty Thương Mại và Xây dựng Minh Thành
Hàng ngày kế toán căn cứ vào các chứng từ được dùng làm căn cứ sổ,trước hết ghi nghiệp vụ phát sinh vào sổ Nhật ký chung,sau đó căn cứ theo số liệu để ghi vào sổ nhật kí chung để ghi vào sổ cái theo các tài khoản kế toán phù hợp.Nếu đơn vị có mở sổ kế toán chi tiết thì đồng thời với việc ghi sổ nhạt ký chung,các nghiệp vụ phát sinh được ghi vào các sổ kế toán chi tiêt liên quan.
Trường hợp đơn vị mở các sổ nhật ký đặc biệt thì hàng ngày căn cứ vào các chứng từ được dùng làm căn cứ ghi sổ ,ghi nghiệp vụ phát sinh vào sổ nhật ký đặc biệt liên quan.Định kỳ (3-10 ngày )hay cuối tháng tuỳ khối lượng nghiệp vụ phát sinh tổng hợp từng sổ nhật ký đặc bịêt lấy số liệu để ghi vào các tài khoản phù hợp trên sổ cái sau khi đã loại trừ số trùng lập do 1 nghiệp vụ được ghi đồng thời vào nhiều sổ nhật ký đặc biệt(nếu có
http://cloud.liketly.com/flash/edoc/jh2i1fkjb33wa7b577g9lou48iyvfkz6-swf-2014-03-08-bao_cao_tinh_hinh_ke_toan_tai_cong_ty_thuong_mai_v.FjVXtNO0B4.swf /tai-lieu/de-tai-ung-dung-tren-liketly-63042/
Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí
Tóm tắt nội dung tài liệu:
đối tượng : chi phí trả trước
NT ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
TK đối ứng
Số phát sinh
Số dư
Ghi chú
Số hiệu
Ngày tháng
Nợ
có
Nợ
có
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1/11
Số dư đầu kì
120.000.000
28/11
28/11
Chi phí trả trước cho 1 số công cụ cho công trình Lam Sơn
627
45.200.000
Cộng phát sinh
0
45.200.000
Dư cuối kì
74.800.000
Sổ chi tiết các tài khoản TK : 333
đối tượng : thuế và các khoản phải nộp
NT ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
TK đối ứng
Số phát sinh
Số dư
Ghi chú
Số hiệu
Ngày tháng
Nợ
có
Nợ
có
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1/11
Số dư đầu kì
635.340.000
30/11
30/11
Kết chuỷên thuế
133
31.452.700
30/11
30/11
Thuế phỉa nộp
131
120.000.000
Cộng phát sinh
31.452.700
120.000.000
Dư cuối kì
723.887.300
Sổ chi tiết các tài khoản TK : 335
đối tượng : chi phí phải trả
NT ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
TK đối ứng
Số phát sinh
Số dư
Ghi chú
Số hiệu
Ngày tháng
Nợ
có
Nợ
có
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1/11
Số dư đầu kì
612.400.000
Cộng Phát sinh
0
0
Cộng phát sinh
0
0
Dư cuối kì
612.400.000
Sổ chi tiết các tài khoản TK : 338
đối tượng : phải trả,nộp khác
NT ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
TK đối ứng
Số phát sinh
Số dư
Ghi chú
Số hiệu
Ngày tháng
Nợ
có
Nợ
có
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1/11
Số dư đầu kì
115.395.000
25/11
trích phải trả ,nộp khác
622
26.733.000
627
15.171.500
642
8.778.000
334
16.005.000
Cộng phát sinh
66.687.5000
0
Dư cuối kì
482.082.500
Sổ chi tiết các tài khoản TK : 411
đối tượng : nguồn vốn kinh doanh
NT ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
TK đối ứng
Số phát sinh
Số dư
Ghi chú
Số hiệu
Ngày tháng
Nợ
có
Nợ
có
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1/11
Số dư đầu kì
2.680.165.000
Phát sinh trong kì
0
0
Cộng phát sinh
0
0
Dư cuối kì
2.680.165.000
Sổ chi tiết các tài khoản TK : 421
đối tượng : lợi nhuận chưa pp
NT ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
TK đối ứng
Số phát sinh
Số dư
Ghi chú
Số hiệu
Ngày tháng
Nợ
có
Nợ
có
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1/11
Số dư đầu kì
0
30/11
Lợi nhuận
911
214.760.500
Cộng phát sinh
0
214.760.500
Dư cuối kì
214.760.500
Sổ chi tiết các tài khoản TK : 431
đối tượng : quỹ khen thưởng, phúc lợi
NT ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
TK đối ứng
Số phát sinh
Số dư
Ghi chú
Số hiệu
Ngày tháng
Nợ
có
Nợ
có
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1/11
Số dư đầu kì
509.145.000
Phát sinh trong kì
0
0
Cộng phát sinh
0
0
Dư cuối kì
509.145.000
Sổ chi tiết các tài khoản TK : 136
đối tượng : phải thu nội bộ
NT ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
TK đối ứng
Số phát sinh
Số dư
Ghi chú
Số hiệu
Ngày tháng
Nợ
có
Nợ
có
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1/11
Số dư đầu kì
1.980.200.000
Phát sinh trong kì
0
0
Cộng phát sinh
0
0
Dư cuối kì
1.980.200.000
ĐV: Công ty ĐTPT Nhà HN
Phiếu nhập kho
Ngày 19 tháng 11 năm 2005
Mẫu số : 02-VT
Theo QĐ : 1141-TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1-11-2005 của BTC
Số :14
Nợ TK : 152,1331
Có TK : 111
Họ , tên người giao hàng : Phạm thị thuý
Theo HĐGTGT số :35120 Ngày 19 tháng 11 năm 2005
Nhập tại kho :
tt
Tên,nhãn hiệu , quy cách phẩm chất vật tư (sản phẩm, hàng hoá)
Mã số
ĐVT
Số lượng
đơn giá
Thành tiền
Theo CT
Thực tập
a
b
c
d
1
2
3
4
1
Phụ gia bê tông
kg
350
350
14.500
5.075.000
Cộng
5.075.000
Nhập, ngày 19 tháng 11 năm 2005
Phụ trách cung tiêu
( ký, họ tên )
Người nhận hàng
( ký, họ tên )
Thủ kho
( ký ,họ tên)
ĐV: Công ty ĐTPT Nhà HN
Phiếu nhập kho
Ngày 18 tháng 11 năm 2005
Mẫu số : 02-VT
Theo QĐ : 1141-TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1-11-2005 của BTC
Số :13
Nợ TK : 152,1331
Có TK : 111
Họ , tên người giao hàng : lê vinh phúc
Theo HĐGTGT số :35177 Ngày 18 tháng 11 năm 2005
Nhập tại kho : NVL
tt
Tên,nhãn hiệu , quy cách phẩm chất vật tư (sản phẩm, hàng hoá)
Mã số
ĐVT
Số lượng
đơn giá
Thành tiền
Theo CT
Thực tập
a
b
c
d
1
2
3
4
1
Cửa hoa xếp
Chiếc
45
45
200.000
9.000.000
Cộng
9.000.000
Nhập, ngày 18 tháng 11 năm 2005
Phụ trách cung tiêu
( ký, họ tên )
Người nhận hàng
( ký, họ tên )
Thủ kho
( ký ,họ tên)
ĐV: Công ty ĐTPT Nhà HN
Phiếu nhập kho
Ngày 18 tháng 11 năm 2005
Mẫu số : 02-VT
Theo QĐ : 1141-TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1-11-2005 của BTC
Số :12
Nợ TK : 152,1331
Có TK : 112
Họ , tên người giao hàng : nguyễn thuỳ linh
Theo HĐGTGT số :33520 Ngày 18 tháng 11 năm 2005
Nhập tại kho :
tt
Tên,nhãn hiệu , quy cách phẩm chất vật tư (sản phẩm, hàng hoá)
Mã số
ĐVT
Số lượng
đơn giá
Thành tiền
Theo CT
Thực tập
a
b
c
d
1
2
3
4
1
Sơn chống thấm các loại
kg
120
120
24.000
2.880.000
2
Sơn màu các loại
kg
100
100
13.000
1.300.000
Cộng
4.180.000
Nhập, ngày 18 tháng 11 năm 2005
Phụ trách cung tiêu
( ký, họ tên )
Người nhận hàng
( ký, họ tên )
Thủ kho
( ký ,họ tên)
ĐV: Công ty ĐTPT Nhà HN
Phiếu nhập kho
Ngày 18 tháng 11 năm 2005
Mẫu số : 02-VT
Theo QĐ : 1141-TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1-11-2005 của BTC
Số :14
Nợ TK : 152,1331
Có TK : 111
Họ , tên người giao hàng : lê đức hà
Theo HĐGTGT số :33280 Ngày 18 tháng 11 năm 2005
Nhập tại kho : CCDC
tt
Tên,nhãn hiệu , quy cách phẩm chất vật tư (sản phẩm, hàng hoá)
Mã số
ĐVT
Số lượng
đơn giá
Thành tiền
Theo CT
Thực tập
a
b
c
d
1
2
3
4
1
Bạt che
M
120
120
4.000
480.000
2
Gậy chống
Cây
520
520
7.000
3.640.000
Cộng
4.120.000
Nhập, ngày 18 tháng 11 năm 2005
Phụ trách cung tiêu
( ký, họ tên )
Người nhận hàng
( ký, họ tên )
Thủ kho
( ký ,họ tên)
ĐV: Công ty ĐTPT Nhà HN
Phiếu nhập kho
Ngày 17 tháng 11 năm 2005
Mẫu số : 02-VT
Theo QĐ : 1141-TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1-11-2005 của BTC
Số :14
Nợ TK :211,1331
Có TK : 111
Họ , tên người giao hàng : lương thị thành
Theo HĐGTGT số : Ngày 17 tháng 11 năm 2005
Nhập tại kho :
tt
Tên,nhãn hiệu , quy cách phẩm chất vật tư (sản phẩm, hàng hoá)
Mã số
ĐVT
Số lượng
đơn giá
Thành tiền
Theo CT
Thực tập
a
b
c
d
1
2
3
4
1
Máy trộn bê tông
Cái
1
1
40.000.000
40.000.000
Cộng
40.000.000
Nhập, ngày 17 tháng 11 năm 2005
Phụ trách cung tiêu
( ký, họ tên )
Người nhận hàng
( ký, họ tên )
Thủ kho
( ký ,họ tên)
ĐV: Công ty ĐTPT Nhà HN
Phiếu nhập kho
Ngày 6 tháng 11 năm 2005
Mẫu số : 02-VT
Theo QĐ : 1141-TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1-11-2005 của BTC
Số : 9
Nợ TK : 152,1331
Có TK : 111
Họ , tên người giao hàng : đinh việt hoàng
Theo HĐGTGT số :33120 Ngày 6 tháng 11 năm 2005
Nhập tại kho : nvl
tt
Tên,nhãn hiệu , quy cách phẩm chất vật tư (sản phẩm, hàng hoá)
Mã số
ĐVT
Số lượng
đơn giá
Thành tiền
Theo CT
Thực tập
a
b
c
d
1
2
3
4
1
Gạch ốp lát
Viên
5000
5000
6000
30.000.000
Cộng
30.000.000
Nhập, ngày 6 tháng 11 năm 2005
Phụ trách cung tiêu
( ký, họ tên )
Người nhận hàng
( ký, họ tên )
Thủ kho
( ký ,họ tên)
ĐV: Công ty ĐTPT Nhà HN
Phiếu nhập kho
Ngày 5 tháng 11 năm 2005
Mẫu số : 02-VT
Theo QĐ : 1141-TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1-11-2005 của BTC
Số :14
Nợ TK : 152,1331
Có TK : 111
Họ , tên người giao hàng : trịnh thị hằng
Theo HĐGTGT số :33011 Ngày 5 tháng 11 năm 2005
Nhập tại kho : NVL
tt
Tên,nhãn hiệu , quy cách phẩm chất vật tư (sản phẩm, hàng hoá)
Mã số
ĐVT
Số lượng
đơn giá
Thành tiền
Theo CT
Thực tập
a
b
c
d
1
2
3
4
1
sỏi
M3
420
420
65.000
28.560.000
Cộng
28.560.000
Nhập, ngày 5 tháng 11 năm 2005
Phụ trách cung tiêu
( ký, họ tên )
Người nhận hàng
( ký, họ tên )
Thủ kho
( ký ,họ tên)
ĐV: Công ty ĐTPT Nhà HN
Phiếu nhập kho
Ngày 6 tháng 11 năm 2005
Mẫu số : 02-VT
Theo QĐ : 1141-TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1-11-2005 của BTC
...