F10_Enter

New Member
Download Các chuyên đề ôn thi học sinh giỏi Toán Lớp 9 - Phần Đại số

Download Các chuyên đề ôn thi học sinh giỏi Toán Lớp 9 - Phần Đại số miễn phí





Cho (d) : y = 4mx – (m+5), (d1) : y = (3m2 +1)x + m2 -4.
a/ CMR khi m thay đổi thì (d) luôn đi qua một điểm cố định A,đường thẳng (d1) luôn đi qua điểm cố định B.
b/ Tính khoảng cách AB
c/ Với giá trị nào của m thì (d) cắt (d1). Tìm tọa độ giao điểm khi m =2
 



++ Ai muốn tải bản DOC Đầy Đủ thì Trả lời bài viết này, mình sẽ gửi Link download cho!

Tóm tắt nội dung:

CÁC CHUYÊN ĐỀ ÔN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
PHẦN :ĐẠI SỐ
CHUYÊN ĐÊ 1
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
I/ Phương pháp đặt nhân tử chung
AB + AC = A (B + C)
II/Phương pháp dùng hằng đẳng thức
1/ 10x -25 –x2
2/ 8x3 +12x2y +6xy2 +y3
3/ -x3 + 9x2-27x +27
III/Phương pháp nhóm hạng tử
1/ 3x2 - 3xy-5x+5y
2/ x2 + 4x-y2 +4
3/ 3x2 +6xy +3y2 – 3z2
4/ x2 -2xy +y2 –z2+2zt –t2
IV/ Phương pháp tách
( Tách một hạng tử thành hai hay nhiều hạng tử thích hợp)
Vd: hân tích các đa thức sau thành nhân tử
a/ 2x2 – 7xy + 5y2 = 2x2 – 2xy – 5xy+5y2 = ( 2x2-2xy) – (5xy- 5y2)
= 2x(x-y) -5y(x-y) = (x-y) . (2x – 5y)
b/ 2x2 3x – 27 = 2x2 – 6x + 9x -27 = 2x(x-3) + 9 (x-3) = (x-3).(2x + 9)
c/ x2 –x -12 = x2 + 3x -4x -12 = x(x+3) -4 (x + 3) = (x+3) .(x-4)
d/ x3 -7x + 6= x3 – x2 + x2 –x -6x +6 = x2 (x-1) + x (x-1) -6 (x-1)
= (x-1) (x2 +x -6) = ( x-1)[ x2 +3x-2x-6]
=(x-1)[x(x+3) -2(x +3)] = (x-1)(x+3)(x-2)
Baì tập tự giải:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
1/ x2 + 8x + 15
2/ x2 + 7x +12
3/ x3 + 2x -3
4/ 2x2+ x -3
5/2x2 – 5xy +3y2
6/3x2 – 5x +2
7/ xy(x-y)- xz(x+z) +yz(2x-y+z)
8/ x3 + y3 + z3 -3xy
V/ Phương pháp thêm bớt cùng một hạng tử
Ví dụ:phân tích các đa thức sau thành nhân tử
1/ a4 + 4 = a4 +4a2 + 4 - 4a2= (a2+2)2 – (2a)2 =( a2 +2a +2)( a2 -2a +2)
2/ x5 +x – 1 = x5 + x2 – x2+x – 1 = x2(x3+ 1) –( x2-x + 1) = x2(x+ 1)( x2-x + 1) –( x2-x + 1)
= ( x2-x + 1)[ x2(x+ 1)-1] = (x2-x + 1)(x3+x2-1)
VI/ Phương pháp đổi biến (Đặt ẩn phụ)
Ví dụ:phân tích đa thức sau thành nhân tử
A = (x2 + 2x +8)2 +3x(x2 + 2x +8) + 2x2
Đặt y = x2 + 2x +8; Ta có:
y2 +3xy+2x2 = y2 +xy+2xy+ 2x2 = y(x+y) +2x(x+y) = (x+y)(y+2x) = (x+ x2 + 2x +8)( x2 + 2x +8 +2x) =(x2+3x+8)( x2+4x+8)
BÀI TẬP TỔNG HỢP
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
1/ A = x3 +y3 +z3-3xyz
2/ x3 +7x -6
3/ 2x3 –x2-4x +3 = 2x3 – 2x2+x2-x-3x+3 = 2x2(x-1) +x(x-1) -3(x-1) =(x-1)(2x2 +x-3)
= (x-1)(x-1)(2x+3) = (x-1)2(2x+3)
CHUÊN ĐỀ 2
GIẢI PHƯƠNG TRÌNH và BẤT PHƯƠNG TRÌNH
I/ Phương trình bậc nhất một ẩn
Dạng tổng quát: ax +b = 0 (a ) . Phương trình có nghiệm là x = -b/a
II/ Phương trình đưa về dạng ax+b=0
Giải phương trình:
1/
2/ 3(x-5) + 2x = 5x – 9
3/
II/ Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Cách giải
* ĐKXĐ
* Tìm MTC
* Quy đồng khử mẫu và giải phương trình
* Kết hợp với ĐKXĐ để chọn nghiệm
Ví dụ:
Giải phương trình:
1/ 2/
3/ 4/
Giải
1/(1)
ĐKXĐ:
Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = {0 }
IV/Phương trình tích
Dạng tổng quát
A(x).B(x)… = 0
Cách giải :A(x).B(x)… = 0
Ví dụ : Giải phương trình
(5x+3)(2x-1) = (4x +2)(2x-1)
(5x+3)(2x-1) - (4x +2)(2x-1)=0
(2x-1)[(5x+3)- (4x +2)] =0
(2x-1 )[5x+3-4x -2] =0
(2x-1)(x+1) = 0
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { ;-1}
Bài tập
Giải các phương trình sau
1/x(x+1)(x2+x+1)= 42
2/( x2 -5x)2+10(x2-5x) +24 = 0
3/(x2 +x+1).(x2 +x+2) = 12
4/(x-1)(x-3)(x+5)(x+7)=2
V/Bất phương trình
Giải các bất phương trình sau:
VI/ Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Giải phương trình:
1/ = 3 +5x (1)
Nếu 2x-10 x 0,5 thì: = 2x-1
(1) 2x-1 = 3 +5x -3x = 4
x = - ( loại)
Nếu 2x-1 <0 x<0,5 thì: = 1-2x
(1) 1-2x = 3 +5x
- 2x- 5x = 3-1
- 7x = 2
x = - (nhận)
Vậy pt có nghiệm là : x= -
2/ = 2 - x (2)
3/ (3)
Bảng xét dấu:
x
-3 -2 - 1
x+1
- - - 0 +
x+2
- - 0 + +
x+3
- 0 + + +
* Nếu x thì (3) -(x+1)-(x+2)-(x+3) = 3-3x-6 = 3 x =-3(nhận)
* Nếu -3 thì (3) - (x+1) –(x+2)+(x+3) = 3-x =3x=-3(loại)
* Nếu -2 thì (3) -(x+1)+x+2 x+3 =3(nhận)
* Nếu x thì (3)x+1+x+2+x+3 =3(loại)
Vậy pt có nghiệm x=-1hay x=-3
BÀI TẬP:
Giải các phương trình sau:
1/
2/
3/
4/
5/
VII/ Phương trình vô tỉ
1/ Dạng 1: = B .
Cách giải:
2/Dạng 2:hay :
Cách giải: Bình phương hai vế không âm của phương trình đưa về dạng (1)
Ví dụ : Giải phương trình:
- =2 = 2 +(1)
ĐK:
Bình phương hai vế của (1)ta được: 2x +5 = 4 +3x – 5+44= -x +6
(nhận)
Kết hợp với ĐK đầu bài x=2(thõa)
Vậy tập nghiệm của phương trình là:S={2}
3/ Dạng 3: Đặt ẩn phụ:
Giải Pt :
1/ x2 + = 1 (HSG tỉnh Kiên Giang 06-07)
2/ (1)
ĐK: x
Đặt : t =
(1)(nhận)
Với t = 2 ta được (nhận)
Vậy pt có nghiệm x = 6
3/ x2 + (1)
Đặt t =
(1)(t2 -5) + t = 15 (Nhận) hay t=-5 (loại)
Với t = 4 ta được 2 +5 = 16
Vậy phương trình có nghiệm : x = -hay x=
4/ 4x2 +4x +1 - 2+1 =0
5/ x2+x +12=3
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Giải phương trình
1/
2/
3/ x2 +x+6
4/+=1
5/ 2(1)(HSG tỉnh Kiên Giang 05-06)
( Đặt t =
t2= 1- x3
x3= 1- t2
(1)
6/ (1).(HSG Tỉnh Kiên Giang 07-08)
ĐK:
(1)
7/
8/
9/
10/
11/2x2+2
12/
13/ (chuyên HMĐ 20/6/08)
18/ 3x2 +6x +20 =
19/ x2 +x+12
20/. ( Đưa về HĐT)
21/
Đặt u = .ta có hệ phương trình .
Chuyên đề 3: Tìm GTNN-GTLN
I/Tìm GTNN:
1/ y =
=
Miny = 2 khi x = -1
2/ y =
3/ y = 2+
4/ y =
5/ y =
6/ y =
7/ y =
8/ y = = 1-
=1-
Miny = 1- Khi x=-1
9/ g(x,y) = 3(x-y)2 + (
14/ y =
15/ y= x2-6x +10
10/A=
Vậy minA= khi x = 2004
11/ A = với a,b,cVà a+b+c
12/ Y =
13/ Cho x,y,z là những số thực và thoã x2+y2+z2=1
Tìm GTNN của A = 2xy +yz +zx
II/ Tìm GTLN
1/ y = 2/ y = 2- 3/ y = -2x2+x-1
4/ y = 5/ A = .Với 0 6/ B =
( khi x= -3/2)
7/ A= -(x-1)2 + 2 Đặt: t=
Vậy MaxA = 4 khi t=1 x = 0 hay x = 2
8/ y =
III/ Tìm GTNN và GTLN
1/ A =
2/ B =
3/ y =
4/ M = Ta có (x+1)2
Do đó: MinM =
Mặt khát:
Hay Max M = 3 (2)
Từ (1) và (2)
Chuyên đề 4:
ĐỒ THỊ VÀ HÀM SỐ
A/Lý thuyết
1/ Phương trình đường thẳng (d) đi qua A(x0 ,y0) và song song hay trùng với đường thẳng y = ax
y- y0 = a(x- x0) hay y = a(x- x0) + y0
2/ Phương trình đường thẳng (d) có hệ số góc k :y = kx +b
Ví dụ: Lập phương trình đường thẳng (d) qua A(-1,-1) và có hệ số góc bằng 3
Đường thẳng (d) có hệ số góc bằng 3 có phương trình : y = 3x + b
Vì A(-1,-1) thuộc (d) nên :
-1 = 3.(-1) + b b =2
Vậy phương trình đường thẳng (d) có dạng y = 3x +2.
3/ Phương trình đường thẳng qua 2 điểm A(x0,y0); B(x1,y1) có dạng:
hay : Gọi phương trình quát của đường thẳng AB là: y = a.x +b
Vì AAB nên tọa độ của A thỏa mãn phương trình đường thẳng AB.
Do đó ta có y0 = a.x0 + b (1)
Vì BAB nên tọa độ của B thỏa mãn phương trình đường thẳng AB.
Do đó ta có y1 = a.x1 + b (2)
Từ (1) và (2) Giải hệ phương trình tìm được a và b phương trình đường thẳng AB cần tìm
4/ Lập phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm và vuông góc với đường thẳng khác.
Ví dụ: Lập phương trình đường thẳng đi qua A(1,2) và vuông góc với đường thẳng (d): y = -2.x + 5
Giải:
Gọi phương trình tổng quát của đường thẳng cần tìm là: (D) : y = a.x + b
Vì (D) (d) nên a. a’ = -1 a. (-2) = -1(D) có dạng: y = .x+b
Vì A(1,2) (D) nên : 2=
Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là: y = .x +
4/ Sự tương giao của hai đường thẳng :
Cho 2 đường thẳng
(d) : y = ax +b và (d’) : y = a’x+b’ , ta có kết quả sau:
* (d)(d’)
song song (d’)
*(d)
*(d)
Hoặc
Cho hai đường thẳng: (d): ax + by = c
(d’): a’x+ b’y = c’
Hai đường thẳng cắt nhau nếu :
Hai đường thẳng song song nhau nếu:
Hai đường thẳng trùng nếu:
5/ Khoảng cách h từ gốc toạ độ đến đường thẳng ax+by = c
h =
6/ Khoảng cách từ O đến A với :
A(0,yA) thì OA =
A(xA,0) thì oa =
a(xA,yA) thì OA =
7/ Khoảng cách giữa hai điểm A(x,y); B(x’,y’) trên mặt phẳng toạ độ: AB =
8/ Trung điểm M của đoạn thẳng AB có toạ độ : M(
B/ BÀI TẬP
1/ Cho A(2,3); B(5,8) thuộc đường thẳng d
a/ Tính hệ số góc của d.
b/ Xác định đường thẳng d.
2/ Cho (d) : y = 2x+1 và (d’): y = x+1
a/ CMR (d) cắt (d’). Xác định toạ độ I của chúng.
b/ Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua I có hệ số góc bằng -4.
c Lập phương trình đường thẳng (d’) qua I và song song với đướng thẳng y = 0,5x +9.
3/ Cho họ đường thẳng (dm) có phương trình: .X
 

Kiến thức bôn ba

Các chủ đề có liên quan khác
Tạo bởi Tiêu đề Blog Lượt trả lời Ngày
H 25 đề thi học sinh giỏi môn vật lý lớp 11 của các trường chuyên khu vực duyên hải đồng bằng bắc bộ có đáp án Khởi đầu 2
K Các vấn đề chuyên môn thu được trong quá trình thực tập tại bưu điện tỉnh Ninh Bình Luận văn Kinh tế 0
D Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 12 Ôn thi Đại học - Cao đẳng 0
L Xây dựng các bản đồ môi trường chuyên đề phục vụ Đánh giá tổng hợp chất lượng môi trường không khí ở Hà Nội trên cơ sở ứng dụng công cụ GIS Luận văn Sư phạm 0
D Tuyển tập các chuyên đề luyện thi đại học môn toán đại số sơ cấp Ôn thi Đại học - Cao đẳng 0
T 100 đề thi thử đại học môn toán năm 2016 của các trường chuyên trong cả nước kèm đáp án chi tiết Ôn thi Đại học - Cao đẳng 2
B Nghiên cứu đề xuất giải pháp giáo dục biến đổi khí hậu trong các trường trung cấp chuyên nghiệp Khoa học Tự nhiên 2
B Đề xuất chương trình dạy học cho các lớp chuyên tiếng Pháp ở bậc THPT Ngoại ngữ 0
A Áp dụng các hoạt động giải quyết vấn đề trong dạy nói cho sinh viên năm thứ hai chuyên Anh tại Đại học Thương mại Ngoại ngữ 0
Q Các yếu tố đánh giá cho bài thuyết trình hiệu quả của sinh viên chuyên tiếng Anh trường Cao đẳng Sư phạm Hà Nam vấn đề và giải pháp Ngoại ngữ 0

Các chủ đề có liên quan khác

Top