Download Từ vựng tiếng Nhật sơ cấp miễn phí
ߺんなで: tất cảmọi người
~けど: tuy nhiên
くにへかえࠆの: vềnước hả
どうすࠆの: làm thếnào
どうしࠃうかな: không biết làm sao đây
ࠃかったࠄ: nếu được thì
いࠈいࠈ: nhiều loại
Để tải bản DOC Đầy Đủ thì Trả lời bài viết này, mình sẽ gửi Link download cho
Tóm tắt nội dung:
ập質問
しつもん
: câu hỏi
答
こた
え : câu trả lời
例
れい
: ví dụ
Lời chào hằng ngày
おはようございます : chào buổi sáng
こんにちは : chào buổi trưa
こんばんは : chào buổi chiều
おやすみなさい : chúc ngủ ngon
さようなら : tạm biệt
ありがとう ございます : Thank rất nhiều
すみません : xin lỗi
お願
ねが
いします : làm ơn
Bài 1:
私
わたし
: tui
私 達
わたしたち
: chúng ta, chúng tui
あなた : bạn
あの人
ひと
: người kia
あの方
かた
: vị kia
2
みなさん : các bạn, các anh, các chị, mọi người
~さん : anh ~, chị ~
~ちゃん : bé ( dùng cho nữ) hay gọi thân mật cho trẻ con ( cả nam lẫn nữ)
~くん : bé (dùng cho nam) hay gọi thân mật
~じん : người nước ~
~人
ひと
: người
先生
せんせい
: giáo viên
教師
きょうし
: giáo viên , giáo sư (dùng để nói đến nghề nghiệp)
学生
がくせい
: học sinh, sinh viên
会社員
かいしゃいん
: nhân viên công ty
~社員
しゃいん
: nhân viên công ty ~
銀行員
ぎんこういん
: nhân viên ngân hàng
医者
いしゃ
: bác sĩ
研究者
けんきゅうしゃ
: nghiên cứu sinh
エンジニア : kỹ sư
大学
だいがく
: trường đại học
病 院
びょういん
: bệnh viện
電気
でんき
: điện
だれ : ai (hỏi người nào đó)
どなた : ngài nào, vị nào (cùng nghĩa trên nhưng lịch sự hơn)
~さい : ~tuổi
何歳
なんさい
: mấy tuổi
おいくつ : mấy tuổi (lịch sự hơn)
はい : vâng
いいえ : không
しつれいですが : xin lỗi ( khi muốn nhờ ai việc gì đó)
お名前
なまえ
は? : bạn tên gì?
はじめまして : chào lần đầu gặp nhau
どうぞ よろしく お願
ねが
いします : rất hân hạnh được làm quen
こちらは ~さんです : đây là ngài ~
~から 来
き
ました : đến từ ~
アメリカ : Mỹ
3
イギリス : Anh
インド : Ấn Độ
インドネシア : Indonesia
韓国
かんこく
: Hàn quốc
タイ : Thái Lan
中 国
ちゅうごく
: Trung Quốc
ドイツ : Đức
日本
にほん
: Nhật
フランス : Pháp
ブラジル : Brazil
さくらだいがく : Trường ĐH Sakura
ふじだいがく : Trường ĐH Phú Sĩ
IMC : tên công ty
パワーでんき : tên công ty điện khí Power
ブラジルエア : hàng không Brazil
AKC : tên công ty
田舎
いなか
: quê
出 身
しゅっしん
: xuất thân
Bài 2:
これ : đây
それ : đó
あれ : kia
この~ : ~này
その~ : ~đó
あの~ : ~kia
本
ほん
: sách
辞書
じしょ
: từ điển
雑誌
ざっし
: tạp chí
新聞
しんぶん
: báo
ノート : tập
手帳
てちょう
: sổ tay
名刺
めいし
: danh thiếp
カード : tấm thiệp
テレホンカード : thẻ điện thoại
4
鉛筆
えんぴつ
: bút chì
ポールペン : bút bi
シャープペンシル : bút chì bấm
鍵
かぎ
: chì khoá
時計
とけい
: đồng hồ
傘
かさ
: cái dù
鞄
かばん
: cái cặp
<カセット>テープ : băng ( casset)
テープレコーダー : máy casset
テレビ : tivi
ラジオ : radio
カメラ : máy chụp hình
コンピューター : máy vi tính
自動車
じどうしゃ
: xe hơi
机
つくえ
: cái bàn
椅子
い す
: cái ghế
チョコレート : kẹo sôcôla
コーヒー : cà phê
英語
えいご
: tiếng Anh
日本語
にほんご
: tiếng Nhật
~語
ご
: tiếng ~
何
なん
: cái gì
そうです : đúng vậy
ちがいます : sai rồi
そうですか。 : thế à?
あのう : à…..ờ ( ngập ngừng khi đề nghị hay suy nghĩ 1 vấn đề)
ほんのきもちです。 : đây là chút lòng thành
どうぞ : xin mời
どうも : Thank
どうも ありがとう ございます : xin chân thành Thank
これから お世話
せ わ
に なります : từ nay mong được giúp đỡ
こちらこそよろしく。 : chính tui mới là người mong được giúp đỡ.
Bài 3:
5
ここ : ở đây
そこ : ở đó
あそこ : ở kia
どこ : (nghi vấn từ) ở đâu
こちら : (lịch sự) ở đây
そちら : (//) ở đó
あちら : (//) ở kia
どちら : (//)(nghi vấn từ) ở đâu, ở hướng nào
教 室
きょうしつ
: phòng học
埴土
しょくど
: nhà ăn, căn tin
事務所
じむじょ
: văn phòng
会議室
かいぎしつ
: phòng họp
受付
うけつけ
: quầy tiếp tân
ロビー : đại sảnh (LOBBY)
部屋
へ や
: căn phòng
トイレ(お手洗
てあら
い) : toilet
階段
かいだん
: cầu thang
エレベーター : thang máy
エスカレーター : thang cuốn
お国
くに
: quốc gia ( nước)
会社
かいしゃ
: công ty
家
いえ
: nhà
電話
でんわ
: điện thoại
靴
ぐつ
: giầy
ネクタイ : cravat ( neck tie)
ワイン : rượu tây (wine)
煙草
たばこ
: thuốc lá
売
う
り場
ば
: cửa hàng
店員
てんいん
: người bán hàng
地下
ち か
: tầng hầm
~かい : tầng ~
何階
なんかい
: (nghi vấn từ) tầng mấy
~閻
えん
: ~ yên ( tiền tệ Nhật bản)
6
いくら : (nghi vấn từ) bao nhiêu ( hỏi giá cả)
百
ひゃく
: trăm
千
せん
: ngàn
万 (まん) : vạn ( 10 ngàn)
すみません : xin lỗi
(を)見
み
せて ください。 : xin cho xem ~
じゃ(~を)ください。 : vậy thì, xin cho tui (tui lấy) cái ~
しんおおさか : tên địa danh ở Nhật
イタリア : Ý
スイス : Thuỵ Sỹ
Bài 4:
起
お
きます : thức dậy
寝
ね
ます : ngủ
働
はたら
きます : làm việc
休
やす
みます : nghỉ ngơi
勉 強
べんきょう
します : học tập
終
おわ
ります : kết thúc
デパート : cửa hàng bách hóa
銀行
ぎんこう
: ngân hàng
郵 便 局
ゆうびんきょく
: bưu điện
図書館
としょかん
: thư viện
美術館
びじゅつかん
: viện bảo tàng
電話番号
でんわばんごう
: số điện thoại
何番
なんばん
: số mấy
今
いま
: bây giờ
~時
じ
: ~giờ
~分
ぶん
: ~phút
半
はん
: phân nửa
何時
なんじ
: mấy giờ
何分
なにぶん
: mấy phút
7
午前
ごぜん
: sáng (AM: trước 12 giờ)
午後
ご ご
: chiều (PM: sau 12 giờ)
朝
あさ
: sáng
昼
ひる
: trưa
晩
ばん
: chiều
夜
よる
: tối
一昨日
おととい
: ngày hôm kia
昨日
きのう
: ngày hôm qua
今日
きょう
: hôm nay
明日
あした
: ngày mai
明後日
あさって
: ngày mốt
今朝
け さ
: sáng nay
今晩
こんばん
: tối nay
昨夜
ゆうべ
: tối hôm qua
日曜日
にちようび
: chủ nhật
月曜日
げつようび
: thứ hai
火曜日
かようび
: thứ ba
水曜日
すいようび
: thứ tư
木曜日
もくようび
: thứ năm
金曜日
きんようび
: thứ 6
土曜日
どようび
: thứ 7
何曜日
なんようび
: thứ mấy
休
やす
み : nghỉ ngơi (danh từ)
昼休
ひるやす
み : nghỉ trưa
毎朝
まいあさ
: mỗi sáng
毎晩
まいばん
: mỗi tối
毎日
まいにち
: mỗi ngày
ペキン : Bắc Kinh
バンコク : Bangkok
8
ロンドン : Luân Đôn
ロサンゼルス : Los Angeles
大変
たいへん
ですね : vất vả nhỉ
ばんごうあんない : dịch vụ 116 (hỏi số điện thoại)
おといあわせ : (số điện thoại) bạn muốn biết / hỏi là
~を おねがいします : làm ơn~
かしこまりました : hiểu rồi
Bài 5:
行
い
きます : đi
来
き
ます : đến
帰
かえ
ります : về
学校
がっこう
: trường học
スーパー : siêu thị
駅
えき
: nhà ga
飛行機
ひこうき
: máy bay
船
ふね
: thuyền
電車
でんしゃ
: xe điện
地下鉄
ちかてつ
: xe điện ngầm
新幹線
しんかんせん
: tàu cao tốc
バス : xe buýt
タク