Download miễn phí Đồ án Phân tích và thiết kế hệ thống quản lý trường trung học cơ sở Quang Trung
MỤC LỤC:
Phần 1: Mục tiêu – phạm vi đồán ------------------------------------------------------------- 3
1.1 Mục tiêu ----------------------------------------------------------------------------------- 3
1.2 Phạm vi ------------------------------------------------------------------------------------ 3
1.3 Khảo sát ----------------------------------------------------------------------------------- 3
1.3.1 Mô tảnghiệp vụ------------------------------------------------------------------------- 3
1.3.2 Hiện trạng tin học tại trường THCS Quang Trung ---------------------------------- 4
1.3.3 Yêu cầu cơbản của hệthống ----------------------------------------------------------- 4
Phần 2: Phát hiện thực thểvà mô hình ERD ------------------------------------------------- 4
2.1 Phát hiện thực thể------------------------------------------------------------------------ 4
2.2 Mô hình ERD ----------------------------------------------------------------------------- 5
Phần 3: Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ-------------------------------------- 6
3.1 Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ---------------------------------------- 6
3.2 Phát hiện ràng buộc ---------------------------------------------------------------------- 7
3.3 Mô tảchi tiết quan hệ------------------------------------------------------------------- 8
Phần 4: Thiết kếgiao diện ----------------------------------------------------------------------- 14
Phần 5: Nhận xét – đánh giá và tổng kết ------------------------------------------------------ 44
http://cloud.liketly.com/flash/edoc/jh2i1fkjb33wa7b577g9lou48iyvfkz6-swf-2013-04-09-do_an_phan_tich_va_thiet_ke_he_thong_quan_ly_truon.W2XzNWf9mU.swf /tai-lieu/de-tai-ung-dung-tren-liketly-5812/
Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí
Tóm tắt nội dung tài liệu:
gửi lại phụ huynh vào ngày họp phụ huynh (tùy theo kế hoạch của trường).Phân tích và thiết kế hệ thống quản lý trường trung học cơ sở Quang Trung
4
Trong phiếu điểm có ghi rõ các cột điểm theo từng môn, tính điểm trung bình
từng môn, điểm trung bình các môn, kết hợp với đánh giá hạnh kiểm của giáo
viên chủ nhiệm để xếp loại học lực và xếp hạng cho học sinh, xét học sinh được
lên lớp thẳng hay ở lại lớp (nếu là tháng cuối học kì 2). Đồng thời mỗi lớp đều
tổng kết thống kê số lượng và tỉ lệ loại học sinh kém, yếu, trung bình, khá, giỏi,
số học sinh được lên lớp, ở lại lớp (nếu là tháng cuối học kì 2). Mỗi môn học đều
phải thống kê số lượng và tỉ lệ học sinh yếu, kém, trung bình, khá, tốt theo từng
khối.
1.3.2 Hiện trạng tin học tại trường THCS Quang Trung:
Trường có máy tính cấu hình mạnh, được xây dựng mạng nội bộ có phân
quyền và quản lý tốt bởi giáo viên bộ môn tin học của trường → đủ yêu cầu để
triển khai hệ thống.
1.3.3 Yêu cầu cơ bản của hệ thống:
Yêu cầu lưu trữ thông tin.
Yêu cầu thêm, sửa đổi, xóa, cập nhật thông tin về học sinh và điểm của học sinh.
Yêu cầu tìm kiếm, kết xuất kế quả về thông tin học sinh theo:
Mã số học sinh.
Họ tên học sinh.
Học lực.
Yêu cầu kết xuất bảng điểm của học sinh.
Yêu cầu kết xuất tổng kết môn học, tổng kết hàng tháng của lớp.
Yêu cầu kết xuất ra văn bản word và in ấn.
PHẦN 2: PHÁT HIỆN THỰC THỂ VÀ MÔ HÌNH ERD
2.1 Phát hiện thực thể:
Học sinh (HOCSINH)
− Mỗi thực thể tượng trưng cho một học sinh của trường.
− Thuộc tính: MSHS, Hovaten, Gioitinh, Ngaysinh, Noisinh, Quequan, Diachi,
Dienthoai.
Dân tộc (DANTOC)
− Mỗi thực thể tượng trưng cho dân tộc của học sinh.
− Thuộc tính: MDT, Tendantoc.
Tôn giáo (TONGIAO)
− Mỗi thực thể tượng trưng cho tôn giáo của học sinh.
− Thuộc tính: MTG, Tentongiao.
Hồ sơ (HOSO)
− Mỗi thực thể tượng trưng cho một hồ sơ của một học sinh.
− Thuộc tính: MHS, năm bắt đầu.
Lớp (LOP)
− Mỗi thực thể tượng trưng cho một lớp.
− Thuộc tính: MSL.
Phân tích và thiết kế hệ thống quản lý trường trung học cơ sở Quang Trung
5
Học lực (HOCLUC)
− Mỗi thực thể tượng trưng cho học lực của học sinh.
− Thuộc tính: MLHL, LoaiHL.
Hạnh kiểm (HANHKIEM)
− Mỗi thực thể tượng trưng cho hạnh kiểm của học sinh.
− Thuộc tính: MLHK, LoaiHK.
Thời gian (THOIGIAN)
− Mỗi thực thể tượng trưng cho thời gian học.
− Thuộc tính: Namhoc, HK, Thang.
Môn học (MONHOC)
− Mỗi thực thể tượng trưng cho một môn học.
− Thuộc tính: Mamonhoc, Tenmonhoc.
Loại kiểm tra (LOAIKT)
− Mỗi thực thể tượng trưng cho một loại kiểm tra.
− Thuộc tính: MLKT, TenloaiKT,Heso.
2.2 Mô hình ERD:
Phân tích và thiết kế hệ thống quản lý trường trung học cơ sở Quang Trung
6
PHẦN 3: CHUYỂN MÔ HÌNH ERD SANG MÔ HÌNH QUAN HỆ
3.1 Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ:
1/ HOCSINH (MSHS, Hovaten, Gioitinh, Ngaysinh, Noisinh, Quequan, Diachi,
Dienthoai, Mtongiao, Tgiaokhac, Mdantoc, Dtockhac, Mahoso)
FK: Mtongiao → TONGIAO.MTG
Mdantoc → DANTOC.MDT
Mahoso → HOSO.MHS
2/ TONGIAO (MTG, Tentongiao)
3/ DANTOC (MDT, Tendantoc)
4/ HOSO (MHS, MSHS, Nambatdau)
FK: MSHS → HOCSINH.MSHS
5/ LOP (MSL)
6/ HOCLUC (MLHL, LoaiHL)
7/HANHKIEM (MLHK, LoaiHK)
8/MONHOC (Mamonhoc, Tenmonhoc, Heso)
9/LOAIKT (MLKT, TenloaiKT, Heso)
10/ THOIGIAN (Namhoc, HK, Thang)
11/ HOSO_THOIGIAN (MHS, Namhoc, HK, Thang, Tinhtrang)
FK: MHS → HOSO.MHS
Namhoc → THOIGIAN.Namhoc
HK → THOIGIAN.HK
Thang → THOIGIAN.Thang
12/ HOCSINH_LOP (MSHS, MSL,Namhoc, HK, Thang, MLHL, MLHK, DTB)
FK: MSHS → HOCSINH.MSHS
MSL → LOP.MSL
Namhoc → THOIGIAN.Namhoc
HK → THOIGIAN.HK
Thang → THOIGIAN.Thang
MLHL → HOCLUC.MLHL
MLHK → HANHKIEM.MLHK
Phân tích và thiết kế hệ thống quản lý trường trung học cơ sở Quang Trung
7
13/ CHUYENLOP (MSHS, MSL, Namhoc, HK, Thang, Loailop)
FK: MSHS → HOCSINH.MSHS
MSL → LOP.MSL
Namhoc → THOIGIAN.Namhoc
HK → THOIGIAN.HK
Thang → THOIGIAN.Thang
14/ TONGKETLOP (MSL, Namhoc, HK, Thang, Maxeploai, Xeploai, Tile, Soluong)
FK: MSL → LOP.MSL
Namhoc → THOIGIAN.Namhoc
HK → THOIGIAN.HK
Thang → THOIGIAN.Thang
15/ TONGKETMON (Mamonhoc, Namhoc, HK, Thang, Maxeploai, Xeploai, Tile,
Soluong)
FK: Mamonhoc → MONHOC.Mamonhoc
Namhoc → THOIGIAN.Namhoc
HK → THOIGIAN.HK
Thang → THOIGIAN.Thang
16/ HOCSINH_MONHOC( MSHS, Mamonhoc, Namhoc, HK, Thang, MLKT, Diem)
FK: MSHS → HOCSINH.MSHS
Mamonhoc → MONHOC.Mamonhoc
MLKT → LOAIKT. MLKT
Namhoc → THOIGIAN.Namhoc
HK → THOIGIAN.HK
Thang → THOIGIAN.Thang
3.2 Phát hiện ràng buộc:
1/ Nếu (HOCSINH.Mdantoc NULL) thì HOCSINH.Dtockhac=NULL;
Ngược lại HOCSINH.Dtockhac = 'Có'
2/ Nếu (HOCSINH.Mtongiao NULL) thì HOCSINH.Tgiaokhac=NULL;
Ngược lại HOCSINH.Tgiaokhac = 'Có'
3/ Nếu học sinh còn đang học trong trường
thì HOSO_THOIGIAN.Tinhtrang = 'D';
Nếu học sinh đã ra khỏi trường
thì HOSO_THOIGIAN.Tinhtrang = 'N'
4/ Nếu HOCSINH_LOP.MLHK = 'TB'
thì HOCSINH_LOP.MLHL 'G'
Nếu HOCSINH_LOP.MLHK = 'Y'
thì HOCSINH_LOP.MLHL 'G' và 'K'
Phân tích và thiết kế hệ thống quản lý trường trung học cơ sở Quang Trung
8
3.3 Mô tả chi tiết các quan hệ:
1/Quan hệ HOCSINH:
Tên quan hệ: HOCSINH
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Loại
DL
MGT Số
Byte
Ràng buộc
1 MSHS Mã số học sinh C B 10 ký tự 10 PK
2 Hovaten Họ và tên học sinh C B 40 ký tự 40
3 Gioitinh Giới tính học sinh C B 3 ký tự 3
4 Ngaysinh Ngày tháng năm sinh N B 8 ký tự 8
5 Noisinh Nơi sinh của học sinh C B 30 ký tự 30
6 Quequan Quê quán của học sinh C B 30 ký tự 30
7 Diachi Địa chỉ của học sinh C B 225 ký tự 225
8 Dienthoai Điện thoại của học sinh C K 15 ký tự 15
9 Mtongiao Mã tôn giáo của học sinh C K 10 ký tự 10 FK
10 Tgiaokhac Tôn giáo của học sinh C K 10 ký tự 10
11 Mdantoc Mã dân tộc C B 10 ký tự 10 FK
12 Dtockhac Dân tộc C B 10 ký tự 10
13 Mahoso Mã hồ sơ C B 10 ký tự 10 FK
Tổng số 411
2/Quan hệ TONGIAO:
Tên quan hệ: TONGIAO
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Loại
DL
MGT Số
Byte
Ràng buộc
1 Mtongiao Mã tôn giáo C B 10 ký tự 10 PK
2 Tentongiao Tên tôn giáo C B 20 ký tự 20
Tổng số 30
Phân tích và thiết kế hệ thống quản lý trường trung học cơ sở Quang Trung
9
3/Quan hệ DANTOC:
Tên quan hệ: DANTOC
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Loại
DL
MGT Số
Byte
Ràng buộc
1 Mdantoc Mã dân tộc C B 10 ký tự 10 PK
2 Tendantoc Tên dân tộc C B 20 ký tự 20
Tổng số 30
4/Quan hệ HOSO:
Tên quan hệ: HOSO
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Loại
DL
MGT Số
Byte
Ràng buộc
1 MHS Mã số hồ sơ của học sinh C B 10 ký tự 10 PK
2 MSHS Mã số học sinh C B 10 ký tự 10 FK
Tổng số 20
5/Quan hệ LOP:
Tên quan hệ: LOP
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Loại
DL
MGT Số
Byte
Ràng buộc
1 MSL Mã số lớp C B 10 ký tự 5 PK
Tổng số 5
6/Quan hệ HOCLUC:
Tên quan hệ: HOCLUC
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Loại
DL
MGT Số
Byte
Ràng
buộc
1 MLHL Mã loại học lực C B [G;K;TB;Y] 2 PK
2 LoaiHL Loại học lực C B 10 ký tự 10
Tổng số 12
Phân tích và thiết kế hệ thống quản lý trường trung học cơ sở Quang Trung
10
7/Quan hệ HANHKIEM:
Tên quan hệ: HANHKIEM
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Loại
DL
MGT Số
Byte
Ràng buộc
1 MLHK Mã loại hạnh kiểm C B [T; K; TB] 2 PK
2 LoaiHK Loại hạnh kiểm C B 10 ký tự 10
Tổng số 12
8/Quan hệ MONHOC:
Tên quan hệ: MONHOC
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Loại
DL
MGT S