Download miễn phí Đề tài Quản lý vật tư trong công ty xây dựng
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU 1
MỤC LỤC 2
I. Khảo sát hệ thống và phân tích hiện trạng hệ thống 3
1. Khảo sát hệ thống 3
2. Phân tích hiện trạng hệ thống 3
II. Phân tích yêu cầu 6
1. Yêu cầu chức năng 6
2. Yêu cầu phi chức năng 7
III. Phân tích hệ thống 7
1. Mô hình thực thể ERD 7
a. Xác định các thực thể 9
b. Mô hình ERD 9
2. Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ 10
3. Mô tả chi tiết các quan hệ 10
4. Mô tả bảng tổng kết 18
a. Tổng kết quan hệ 18
b. Tổng kết thuộc tính 18
IV. Thiết kế giao diện 19
1. Các menu chính của giao diện 19
2. Mô tả Form 23
Đánh giá ưu khuyết điểm 54
http://cloud.liketly.com/flash/edoc/jh2i1fkjb33wa7b577g9lou48iyvfkz6-swf-2013-04-10-de_tai_quan_ly_vat_tu_trong_cong_ty_xay_dung.6jhx8yiuR0.swf /tai-lieu/de-tai-ung-dung-tren-liketly-5925/
Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí
Tóm tắt nội dung tài liệu:
ối với kiểu chuỗi:MaLoai: cố định, không unicode
TenLoai: cố định, Unicode
3.8-Quan hệ Vật Tư_Bảng Định Mức
VatTu-BangDinhMuc (MaVT, MaBangDinhMuc, SoLuongDinhMuc)
Tên quan hệ:VATTU _ BANGDINHMUC
Ngày: 29-05-2008
STT
Thuộc Tính
Diễn Giải
Kiểu DL
Số Byte
MGT
Loại DL
Ràng Buộc
1
MaBangDinhMuc
Mã bảng định mức
C
10
B
PK
2
MaVT
Mã vật tư
C
10
B
PK
3
SoLuongDinhMuc
Số lượng định mức
S
10
Tổng số
30
Khối lượng: Số dòng tối thiểu: 1000
Số dòng tối đa: 2000
Kích thước tối thiểu: 1000x30(byte) = 30 KB
Kích thước tối đa: 2000x30 (byte) = 60 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaVT: cố định, không unicode
MaBangDinhMuc: cố định, không Unicode
SoLuongDinhMuc: cố định, không Unicode
3.9-Quan hệ Bảng định mức
BangDinhMuc (MaBangDinhMuc, QuyCach, HangSX, MaHangMuc)
Tên quan hệ:BangDinhMuc
Ngày: 29-05-2008
STT
Thuộc Tính
Diễn Giải
Kiểu DL
Số Byte
MGT
LoạiDL
Ràng Buộc
1
MaBangDinhMuc
Mã bảng định mức
C
10
B
PK
2
MaHangMuc
Mã hạng mục
C
10
B
FK
3
HangSX
Hãng sản xuất
C
20
K
4
QuyCach
Quy cách
C
20
B
Tổng số
60
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1000
Số dòng tối đa: 2000
Kích thước tối thiểu: 1000 x 60 (Byte) = 60 KB
Kích thước tối đa: 2000 x 60 (Byte) = 120 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaBangDinhMuc: cố định, không Unicode.
MaHangMuc: cố định, không Unicode.
HangSX: cố định, unicode.
QuyCach: cố định, Unicode.
3.10-Quan hệ Phiếu Xuất
PhieuXuat (MaPhieuXuat, NgayXuat, TongGiaTri, MaBangDinhMuc)
Tên quan hệ: PhieuXuat
Ngày: 29-05-2008
STT
Thuộc Tính
Diễn Giải
Kiểu DL
Số Byte
MGT
Loại DL
Ràng Buộc
1
MaPhieuXuat
Mã phiếu xuất
C
10
B
PK
2
MaBangDinhMuc
Mã bảng định mức
C
10
B
PK
3
NgayXuat
Ngày xuất
N
10
B
4
TongGiaTri
Tổng giá trị
S
20
B
Tổng số
50
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1000
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 1000 x 50 (Byte) = 50 KB
Kích thước tối đa: 5000 x 50 (Byte) = 250 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaPhieuXuat: cố định, không unicode
MaBangDinhMuc: cố định, không unicode
3.11-Quan hệ: Chi tiết phiếu xuất
ChiTietPhieuXuat (MaPhieuXuat, MaVT, MaBangDinhMuc, SoLuongXuat)
Tên quan hệ: ChiTietPhieuXuat
Ngày: 29-05-2008
STT
Thuộc Tính
Diễn Giải
Kiểu DL
Số Byte
MGT
Loại DL
Ràng Buộc
1
MaPhieuXuat
Mã phiếu xuất
C
10
B
PK
2
MaVT
Mã vật tư
C
10
B
PK
3
MaBangDinhMuc
Mã bảng định mức
C
10
B
PK
4
SoLuongXuat
Số lượng xuất
S
10
B
Tổng số
40
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1000
Số dòng tối đa: 2000
Kích thước tối thiểu: 1000 x 40 (Byte) = 40 KB
Kích thước tối đa: 2000 x 40 (Byte) = 80 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaPhieuXuat: cố định, không unicode
MaVT: cố định, không unicode
MaBangDinhMuc: cố định, không unicode
3.12-Quan hệ Hạng Mục
HangMuc (MaHangMuc, TenHangMuc, MaDoi, MaDA)
Tên quan hệ: HangMuc
Ngày: 29-05-2008
STT
Thuộc Tính
Diễn Giải
Kiểu DL
Số Byte
MGT
Loại DL
Ràng Buộc
1
MaHangMuc
Mã hạng mục
C
10
B
FK
2
MaDA
Mã Dự Án
C
15
B
FK
3
MaDoi
Mã Đội Thị Công
C
20
B
FK
4
TenHangMuc
Tên Hạng Mục
C
20
B
Tổng số
65
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1000
Số dòng tối đa: 1500
Kích thước tối thiểu: 1000 x 65(Byte) = 65 KB
Kích thước tối đa: 1500 x 65 (Byte) = 97.5 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaHangMuc: cố định, không unicode
TenHangMuc: không cố định, unicode
MaDoi: cố định, không unicode
MaDA: cố định, không Unicode
3.13-Quan hệ Dự Án
DuAn (MaDA, TenDA, DiaDiem)
Tên quan hệ: DuAn
Ngày: 29-05-2008
STT
Thuộc Tính
Diễn Giải
Kiểu DL
Số Byte
MGT
Loại DL
Ràng Buộc
1
MaDA
Mã dự án
C
15
B
PK
2
TenDA
Tên dự án
C
20
B
3
DiaDiem
Địa điểm
C
30
B
Tổng số
65
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1500
Số dòng tối đa: 2500
Kích thước tối thiểu: 1500 x 65 (Byte) = 97.5 KB
Kích thước tối đa: 2500 x 65 (Byte) = 162.5 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaDA: cố định, không unicode
TenDA: không cố định, Unicode
DiaDiem: không cố định, unicode
3.14-Quan hệ Đội Thi Công
DoiThiCong (MaDoi, TenDoi, TenDoiTruong, DiaChi, DienThoai)
Tên quan hệ: DoiThiCong
Ngày: 29-05-2008
STT
Thuộc Tính
Diễn Giải
Kiểu DL
Số Byte
MGT
Loại DL
Ràng Buộc
1
MaDoi
Mã Đội Thị Công
C
20
B
PK
2
DiaChi
Địa chỉ
C
15
B
3
DienThoai
Điện thoại
C
10
K
4
TenDoi
Tên Đội Thi Công
C
20
B
5
TenDoiTruong
Tên Đội Thi Công
C
20
B
Tổng số
85
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 500
Số dòng tối đa: 1000
Kích thước tối thiểu: 500 x 85 (Byte) = 42.5 KB
Kích thước tối đa: 1000 x 85 (Byte) = 85 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaDoi: cố định, không Unicode
TenDoi: không cố định, Unicode
DiaChi: không cố định, Unicode
DienThoai: không cố định, không Unicode
TenDoiTruong: cố định, Unicode
Mô tả bảng tổng kết
Tổng kết quan hệ
STT
Tên quan hệ
Số byte
Kích thước tối đa (KB)
1
BangDinhMuc
60
120
2
ChiTietPhieuNhap
40
80
3
ChiTietPhieuXuat
40
80
4
DoiThiCong
85
85
5
DuAn
65
162.5
6
HangMuc
65
97.5
7
Kho
30
60
8
LoaiVatTu
20
40
9
NhaCC
100
200
10
NuocSX
20
40
11
PhieuNhap
40
32
12
PhieuXuat
50
250
13
VatTu
70
140
14
VatTu-BangDinhMuc
30
60
Tổng số
715
1457
Tổng kết thuộc tính
STT
Tên thuộc tính
Diễn giải
Thuộc quan hệ
DiaChi
Địa chỉ
DoiThiCong, NhaCC, Kho
1
DiaDiem
Địa Diểm
DuAn
2
DienThoai
Điện thoại
NhaCC, DoiThiCong
3
DonGia
Đơn giá
ChiTietPhieuNhap
4
DVTinh
Đơn vị tính
VatTu
5
VatTu
6
Fax
Fax
VatTu
7
HangSX
Hãng sản xuất
BangDinhMuc
8
MaBangDinhMuc
Mã bảng định mức
VatTu-BangDinhMuc, BangDinhMuc, ChiTietPhieuXuat, PhieuXuat.
9
MaDA
Mã Dự Án
DuAn, HangMuc
10
MaDoi
Mã Đội Thi Công
DoiThiCong, HangMuc
11
MaHMuc
Mã hạng mục
HangMuc, BangDinhMuc
12
MaKho
Mã kho
Kho, VatTu
13
MaLoai
Mã loại
LoaiVatTu, VatTu
14
MaNCC
Mã nhà cung cấp
NhaCC, PhieuNhap
15
MaPhieuNhap
Mã phiếu nhập
ChiTietPhieuNhap, PhieuNhap
16
MaPhieuXuat
Mã Phiếu Xuất
PhieuXuat, ChiTietPhieuXuat
17
MaQG
Mã quốc gia
NuocSX, VatTu
18
MaVT
Mã vật tư
VatTu, ChiTietPhieuNhap, VatTu-BangDinhMuc, ChiTietPhieuXuat
19
NgayNhap
Ngày nhập
PhieuNhap
20
NgayXuat
Ngày Xuất
PhieuXua
21
QuyCach
Quy cách
BangDinhMuc
22
SoLuong
Sồ lượng
VatTu
23
SoLuongNhap
Số lượng nhập
ChiTietPhieuNhap
24
TenDA
Tên Dự An
DuAn
25
TenDoi
Tên Đội Thi Công
DoiThiCong
26
TenDoiTruong
Tên Đội Thi Công
DoiThiCong
27
TenHangMuc
Tên Hạng Mục
HangMuc
28
TenKho
Tên kho
Kho
29
TenLoai
Tên loại
LoaiVatTu
30
TenNCC
Tên nhà cung cấp
NhaCC
31
TenQG
Tên quốc gia
TenQG
32
TenVT
Tên vật tư
vatTu
33
TongGiaTri
Tổng giá trị
PhieuNhap, PhieuXuat
IV. Thiết kế giao diện
Các menu chính cùa giao diện
Menu Hệ Thống
Trong menu Hệ Thống có thành phần Quản TrỊ Người Dùng (dành cho người có quyền admin), có mục Đăng Xuất và Thoát.
Quản Lý Danh Mục
Quản lý các danh mục nhà cung cấp, nước sản xuất, loại vật tư, kho, hạng mục, đội thi công, dự án.
1.3 Quản Lý Nhập Xuất
Trong menu Quản Lý Nhập Xuất ta có thể lập phiếu nhập kho, phiếu xuất kho, xem bảng định mức của một hạng mục nào đó và có thể báo cáo nhập xuất tồn vật tư trong kho.
Tra Cứu
Tìm kiếm thông tin về nhà cung cấp, hạng mục, vật tư, nhập và xuất vật tư.
Trợ Giúp
Trình trợ giúp và xem thông tin phần mềm.
Mô tả forms
2.1) Form quản lý nhà cung cấp
Tên đối tượng
Kiểu đội tượng
Ràng buộc
Dữ liệu
Mục đích
Hàm lien quan
Giá trị mặc định
Mã nhà cung cấp
combobox
Nhập từ bàn phím
Tên nhà cung cấp
textbox
Nhập từ bàn phím
Địa chỉ
textbox
Nhập từ bàn phím
Điện thoại
textbox
Nhập từ bàn phím
textbox
Nhập từ bàn phím
Fax
textbox
Nhập t...