Download miễn phí Đồ án Thiết kế phần điện nhà máy nhiệt điện công suất 200 MW
Khi lập sơ đồ đểtính dòng ngắn mạch đối với mỗi khí cụ điện, cần chọn
chế độlàm việc nặng nềnhất nhưng phải phù hợp với điều kiện làm việc
thực tế. Điểm ngắn mạch tính toán là điểm mà khi xảy ra ngắn mạch tại đó
thì dòng ngắn mạch đi qua khí cụ điện là lớn nhất.Trên cơsở đó ta chọn các
điểm tính toán ngắn mạch của cả2 phương án nhưsau:
+ Điểm N1: Chọn khí cụ điện 220 (kV). Nguồn cung cấp là nhà máy điện và
hệthống.
+ Điểm N2: Chọn khí cụ điện cho mạch 110 (kV). Nguồn cung cấp là nhà
máy điện và hệthống.
+ Điểm N3: Chọn máy cắt điện mạch hạáp máy biến áp tựngẫu, nguồn
cung cấp là nhà máy và hệthống, máy biến áp tựngẫu B1nghỉ(nghĩa là các
máy cắt phía cao và trung của MBA B1 đều cắt ra).
+ Điểm N4: Chọn máy cắt điện cho mạch máy phát. Nguồn cung cấp là máy
phát điện F1.
http://cloud.liketly.com/flash/edoc/jh2i1fkjb33wa7b577g9lou48iyvfkz6-swf-2013-11-30-do_an_thiet_ke_phan_dien_nha_may_nhiet_dien_cong_s.cbRdrhix0d.swf /tai-lieu/de-tai-ung-dung-tren-liketly-48637/
Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí
Tóm tắt nội dung tài liệu:
86X19 = (X18 // X16) + X13 .1847,007,0
286,01915,0
286,01915,0 =++=
x
Hình 3.4
Qui đổi điện kháng tính toán về hệ tương đối định mức ta có:
Xtt1 = X1.
cb
dmHT
S
S = 0,0683.
100
2100 = 1,434
Xtt19= X19.
cb
Fdm
S
S Σ = 0,1847.
100
250 = 0,462
Tra đường cong tính toán ta được của nhà máy nhiệt điện tương ứng với:
Xtt1 = 1,434 ta được: I∞HT = 0,76; I''HT = 0,7.
Xtt19 = 0,462 ta được: I∞NM = 1,86; I''NM = 2,15.
Từ đó ta có các thành phần dòng ngắn mạch do phía hệ thống truyền đến
điểm ngắn mạch là :
I''HT = IHT''.
cb
dmHT
U.3
S = 0,7.
230.3
2100 = 3,69 (kA).
I∞HT = I∞HT.
cb
dmHT
U.3
S = 0,76.
230.3
2100 = 4 (kA).
Các thành phần dòng ngắn mạch do phía nhà máy truyền đến điểm ngắn
mạch là:
I''NM = )(349,1
230.3
250.15,2 kA=
F1,2,3,4
X19/0.1847X1/0,0683
HT N1
Đồ án môn học nhà máy điện
- 33 -
I∞NM = )(167,1
230.3
250.86,1 kA=
Vậy các thành phần dòng điện ngắn mạch tại N1:
+ Dòng chu kì: I∞N1 = I∞HT + I∞NM = 4 + 1,167 = 5,167 (kA).
+ Dòng siêu quá độ: I''N1 = I''HT + I''NM = 3,69 + 1,349 = 5,039 (kA)
Trị số dòng điện xung kích tại điểm N1 là:
iXK = 2 .KXK.I''N1 = 2 .1,8.5,039 = 12,827 (kA)
4.4.2).Lập sơ đồ thay thế tính toán ngắn mạch tại điểm N2
Điểm ngắn mạch N2 cũng có tính chất đối xứng như điểm N1 vì vậy thực
hiện tương tự như đối với điểm N1 ta cung được sơ đồ đơn giản sau:
Hình 3.5
Qui đổi điện kháng tính toán về hệ tương đối định mức ta có:
XttPHT = XPHT.
cb
dmHT
S
S = 0,1383.
100
2100 = 2,9
XttPMF= XPMF.
cb
Fdm
S
S Σ = 0,1147.
100
250 = 0,286
Tra đường cong tính toán ta được của nhà máy nhiệt điện tương ứng với:
XttPHT = 2,9 ta được: I∞HT = 0,37; I''HT = 0,345.
XttPMF = 0,286 ta được: I∞NM = 2,32; I''NM = 3,52.
Từ đó ta có các thành phần dòng ngắn mạch do phía hệ thống truyền đến
điểm ngắn mạch là
I''HT = IHT''.
cb
dmHT
U.3
S = 0,345.
115.3
2100 = 3,637 (kA).
I∞HT = I∞HT.
cb
dmHT
U.3
S = 0,37.
115.3
2100 = 3,9 (kA).
F1,2,3,4
XPMF/0.1147XPHT/0,1383
HT N2
Đồ án môn học nhà máy điện
- 34 -
Các thành phần dòng ngắn mạch do phía nhà máy truyền đến điểm ngắn
mạch là:
I''NM = )(418,4
115.3
250.52,3 kA=
I∞NM = )(912,2
115.3
250.32,2 kA=
Vậy các thành phần dòng điện ngắn mạch tại N2:
+ Dòng chu kì: I∞N2 = I∞HT + I∞NM = 3,9 + 2,912 = 6,812 (kA).
+ Dòng siêu quá độ: I''N2 = I''HT + I''NM = 3,637 + 4,418 = 8,055 (kA).
Trị số dòng điện xung kích tại điểm N2 là:
iXK = 2 .KXK.I''N1 = 2 .1,8.8,055 = 20,5 (kA)
4.4.3).Lập sơ đồ thay thế tính toán ngắn mạch tại điểm N3
Hình3.6
Các điện kháng trong sơ đồ thay thế được xác định bằng các phép biến đổi
tương đương:
X20 = X1 + X3 = 0,0683 + 0,14 = 0,2083
F4F3
F2F1
X9/0.216X8/0.216
X7/0.216
X12/0,167
X5/0.356
X3 / 0.14
X11/0,167
X10/0.264
X6/0.216
Xd/0,0416
XHT/0,0267
HT
N3
Đồ án môn học nhà máy điện
- 35 -
Ghép F3,4 ta đã có: X16 = 0,1915
Biến đổi ∆(8,9,10) → Y (21 ;22 ;23)
D = X8+ X9 + X10 = 0,216 + 0,216 + 0,264 =0,696.
X21 0819,0
696,0
264,0.216,0. 108 ===
D
XX
X22 0819,0
696,0
264,0.216,0. 109 ===
D
XX
X23 067,0
696,0
216,0.216,0. 98 ===
D
XX (Nhánh có F1,2)
Tiếp tục biến đổi ta có: X24 = X22 + X5 = 0,0819 + 0,356 = 0,4379.
Vì HT và F3,4 là hai nguồn khác biệt không nên nhập song song mà biến
đổi
Y (16,20,24) → ∆ thiếu 25, 26 ta được sơ đồ đơn giản như hình 3.7:
Với:X25 = X20 + X24 + 1225,1
1915,0
4379,0.2083,0
4379,02083,0
.
16
2420 =++=
X
XX
X26 = X16 + X24 + 032,1
2083,0
4379,0.1915,0
4379,01915,0
.
20
2416 =++=
X
XX
Hình 3.7
Ghép song song F1,2 và F3,4 sau đó tiếp tục biến đổi Y (21,25,27) → ∆
thiếu 28, 29 ta được sơ đồ đơn giản cuối cùng như hình 3.8:
X27 = X23 // X26 = 0629,0
032,1067,0
032,1067,0 =+
x
X28 = X21 + X25 + 666,2
0629,0
1225,1.0819,0
1225,10819,0
.
27
2521 =++=
X
XX
N3
HT
X25/1,1225
F3,4
X26/1.032
X23/0.067
F1,2
X21/0.0819
Đồ án môn học nhà máy điện
- 36 -
X29 = X21 + X27 + 1494,0
1225,1
0629,0.0819,0
0629,00819,0
.
25
2721 =++=
X
XX
Hình 3.8
Qui đổi điện kháng tính toán về hệ tương đối định mức ta có:
Xtt28 = X28.
cb
dmHT
S
S = 2,666.
100
2100 = 55,986 >3
Xtt29= X29.
cb
Fdm
S
S Σ = 0,1494.
100
250 = 0,3735.
Tra đường cong tính toán ta được của nhà máy nhiệt điện tương ứng với:
Xtt29 = 0,3735 ta được: I∞NM = 2,08; I''NM = 2,6
- Thành phần dòng ngắn mạch do phía nhà máy truyền đến điểm ngắn mạch
là: I∞NM = )(59,28
5,10.3
250.08,2 kA=
I''NM = )(74,35
5,10.3
250.6,2 kA=
Thành phần dòng ngắn mạch do phía HT truyền đến điểm ngắn mạch là:
I''HT = I∞HT =
cb
dmHT
tt U
S
X .3
1
28
=
5,10.3
2100.
986,55
1 = 2,06 (kA).
Vậy các thành phần dòng điện ngắn mạch tại N3:
I∞N3 = I∞HT + I∞NM = 2,06 + 28,59 = 30,65 (kA).
I''N3 = I''HT + I''NM = 2,06 + 35,74 = 37,8 (kA).
Trị số dòng điện xung kích tại điểm N3 là:
iXK3 = 2 .KXK.I''N3 = 2 x1,8x37,8 = 96,223 (kA).
4.4.4).Lập sơ đồ thay thế tính toán ngắn mạch tại điểm N4
Chỉ do máy phát F1 truyền đến nên sơ đồ thay thế như sau:
F1,2,3,4
X29/0.1494X28/2,666
HT N3
Đồ án môn học nhà máy điện
- 37 -
Hình 3.9
Ta có: X ttF1 = 0,135.Tra đường cong tính toán ngắn mạch của máy phát
nhiệt điện ứng với : XF = 0,135 ta nhận được: I∞ = 2,7 ; I'' = 7,5
- Các thành phầndòng ngắn mạch từ máy phát F1 truyền đến điểm ngắn
mạch là: I∞N4 = )(28,9
5,10.3
5,62.7,2 kA=
I''N4 = )(77,25
5,10.3
5,62.5,7 kA=
Trị số dòng điện xung kích tại điểm N4 là:
iXK4 = 2 .KXK.I''N4 = 2 x1,9x25,77 = 69,244(kA).
4.4.5).Lập sơ đồ thay thế tính toán ngắn mạch tại điểm N4’
Hình 3.10
N4
F1
XF1/0,216
F4F3
X9/0.216
X7/0.216
X12/0,167
X5/0.356
X3 / 0.14
X11/0,167
X10/0.264
X6/0.216X4/0.356
X2 / 0.14
Xd/0,0416
XHT/0,0267
HT
F2
N4'
Đồ án môn học nhà máy điện
- 38 -
Ta đã có: X1 = 0,0683 ; X13 = X2// X3 = 0,07 → X30 = X1 + X13 =0,1383.
Và nhánh gồm F3,4 có: X16 = 0,1915.
Thực hiện biến đổi ∆(4,5,10) → Y (31 ;32 ;33) ta có:
D = X4 +X5 + X10 = 0,356+0,356+0,264 =0,976
Nên: X31 = 0963,0
976,0
264,0.356,0. 104 ==
D
XX
X32 = 1298,0
976,0
356,0.356,0. 54 ==
D
XX
X33 = 0963,0
976,0
264,0.356,0. 105 ==
D
XX
Và nhánh F2 có: X34= X33 + X9 = 0,0963+0,216 = 0,3123.
Do đó ta được sơ đồ đơn giản như sau (Hình 3.11):
Tiếp tục biến đổi Y(16;30;32) → ∆ thiếu (35,36):
X35 = X32 + X30 + 3618,0
1915,0
1383,0.1298,0
1383,01298,0
.
16
3032 =++=
X
XX
X36 = X32 + X16 + 501,0
1383,0
1915,0.1298,0
1915,01298,0
.
30
1632 =++=
X
XX
Hình 3.11
Ghép song song F2 và F3,4 ta được:
X37 = X36 // X34 = 0,1923.
Cuối cùng biến đổi tiếp Y(31;35;37) → ∆ thiếu (38,39) ta được sơ đồ đơn
giản nhất:
X32 / 0.1298
N4'
HT
X30/0,1383
F3,4
X16/0.1915
X34/0.3123
F2
X31/0.0963
Đồ án môn học nhà máy điện
- 39 -
X38 = X31 + X35 + 6392,0
1923,0
3618,0.0963,0
3618,00963,0
.
37
3531 =++=
X
XX
X39 = X31 + X37 + 3397,0
3618,0
1923,0.0963,0
1923,00963,0
.
35
3731 =++=
X
XX
Hình 3.12
Qui đổi điện kháng tính toán về hệ tương đối định mức ta có:
Xtt38 = X38.
cb
dmHT
S
S = 0,6392.
100
2100 = 13,42 >3
Xtt39= X39.
cb
Fdm
S
S Σ = 0,3397.
100
5,187 = 0,637
Tra đường cong tính toán ta được của nhà máy nhiệt điện tương ứng với:
Xtt39 = 0,637 ta được: I∞NM = 1,57; I''NM = 1,55
Thành phần dòng ngắn mạch do phía nhà máy truyền đến điểm ngắn mạch
là: I∞NM = )(186,16
5,10.3
5,187.57,1 kA=
I''NM = )(98,15
5,10.3
5,187.55,1 kA=
Thành phần dòng ngắn mạch do phía HT truyền đến điểm ngắn mạch là:
I''HT = I∞HT =
cb
dmHT
tt U
S
X .3
1
38
=
5,10.3
2100.
42,13
1 = 8,604 (kA).
Vậy các thành phần dòng điện ngắn mạch tại N4’:
I∞N4’ = I∞H...