hieuconstant

New Member

Download miễn phí Bài giảng Ứng dụng cơ sở dữ liệu trên web với php và mysql





KẾT NỐI MÁY CHỦ CSDL
 Cú pháp
mysql_connect(servername, username, password)
 Các tham số
 servername: tên của máy chủ CSDL cần kết nối, mặc định là
“localhost:3306”
 username: tên sử dụng để truy nhập vào máy chủ CSDL
 password: mật khẩu truy nhập
 Giá trị trả về
 giá trị kết nối thành công tới máy chủ CSDL (giá trị khác 0)
 trong trường hợp không kết nối được, trả về giá trị 0 (false)



Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:

ỨNG DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
TRÊN WEB VỚI PHP VÀ MYSQL
Giảng viên: Hoàng Văn Hiệp
Bộ môn Kỹ thuật Máy tính
Khoa CNTT – ĐH Bách Khoa Hà Nội
NỘI DUNG
 Giới thiệu về MySQL
 Lập trình CSDL với PHP và MySQL
CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ CSDL
 Cơ sở dữ liệu
Bảng
Trường (các cột)
Bản ghi (các dòng)
Khóa (key)
 Truy vấn
Thực hiện thao tác: tạo mới, cập nhật, xóa,…
Trả về kết quả
GIỚI THIỆU VỀ MYSQL
 Là hệ quản trị CSDL thích hợp với PHP
 Được cung cấp hoàn toàn miễn phí
 Có tốc độ thực hiện nhanh
 Chạy được trên nhiều nền hệ điều hành Windows,
Unix, Linux
 Được cải thiện liên tục
CÀI ĐẶT VÀ SỬ DỤNG
 Có thể cài đặt riêng hay cài đặt cùng gói phần
mềm XAMPP.
 Sử dụng
Thao tác cửa sổ console, sử dụng các lệnh
 Sử dụng các phần mềm hỗ trợ
SỬ DỤNG PHẦN MỀM NAVICAT
THIẾT KẾ BẢNG
THAO TÁC DỮ LIỆU
TẠO TRUY VẤN
CÁC KIỂU DỮ LIỆU ĐỐI VỚI MYSQL
 Kiểu chuỗi ký tự: có thể chứa các ký tự, các chữ
số và các ký tự đặc biệt
 Kiểu số
 Kiểu thời gian
DỮ LIỆU KIỂU VĂN BẢN
Kiểu dữ liệu Mô tả
CHAR(size) Chuỗi có độ dài cố định, tham số size chỉ ra độ dài của chuỗi, có giá
trị lớn nhất là 255
VARCHAR(size) Chuỗi có độ dài thay đổi, tham số size chỉ ra độ dài lớn nhất của
chuỗi, có giá trị lớn nhất là 255
TINYTEXT Chuỗi có độ dài lớn nhất là 255 ký tự
TEXT Chuỗi có độ dài lớn nhất là 65,535 ký tự
MEDIUMTEXT Chuỗi có độ dài lớn nhất 16,777,215 ký tự
LONGTEXT Chuỗi có độ dài lớn nhất 4,294,967,295 ký tự
DỮ LIỆU KIỂU SỐ
Kiểu dữ liệu Mô tả
TINYINT Kiểu nguyên có giá trị từ -128 đến 127; từ 0 đến 255 đối với số
không dấu
SMALLINT Kiểu nguyên có giá trị từ -32,768 đến 32,767; từ 0 đến 65,535 đối
với số không dấu
MEDIUMINT Kiểu nguyên có giá trị từ -8,388,608 đến 8,388,607; từ 0 đến
16,777,215 đối với số không dấu
INT Kiểu nguyên có giá trị từ -2,147,483,648 đến 2,147,483,647; từ 0
đến 4,294,967,295 đối với số không dấu
FLOAT Số thực độ chính xác đơn
DOUBLE Số thực độ chính xác kép
KIỂU DỮ LIỆU THỜI GIAN
Kiểu dữ liệu Mô tả
DATE Ngày tháng, định dạng YYYY-MM-DD
DATETIME Kết hợp ngày tháng và thời gian, định dạng YYYY-MM-DD
HH:MM:SS
TIME Thời gian, định dạng HH:MM:SS
YEAR Năm, định dạng YYYY
THAO TÁC CSDL VỚI PHP VÀ MYSQL
 Kết nối với máy chủ CSDL
 Chọn CSDL
 Thực hiện truy vấn
 Xử lý kết quả
 Đóng kết nối
VÍ DỤ
$con = mysql_connect("localhost", "root", "");
if (!$con)
die("Không kết nối được với máy chủ CSDL!");
if (!mysql_select_db("vuilb_site", $con))
die("Không kế nối được với CSDL!");
$sql = "select * from tintuc order by id desc";
$result = mysql_query($sql);
while ($row = mysql_fetch_array($result))
{
echo $row["thoigian"] . "";
echo "" . $row["tieude"] . "";
echo $row["mota"] . "";
}
mysql_close($con);
?>
Kết nối
Chọn CSDL
Truy vấn
Xử lý kết quả
Đóng kết nối
KẾT NỐI MÁY CHỦ CSDL
 Cú pháp
mysql_connect(servername, username, password)
 Các tham số
 servername: tên của máy chủ CSDL cần kết nối, mặc định là
“localhost:3306”
 username: tên sử dụng để truy nhập vào máy chủ CSDL
 password: mật khẩu truy nhập
 Giá trị trả về
 giá trị kết nối thành công tới máy chủ CSDL (giá trị khác 0)
 trong trường hợp không kết nối được, trả về giá trị 0 (false)
ĐÓNG KẾT NỐI
 Cú pháp
mysql_close(connection)
 Tham số
 connection: kết nối đã được thiết lập bằng lệnh
mysql_connect() trước đó
 Chú ý:
 Việc sử dụng lệnh mysql_close() không thực sự cần thiết
đối với các kết nối tạm thời, các kết nối tự động được
đóng khi hết đoạn kịch bản
 Tăng tính chặt chẽ của chương trình, yêu cầu có
mysql_close()
VÍ DỤ
$con = mysql_connect("localhost","root","");
if (!$con) {
die('Could not connect: ' . mysql_error());
}
echo "Truy nhap thanh cong";
// some code
mysql_close($con);
?>
LỆNH DIE()
 Cú pháp
die(“chuỗi_ký_tự”)
 Tác dụng
Hiển thị thông báo và ngừng thực hiện các kịch bản
sau đó
Thường dùng để thông báo lỗi
CHỌN CSDL
 Cú pháp
mysql_select_db(database, connection)
 Tham số
 database: cơ sở dữ liệu cần thao tác
 connection: kết nối đã được thiết lập
 Giá trị trả về
Trả về giá trị 0 (false) nếu có lỗi
VÍ DỤ
$con = mysql_connect("localhost", "root", "");
if (!$con)
die('Could not connect: ' . mysql_error());
echo "Truy nhap thanh cong ";
$selected_db = mysql_select_db("vuilb_site", $con);
if (!$selected_db)
die('Could not select: ' . mysql_error());
echo "Da chon CSDL";
// some code
mysql_close($con);
?>
THỰC HIỆN TRUY VẤN
 Select Query và Executed Query
 Cú pháp
mysql_query(query, connection)
 Tham số
 query: câu lệnh truy vấn
 connection: kết nối đã được thiết lập
 Giá trị trả về
Trả về giá trị 0 (false) nếu có lỗi
TẠO CƠ SỞ DỮ LIỆU
 Lệnh SQL
CREATE DATABASE database_name
VÍ DỤ
$con = mysql_connect("localhost", "root", "");
if (!$con)
die('Could not connect: ' . mysql_error());
if (mysql_query("CREATE DATABASE my_db",$con))
echo "Database created";
else
echo "Error creating database: " . mysql_error();
mysql_close($con);
?>
XÓA CƠ SỞ DỮ LIỆU
 Lệnh SQL
DROP DATABASE database_name
VÍ DỤ
$con = mysql_connect("localhost", "root", "");
if (!$con)
die('Could not connect: ' . mysql_error());
if (mysql_query("DROP DATABASE my_db",$con))
echo "Database deleted";
else
echo "Error deleting database: " . mysql_error();
mysql_close($con);
?>
TẠO BẢNG
 Lệnh SQL
CREATE TABLE table_name
(
column_name1 data_type NOT NULL,
PRIMARY KEY (column_name),
column_name2 data_type,
column_name3 data_type,
....
)
VÍ DỤ
$con = mysql_connect("localhost","root","");
mysql_select_db("my_db", $con);
$sql = "CREATE TABLE Persons (
personID int NOT NULL AUTO_INCREMENT,
PRIMARY KEY(personID),
FirstName varchar(15),
LastName varchar(15),
Age int )";
if (mysql_query($sql, $con))
echo "Table created!";
else
echo "Error creating table: " . mysql_error();
mysql_close($con);
?>
XÓA BẢNG
 Lệnh SQL
DROP TABLE table_name
XÓA BẢNG
$con = mysql_connect("localhost", "root", "");
if (!$con)
die('Could not connect: ' . mysql_error());
if (mysql_query("DROP TABLE Persons",$con))
echo “Table deleted";
else
echo "Error deleting table: " . mysql_error();
mysql_close($con);
?>
THÊM BẢN GHI MỚI
 Lệnh SQL
INSERT INTO table_name
VALUES (value1, value2, value3,...)
 hay
INSERT INTO table_name (column1, column2, column3,...)
VALUES (value1, value2, value3,...)
VÍ DỤ
$con = mysql_connect("localhost","root","");
mysql_select_db("my_db", $con);
$result = mysql_query("INSERT INTO Persons (FirstName, LastName, Age)
VALUES ('Peter', 'Griffin', '35')");
if ($result)
echo "record inserted";
else
echo "Error insert new record: " . mysql_error();
$sql = "INSERT INTO Persons VALUES ('1', 'Glenn', 'Quagmire', '33')";
$result = mysql_query($sql);
if ($result)
echo "record inserted";
else
echo "Error insert new record: " . mysql_error();
mysql_close($con);
?>
TẠO BẢN GHI TỪ FORM
 Thông tin nhận từ form được lưu vào CSDL
 Thông tin được đọc từ biến $_GET, $_POST
hay $_REQUEST rồi được chèn vào CSDL
VÍ DỤ - TẠO FORM
Nhap thong tin tu form
Firstname:
Lastname:
Age:
XỬ LÝ THÔNG TIN
$con = mysql_co...
 

Kiến thức bôn ba

Các chủ đề có liên quan khác

Top