gaixinhdatcang_hammookane
New Member
Download miễn phí Bài tập tổng hợp halogen
1) Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lit ( đkc) H2S.
a) Tính lượng SO2 thu được.
b) Cho lượng SO2 nói trên đi qua 37,5 ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28) thì muối gì tạo thành. Tính C% muối trong dung dịch thu được .
c) Nếu cho lượng SO2 thu được trên a) đi vào 500 ml dung dịch KOH 1,6 M thì có muối gì được tạo thành .Tính CM các chất trong dung dịch sau phản ứng.
ĐS: a. 19,2 gr ; b. 46.43% ; c. 0,6 M ; 0,4M.
2) Chia 600 ml dung dịch H2SO4 thành 3 phần đều nhau.Dùng 250ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28) thì trung hoà 1 phần của dung dịch.
a) Tìm CM của dung dịch H2SO4.
b) Hai phần còn lại của dung dịch H2SO4 được rót vào 600 ml dung dịch NaOH 5M.Tìm CM của các chất có trong dung dịch thu được .
ĐS: a. 5M b. NaHSO4 1M c. Na2SO4 1M.
Tóm tắt nội dung tài liệu:
CHƯƠNG HALOGEN:
I – chuỗi phản ứng
a/NaCl Cl2 HClO HCl AgCl Ag
b/ NaCl HCl Cl2 KClO3 KCl Cl2 CaOCl
c)MnO2 ® Cl2 ® HCl ® Cl2 ® CaCl2 ® Ca(OH)2 ®Clorua vơi
d) KMnO4 ® Cl2 ® KCl ® Cl2 ® axit hipoclorơ
® NaClO ® NaCl ® Cl2 ® FeCl
® HClO ® HCl ® NaCl
e) Cl2 ® Br2 ® I2
® HCl ® FeCl2 ® Fe(OH)2
f) NaCl ® HCl ® Cl2 ® HClO ® HCl
¯ ¯
AgCl ® Ag CuCl2 ® HCl
k) KMnO4 ® Cl2 ® CuCl2 ® FeCl2 ® HCl
¯
HCl ® CaCl2 ® Ca(OH)2
l) KCl ® HCl ® Cl2 ® Br2 ® I2
¯
m) FeCl3 ® AgCl ® Ag
Cl2
FeCl3
NaClO
NaCl
HCl
CaOCl2
FeCl2
FeCl3
KClO3
NaCl
KCl
AgCl
Cl2
Br2
I2
(11)
(10)
(12)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(13)
(14)
(15)
(16)**
(17)
II- Bài tập nhận biết:
1)Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hĩa học:
a) NaNO3 , NaCl, HCl. HNO3,NaBr,NaI
b) NaCl, HCl, H2SO4,NaBr,NaI
c) BaCl2, KBr, HCl, KI, KOH
d) KI, HCl, NaCl, H2SO4
e) HCl, HBr, NaCl, NaOH
f) NaF, CaCl2, KBr, Mgl2
g) AlCl3, ZnCl2, NaCl, MgCl2.
h)AlCl3; FeCl3 ,MgCl2, BaCl2.
h)AlCl3, ZnCl2, NaCl, MgCl2.
2) Cĩ bốn chất bột màu trắng tương ứng nhau là : NaCl, AlCl3, MgCO3, BaCO3. Chỉ được dùng nước cùng các thiết bị cần thiết (lị nung, bình điện phân v.v...) Hãy trình bày cách nhận biết từng chất trên.
3) Khơng dùng hĩa chất nào khác hãy phân biệt 4 dung dịch chứa các hĩa chất sau: NaCl, NaOH, HCl, phenoltalein.
4)Khơng giới hạn thuốc thử:
HCl, NaCl, NaOH, CuSO4
NaCl, HCl, KI, HI, HgCl2
NaCl, MgCl2, AlCl3, NaNO3
MgCl2, HCl, K2CO3, Pb(NO3)2
5)Chỉ dùng thêm một thuốc thử:
HCl, KBr, ZnI2, Mg(NO3)2
NaCl, KI, Mg(NO3)2, HgCl2
6) dùng dùng thêm qùy tìm:
CuCl2, HCl, KOH, ZnCl2
NaOH, HCl, AlCl3, Cu(NO3)2
n.CaCl2, HCl, Na2CO3
III – BÀI TẬP TỔNG HỢP
Cho 19,5 g Zn tác dụng với 7 lít khí clo (đkc) thu được 36,72 g muối. Tính hiệu suất phản ứng.
Cho 10,3 g hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đkc) và 2 g chất không tan.
Viết các phản ứng xảy ra và tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp.
Nếu nung nóng hỗn hợp trên sau đó cho tác dụng với khí clo. Tính thể tích clo cần dùng để phản ứng vừa đủ.
Cho 30,6 g hỗn hợp Na2CO3 và CaCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dd HCl 20% tạo thành 6,72 lít một chất khí (đkc) và một dung dịch A.
Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu.
Tính khối lượng dung dịch HCl cần dùng.
Tính nồng độ % các chất trong dung dịch A.
Hoà tan m g hỗn hợp Zn và ZnO cần vừa đủ 100,8 ml dd HCl 36,5% (d=1,19g/ml) thấy thoát một chất khí và 161,352 g dung dịch A.
Tính m.
Tính nồng độ % các chất trong dung dịch A.
Cho 3,87 hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng với 500 ml dung dịch HCl 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,368 lít khí (đkc).
Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp trong hỗn hợp.
Tính nồng độ mol các chất có trong dung dịch sau phản ứng, biết thể tích dung dịch không đổi trong quá trình phản ứng.
Tính khối lượng NaCl (có 5% tạp chất) cần dùng để điều chế đủ lượng axít ở trên biết hiệu suất phản ứng điều chế là 75%.
Một hỗn hợp gồm Cu và Fe có tổng khối lượng là 12 g được cho vào 400ml dung dịch HCl 1M. Sau phản ứng thu được 6,4 g chất rắn, dung dịch A và V lít khí (đkc).
Tính % khối lượng mỗi kim loại.
Tính V.
Lấy 360 ml dung dịch NaOH 1M cho vào dung dịch A, tính khối lượng kết tủa thu được.
Cho 2,02 g hỗn hợp Mg và Zn vào cốc (1) đựng 200ml dung dịch HCl. Sau phản ứng cô cạn dung dịch được 4,86 g chất rắn. Cho 2,02 g hỗn hợp trên vào cốc (2) đựng 400ml ung dịch HCl như trên, sau phản ứng cô cạn dung dịch được 5,57 g chất rắn.
Tính thể tích khí thoát ra ở cốc (1) (đkc)
Tính nồng độ mol/l của dung dịch HCl.
Tính % khối lượng nỗi kim loại.
Một hỗn hợp gồm Zn và CaCO3 cho tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 17,92 lít (đkc). Cho hỗn hợp khí qua dung dịch KOH 32% (D= 1,25g/ml) thì thu được một muối trung tính và thể tích khí giảm đi 8,96 lít.
Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu.
Tính thể tích dung dịch KOH cần dùng.
Cho 14,2 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại đồng, nhôm và sắt tác dụng với 1500 ml dung dịch axit HCl a M dư, sau phản ứng thu được 8,96 lít khí (đkc) và 3,2 g một chất rắn.
Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
Tìm a, biết thể tích dung dịch HCl dùng dư 30% so với lý thuyết.
Cho b g hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với Clo thì thu được 13,419 g hỗn hợp các muối khan. Tìm a, biết hiệu suất phản ứng là 90%.
Cho 14,2 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại đồng, nhôm và sắt tác dụng với V lít dung dịch axit HCl 1M dư, sau phản ứng thu được 8,96 lít khí (đkc) và 3,2 g một chất rắn.
Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
Tìm V, biết thể tích dung dịch HCl dùng dư 20 % so với lý thuyết.
Cho a g hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với Clo thì thu được 22,365 g hỗn hợp các muối khan. Tìm a, biết hiệu suất phản ứng là 90%.
Hòa tan 10,55g hỗn hợp Zn và ZnO vào một lương vừa đủ dung dịch HCl 10% thì thu được 2,24lít khí H2(đkc).
Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu.
Tính nồng độ % của muối trong dung dịch thu được.
Cho 6,33 g hỗn hợp trên tác dụng với Cl2, tính khối lượng muối tạo thành, biết hiệu suất phản ứng là 85%.
Hòa tan hoàn toàn 9g hỗn hợp Fe và Mg vào dung dịch HCl thu được 4,48lít khí (đkc) và một dung dịch A.
Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp .
Dẫn khí Clo dư vào dung dịch A, sau đó cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn.
Dung dịch HCl ở trên có CM= 1M (d=0,98g/ml) và dùng dư 30 % so với lý thuyết. Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng.
Hòa tan hoàn toàn 13,6 g hỗn hợp sắt và oxit với hóa trị cao của nó vào 600 ml dung dịch axit HCl 1M. thu được 2240 ml khí (đkc).
Xác định % khối lượng các chất trong hỗn hợp.
Tính CM các chất thu được sau phản ứng, giả sử thể tích dung dịch không đổi trong quá trình phản ứng.
Tính khối lượng NaCl cần thiết để điều chế lượng axít trên, biết hiệu suất phản ứng điều chế là 75%.
Cho 12 g hỗn hợp gồm sắt và đồng tác dụng với dd HCl dư thu được 2240 ml khí (đkc).
Xác định % khối lượng các chất trong hỗn hợp.
Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với khí Clo, tính % khối lượng các muối thu được.
c. Tính khối lượng NaCl cần thiết để điều chế lượng clo trên, biết hiệu suất phản ứng điều chế là 75%.
Hoà tan hoàn toàn 5,7 g hỗn hợp CaCO3 và Fe trong 250 ml dd HCl 1M thu được 2,464 ml khí (đkc)
Xác định % khối lượng các chất trong hỗn hợp.
b. Tính CM các chất trong dung dịch thu được, biết thể tích dung dịch không đổi trong quá trình phản ứng.
Tính khối lượng H2 cần thiết để điều chế lượng HCl trên, biết hiệu suất phản ứng điều chế là 75%.
Cho 14,2 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại đồng, nhôm và sắt tác dụng với 1500 ml dung dịch axit HCl a M dư, sau phản ứng thu được 8,96 lít khí (đkc) và 3,2 g một chất rắn.
Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
Tìm a, biết thể tích dung dịch HCl dùng dư 30% so với lý thuyết.
Cho b g hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với Clo thì thu được 13,419 g hỗn hợp các muối khan. Tìm a, biết hiệu suất phản ứng là 90%.
Hòa tan 10,55g hỗn hợp Zn và ZnO vào một lương vừa đủ dung dịch HCl 10% thì thu được 2,24lít khí H2(đkc).
Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu.
Tính nồng độ % của muối trong dung dịch thu được.
Cho 6,33 g hỗn hợp trên tác dụng với Cl2, tính khối lượng muối tạo thành, biết hiệu suất phản ứng là 85%.
Hòa tan hoàn toàn 9g hỗn hợp Fe và Mg vào...
Do Drive thay đổi chính sách, nên một số link cũ yêu cầu duyệt download.
Password giải nén nếu cần: ket-noi.com | Bấm vào Link, đợi vài giây sau đó bấm Get Website để tải:
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí
1) Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lit ( đkc) H2S.
a) Tính lượng SO2 thu được.
b) Cho lượng SO2 nói trên đi qua 37,5 ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28) thì muối gì tạo thành. Tính C% muối trong dung dịch thu được .
c) Nếu cho lượng SO2 thu được trên a) đi vào 500 ml dung dịch KOH 1,6 M thì có muối gì được tạo thành .Tính CM các chất trong dung dịch sau phản ứng.
ĐS: a. 19,2 gr ; b. 46.43% ; c. 0,6 M ; 0,4M.
2) Chia 600 ml dung dịch H2SO4 thành 3 phần đều nhau.Dùng 250ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28) thì trung hoà 1 phần của dung dịch.
a) Tìm CM của dung dịch H2SO4.
b) Hai phần còn lại của dung dịch H2SO4 được rót vào 600 ml dung dịch NaOH 5M.Tìm CM của các chất có trong dung dịch thu được .
ĐS: a. 5M b. NaHSO4 1M c. Na2SO4 1M.
Tóm tắt nội dung tài liệu:
CHƯƠNG HALOGEN:
I – chuỗi phản ứng
a/NaCl Cl2 HClO HCl AgCl Ag
b/ NaCl HCl Cl2 KClO3 KCl Cl2 CaOCl
c)MnO2 ® Cl2 ® HCl ® Cl2 ® CaCl2 ® Ca(OH)2 ®Clorua vơi
d) KMnO4 ® Cl2 ® KCl ® Cl2 ® axit hipoclorơ
® NaClO ® NaCl ® Cl2 ® FeCl
® HClO ® HCl ® NaCl
e) Cl2 ® Br2 ® I2
® HCl ® FeCl2 ® Fe(OH)2
f) NaCl ® HCl ® Cl2 ® HClO ® HCl
¯ ¯
AgCl ® Ag CuCl2 ® HCl
k) KMnO4 ® Cl2 ® CuCl2 ® FeCl2 ® HCl
¯
HCl ® CaCl2 ® Ca(OH)2
l) KCl ® HCl ® Cl2 ® Br2 ® I2
¯
m) FeCl3 ® AgCl ® Ag
Cl2
FeCl3
NaClO
NaCl
HCl
CaOCl2
FeCl2
FeCl3
KClO3
NaCl
KCl
AgCl
Cl2
Br2
I2
(11)
(10)
(12)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(13)
(14)
(15)
(16)**
(17)
II- Bài tập nhận biết:
1)Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hĩa học:
a) NaNO3 , NaCl, HCl. HNO3,NaBr,NaI
b) NaCl, HCl, H2SO4,NaBr,NaI
c) BaCl2, KBr, HCl, KI, KOH
d) KI, HCl, NaCl, H2SO4
e) HCl, HBr, NaCl, NaOH
f) NaF, CaCl2, KBr, Mgl2
g) AlCl3, ZnCl2, NaCl, MgCl2.
h)AlCl3; FeCl3 ,MgCl2, BaCl2.
h)AlCl3, ZnCl2, NaCl, MgCl2.
2) Cĩ bốn chất bột màu trắng tương ứng nhau là : NaCl, AlCl3, MgCO3, BaCO3. Chỉ được dùng nước cùng các thiết bị cần thiết (lị nung, bình điện phân v.v...) Hãy trình bày cách nhận biết từng chất trên.
3) Khơng dùng hĩa chất nào khác hãy phân biệt 4 dung dịch chứa các hĩa chất sau: NaCl, NaOH, HCl, phenoltalein.
4)Khơng giới hạn thuốc thử:
HCl, NaCl, NaOH, CuSO4
NaCl, HCl, KI, HI, HgCl2
NaCl, MgCl2, AlCl3, NaNO3
MgCl2, HCl, K2CO3, Pb(NO3)2
5)Chỉ dùng thêm một thuốc thử:
HCl, KBr, ZnI2, Mg(NO3)2
NaCl, KI, Mg(NO3)2, HgCl2
6) dùng dùng thêm qùy tìm:
CuCl2, HCl, KOH, ZnCl2
NaOH, HCl, AlCl3, Cu(NO3)2
n.CaCl2, HCl, Na2CO3
III – BÀI TẬP TỔNG HỢP
Cho 19,5 g Zn tác dụng với 7 lít khí clo (đkc) thu được 36,72 g muối. Tính hiệu suất phản ứng.
Cho 10,3 g hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đkc) và 2 g chất không tan.
Viết các phản ứng xảy ra và tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp.
Nếu nung nóng hỗn hợp trên sau đó cho tác dụng với khí clo. Tính thể tích clo cần dùng để phản ứng vừa đủ.
Cho 30,6 g hỗn hợp Na2CO3 và CaCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dd HCl 20% tạo thành 6,72 lít một chất khí (đkc) và một dung dịch A.
Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu.
Tính khối lượng dung dịch HCl cần dùng.
Tính nồng độ % các chất trong dung dịch A.
Hoà tan m g hỗn hợp Zn và ZnO cần vừa đủ 100,8 ml dd HCl 36,5% (d=1,19g/ml) thấy thoát một chất khí và 161,352 g dung dịch A.
Tính m.
Tính nồng độ % các chất trong dung dịch A.
Cho 3,87 hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng với 500 ml dung dịch HCl 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,368 lít khí (đkc).
Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp trong hỗn hợp.
Tính nồng độ mol các chất có trong dung dịch sau phản ứng, biết thể tích dung dịch không đổi trong quá trình phản ứng.
Tính khối lượng NaCl (có 5% tạp chất) cần dùng để điều chế đủ lượng axít ở trên biết hiệu suất phản ứng điều chế là 75%.
Một hỗn hợp gồm Cu và Fe có tổng khối lượng là 12 g được cho vào 400ml dung dịch HCl 1M. Sau phản ứng thu được 6,4 g chất rắn, dung dịch A và V lít khí (đkc).
Tính % khối lượng mỗi kim loại.
Tính V.
Lấy 360 ml dung dịch NaOH 1M cho vào dung dịch A, tính khối lượng kết tủa thu được.
Cho 2,02 g hỗn hợp Mg và Zn vào cốc (1) đựng 200ml dung dịch HCl. Sau phản ứng cô cạn dung dịch được 4,86 g chất rắn. Cho 2,02 g hỗn hợp trên vào cốc (2) đựng 400ml ung dịch HCl như trên, sau phản ứng cô cạn dung dịch được 5,57 g chất rắn.
Tính thể tích khí thoát ra ở cốc (1) (đkc)
Tính nồng độ mol/l của dung dịch HCl.
Tính % khối lượng nỗi kim loại.
Một hỗn hợp gồm Zn và CaCO3 cho tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 17,92 lít (đkc). Cho hỗn hợp khí qua dung dịch KOH 32% (D= 1,25g/ml) thì thu được một muối trung tính và thể tích khí giảm đi 8,96 lít.
Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu.
Tính thể tích dung dịch KOH cần dùng.
Cho 14,2 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại đồng, nhôm và sắt tác dụng với 1500 ml dung dịch axit HCl a M dư, sau phản ứng thu được 8,96 lít khí (đkc) và 3,2 g một chất rắn.
Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
Tìm a, biết thể tích dung dịch HCl dùng dư 30% so với lý thuyết.
Cho b g hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với Clo thì thu được 13,419 g hỗn hợp các muối khan. Tìm a, biết hiệu suất phản ứng là 90%.
Cho 14,2 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại đồng, nhôm và sắt tác dụng với V lít dung dịch axit HCl 1M dư, sau phản ứng thu được 8,96 lít khí (đkc) và 3,2 g một chất rắn.
Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
Tìm V, biết thể tích dung dịch HCl dùng dư 20 % so với lý thuyết.
Cho a g hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với Clo thì thu được 22,365 g hỗn hợp các muối khan. Tìm a, biết hiệu suất phản ứng là 90%.
Hòa tan 10,55g hỗn hợp Zn và ZnO vào một lương vừa đủ dung dịch HCl 10% thì thu được 2,24lít khí H2(đkc).
Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu.
Tính nồng độ % của muối trong dung dịch thu được.
Cho 6,33 g hỗn hợp trên tác dụng với Cl2, tính khối lượng muối tạo thành, biết hiệu suất phản ứng là 85%.
Hòa tan hoàn toàn 9g hỗn hợp Fe và Mg vào dung dịch HCl thu được 4,48lít khí (đkc) và một dung dịch A.
Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp .
Dẫn khí Clo dư vào dung dịch A, sau đó cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn.
Dung dịch HCl ở trên có CM= 1M (d=0,98g/ml) và dùng dư 30 % so với lý thuyết. Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng.
Hòa tan hoàn toàn 13,6 g hỗn hợp sắt và oxit với hóa trị cao của nó vào 600 ml dung dịch axit HCl 1M. thu được 2240 ml khí (đkc).
Xác định % khối lượng các chất trong hỗn hợp.
Tính CM các chất thu được sau phản ứng, giả sử thể tích dung dịch không đổi trong quá trình phản ứng.
Tính khối lượng NaCl cần thiết để điều chế lượng axít trên, biết hiệu suất phản ứng điều chế là 75%.
Cho 12 g hỗn hợp gồm sắt và đồng tác dụng với dd HCl dư thu được 2240 ml khí (đkc).
Xác định % khối lượng các chất trong hỗn hợp.
Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với khí Clo, tính % khối lượng các muối thu được.
c. Tính khối lượng NaCl cần thiết để điều chế lượng clo trên, biết hiệu suất phản ứng điều chế là 75%.
Hoà tan hoàn toàn 5,7 g hỗn hợp CaCO3 và Fe trong 250 ml dd HCl 1M thu được 2,464 ml khí (đkc)
Xác định % khối lượng các chất trong hỗn hợp.
b. Tính CM các chất trong dung dịch thu được, biết thể tích dung dịch không đổi trong quá trình phản ứng.
Tính khối lượng H2 cần thiết để điều chế lượng HCl trên, biết hiệu suất phản ứng điều chế là 75%.
Cho 14,2 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại đồng, nhôm và sắt tác dụng với 1500 ml dung dịch axit HCl a M dư, sau phản ứng thu được 8,96 lít khí (đkc) và 3,2 g một chất rắn.
Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
Tìm a, biết thể tích dung dịch HCl dùng dư 30% so với lý thuyết.
Cho b g hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với Clo thì thu được 13,419 g hỗn hợp các muối khan. Tìm a, biết hiệu suất phản ứng là 90%.
Hòa tan 10,55g hỗn hợp Zn và ZnO vào một lương vừa đủ dung dịch HCl 10% thì thu được 2,24lít khí H2(đkc).
Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu.
Tính nồng độ % của muối trong dung dịch thu được.
Cho 6,33 g hỗn hợp trên tác dụng với Cl2, tính khối lượng muối tạo thành, biết hiệu suất phản ứng là 85%.
Hòa tan hoàn toàn 9g hỗn hợp Fe và Mg vào...
Do Drive thay đổi chính sách, nên một số link cũ yêu cầu duyệt download.
Password giải nén nếu cần: ket-noi.com | Bấm vào Link, đợi vài giây sau đó bấm Get Website để tải:
You must be registered for see links
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí
Tags: cho 12g hỗn hợp kim loại gồm mg,fe, cu vào 500ml dung dịch h2so4 0.5M phản ứng hoàn toàn thu được 12,4lit khí đkc tính tỉ lệ phần trăm mỗi kim loại trong hỗn hợp, bài tập hiệu suất halogen, Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lit ( đkc) H2S. a) Tính lượng SO2 thu được. b) Cho lượng SO2 nói trên đi qua 37,5 ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28) thì muối gì tạo thành. Tính C% muối trong dd thu được . c) Nếu cho lượng SO2 thu được trên a) đi vào 500 ml dung dịch KOH 1,6 M thì có muối gì được tạo thành .Tính CM các chất trong dung dịch sau phản ứng.