Chia sẻ miễn phí cho các bạn tài liệu: BÁO CÁO TÌM HIỂU VỀ CSS
2
Property
Description
Values
IE F N
W3
C
background là một thuộc tính tốc
kí để đặt tất cả các
thuộc tính nền trong
một tuyên bố
background_attachment.
background _image.
background _position.
background _color.
background _repeat
4
1 6
1
background
_attachment
đặt một hình ảnh nền
cố định hoặc cuộn
với phần còn lại của
trang
- sự cuộn cố định.
4
1 6
1
background
_image
- đặt một hình ảnh
nền
- url(URL)
-none
4
1 4
1
background
_position
- Tập hợp những
hình ảnh bắt đầu định
vị.
top left, top center, top
right, botom left, botom
center, botom right x%
y%, xpos ypos
4
1 6
1
background
_color
- đặt mầu nền của
một phần tử.
color_rgb.
color_hex.
color_name.
transparent
4
1 4
1
background
_repeat
- những tập hợp
nếu/làm sao một hình
ảnh nền sẽ được lặp
lại
repeat, repeat_x, repeat
- y, no - repeat.
4
1 4
1
Ví dụ: về background_image
2
Property
Description
Values
IE F N
W3
C
background là một thuộc tính tốc
kí để đặt tất cả các
thuộc tính nền trong
một tuyên bố
background_attachment.
background _image.
background _position.
background _color.
background _repeat
4
1 6
1
background
_attachment
đặt một hình ảnh nền
cố định hoặc cuộn
với phần còn lại của
trang
- sự cuộn cố định.
4
1 6
1
background
_image
- đặt một hình ảnh
nền
- url(URL)
-none
4
1 4
1
background
_position
- Tập hợp những
hình ảnh bắt đầu định
vị.
top left, top center, top
right, botom left, botom
center, botom right x%
y%, xpos ypos
4
1 6
1
background
_color
- đặt mầu nền của
một phần tử.
color_rgb.
color_hex.
color_name.
transparent
4
1 4
1
background
_repeat
- những tập hợp
nếu/làm sao một hình
ảnh nền sẽ được lặp
lại
repeat, repeat_x, repeat
- y, no - repeat.
4
1 4
1
Ví dụ: về background_image