Download miễn phí Đồ án Thiết kế chung cư 8 tầng





MỤC LỤC THUYẾT MINH
PHẦN A:TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC:
1. Nhiệm vụ thiết kế: 2
2. Những nét khái quát về công trình: 2
3. Vị trí và địa điểm xây dựng công trình : 2
4. Hình thức và quy mô đầu tư công trình 3
5. Giải pháp thiết kế: 4
6: Kết luận: 7
7. Các mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt kiến trúc: 7
PHẦN B: KẾT CẤU
CHƯƠNG 1 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG 1: 1
1.1 Sơ đồ phân chia ô sàn: 1
1.2 Chọn chiều dày các ô bản sàn và chiều cao dầm: 1
1.3 Chọn vật liệu: 2
1.4 Sơ đồ tính: 2
1.5 Tải trọng tác dụng: 3
1.6 Xác định nội lực và tính toán cốt thép: 4
CHƯƠNG 2 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ: 7
2.1 Giới thiệu mô tả kết cấu: 7
2.2 Chọn kích thước và chọn vật liệu: 8
2.3 Xác định tải trọng tác dụng lên bản thang 8
2.4 Tính vế thang: 9
2.5 Tính dầm chiếu nghỉ: 12
CHƯƠNG 3 : TÍNH TOÁN DẦM TRỤC B: 15
3.1 Giới thiệu và mô tả kết cấu: 15
3.2 Sơ bộ chọn tiết diện và vật liệu: 15
3.3 Xác định tải trọng tác dụng: 16
3.5 Tính toán nội lực và tổ hợp nội lực: 24
3.6 Tính toán tiết diện: 28
CHƯƠNG 4 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 3 34
4.1 Giới thiệu và mô tả kết cấu: 34
4.2 Sơ bộ chọn tiết diện và vật liệu: 34
4.3 Lập sơ đồ tính toán khung ngang: 39
4.4 Xác định các loại tải trọng tác dụng: 39
4.5 Tính toán nội lực và tổ hợp nội lực: 77
4.6 Tính toán tiết diện bê tông cốt thép: 84
4.7 Thiết kế chi tiết và thể hiện bản vẽ: 88
CHƯƠNG 5 : TÍNH TOÁN MÓNG DƯỚI KHUNG TRỤC 9 89
5.1 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG CỌC TRỤC 3-D:
5.1.1 Đánh giá điều kiện địa chất công trình: 89
5.1.2 Đề xuất phương án móng: 90
5.1.3 Xác định tải trọng tác dụng xuống móng: 90
5.1.4 Chọn độ sâu đặt đế đài: 91
5.1.5 Chọn vật liệu, loại cọc, chiều dài, kích thước tiết diện, biện pháp thi công 91
5.1.6 Xác định sức chịu tải của cọc: 92
5.1.7 Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong móng: 94
5.1.8 Tính toán móng cọc theo trạng thái giới hạn thứ nhất: 95
5.1.9 Tính toán móng cọc theo trạng thái giới hạn thứ hai: 99
5.1.10 Tính toán độ bền và cấu tạo đài cọc: 103
5.1.11 Kiểm tra cường độ của cọc khi vận chuyển và khi treo lên giá búa: 105
5.1.12 Thể hiện bản vẽ cấu kiện móng, cọc, các chi tiết móng: 106
5.2 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG CỌC TRỤC 3-B:
5.2.1 Đánh giá điều kiện địa chất công trình: 108
5.2.2 Đề xuất phương án móng: 108
5.2.3 Xác định tải trọng tác dụng xuống móng: 108
5.2.4 Chọn độ sâu đặt đế đài: 108
5.2.5 Chọn vật liệu, loại cọc, chiều dài, kích thước tiết diện, biện pháp thi công 108
5.2.6 Xác định sức chịu tải của cọc: 108
5.2.7 Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong móng: 112
5.2.8 Tính toán móng cọc theo trạng thái giới hạn thứ nhất: 113
5.2.9 Tính toán móng cọc theo trạng thái giới hạn thứ hai: 116
5.2.10 Tính toán độ bền và cấu tạo đài cọc: 121
5.2.11 Kiểm tra cường độ của cọc khi vận chuyển và khi treo lên giá búa: 124
5.2.12 Thể hiện bản vẽ cấu kiện móng, cọc, các chi tiết móng: 125
CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN BỂ NƯỚC MÁI: 126
6.1 Sơ đồ bể nước mái: 126
6.2 Tính toán thép bể nước: 126
6.2.1 Tính bản nắp: 126
6.2.2 Tính bản thành: 129
6.2.3 Tính bản đáy: 130
6.2.4 Kiểm tra nứt cho bể: 132
6.2.5 Tính hệ dầm, cột bể nước: 134
6.2.6 Thể hiện bản vẽ chi tiết: 141
PHẦN C: THI CÔNG:
GIỚI THIỆU ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH 143
I. CHƯƠNG I: THI CÔNG CỌC ÉP
1.1 Tính toán số lượng cọc: 146
1.2 Lựa chọn phương án ép cọc: 147
1.3 Tính toán chọn máy ép cọc: 147
1.4 Kỹ thuật thi công ép cọc: 153
II. CHƯƠNG II : THI CÔNG ĐÀO ĐẤT 158
2.1 Tính khối lượng đất đào: 158
2.2 Chọn máy đào đất: 160
2.3 Mặt bằng thi công đất: 162
III. CHƯƠNG III: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG MÓNG 163
3.1 Công tác chuẩn bị: 163
3.2 Biện pháp thi công đài cọc, đà kiềng 163
3.3 Công tác bê tông đài móng: 168
IV. CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG PHẦN KHUNG
4.1 Công tác chuẩn bị: 171
4.2 Tính toán khối lượng bê tông 171
4.3 Tính toán chọn thiết bị phục vụ công tác bê tông 175
4.4 Tính toán thiết kế cốt pha 178
4.5 Phương pháp gia công lắp dựng cốt thép, vận chuyển đổ đầm bê tông từng bộ phận công trình 193
4.6 Lặp mặt bằng công trường, vị trí đặt máy thi công 199
V. AN TOÀN LAO ĐỘNG
5.1 Kỹ thuật an toàn lao động khi thi công đào đất: 201
5.2 An toàn khi sử dụng dụng cụ, vật liệu: 201
5.3 An toàn khi vận chuyển các loại máy: 202
5.4 An toàn khi vận chuyển bê tông: 203
5.6 An toàn khi đổ đầm bê tông: 203
5.7 An toàn khi dưỡng hộ bê tông: 204
5.8 An toàn trong công tác ván khuôn: 204
5.9 An toàn trong công tác cốt thép: 204
5.10 An toàn trong công tác ép cọc 204
5.11 An toàn lao động khi sử dụng cần trục tháp 205
 
 



Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


457,7
A1-A2
250X700
457,7
A2-B
3
250X700
457,7
B-C
3-4
250X600
383
C-C1
250X700
457,7
C1-C2
250X700
457,7
C2-D
4
250X700
457,7
BẢNG TỔNG HỢP TĨNH TẢI PHÂN BỐ TÁC DỤNG LÊN DẦM KHUNG
NHỊP
NÚT
SÀN (Kg/m)
DẦM (Kg/m)
TƯỜNG (Kg/m)
∑Gi (Kg/m)
A-A1
837
457,7
0
1295
A1-A2
698
457,7
0
1156
A2-B
3
465
457,7
0
914
B-C
3-4
1.312
383
0
1695
C-C1
465
457,7
0
914
C1-C2
698
457,7
0
1156
C2-D
4
837
457,7
0
1295
a.4.1.2.Tónh taûi taäp trung:
Tải trọng từ các ô sàn tryền lên hệ dầm dọc và dầm dọc truyền vào dầm khung
Pi = Gi * Fi
Gi : Tĩnh tải của ô sàn thứ i (Kg/m2)
Fi : Diện tích truyền tải trọng (m2)
BẢNG TÍNH TĨNH TẢI TẬP TRUNG DO SÀN TRUYỀN VÀO KHUNG
NÚT
Ô SÀN
DẠNG SƠ ĐỒ
Ln(m)
Ld(m)
Gs (Kg/m2)
DIỆN TÍCH (m2)
Pi (Kg)
 A
2*S2A
Hình thang
3.600
4.200
379
(4.2+(4.2-3.6))*3.6/4
4,32
1637
Công
1,637
 A1
2*S4
Hình thang
3.000
4.200
379
(4.2+(4.2-3))*3/4
4,05
1535
2*S2A
Hình thang
3.600
4.200
379
(4.2+(4.2-3.6))*3.6/4
4,32
1637
 Công
3,172
A2
2*S4
Hình thang
3.000
4.200
379
(4.2+(4.2-3))*3/4
4,05
1535
2*S5
Hình thang
2.000
4.200
379
(4.2+(4.2-2.0))*2/4
3,2
1213
2,748
B
2*S6
Tam giác
2.100
4.200
379
4.2*2.1/2
4,41
1671
2*S5
Hình thang
2.000
4.200
379
(4.2+(4.2-2.0))*2/4
3,2
1213
2,884
C
2*S6
Tam giác
2.100
4.200
379
4.2*2.1/2
4,41
1671
2*S5
Hình thang
2.000
4.200
379
(4.2+(4.2-2.0))*2/4
3,2
1213
2,884
C1
2*S4
Hình thang
3.000
4.200
379
(4.2+(4.2-3))*3/4
4,05
1535
2*S5
Hình thang
2.000
4.200
379
(4.2+(4.2-2.0))*2/4
3,2
1213
2,748
C2
2*S4
Hình thang
3.000
4.200
379
(4.2+(4.2-3))*3/4
4,05
1535
2*S2A
Hình thang
3.600
4.200
379
(4.2+(4.2-3.6))*3.6/4
4,32
1637
 Công
3,172
D
2*S2A
Hình thang
3.600
4.200
379
(4.2+(4.2-3.6))*3.6/4
4,32
1637
Công
1,637
TỈNH TẢI TẬP TRUNG DO TƯỜNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG:
NÚT
CHIỀU DÀY TƯỜNG (mm)
CHIỀU CAO TƯỜNG (m)
CHIỀU DÀI TƯỜNG (m)
Qti (Kg/m2)
Pti (Kg)
A
2.698
200
3,1
4,2
458
2.698
D
2.698
200
3,1
4,2
458
2.698
TỈNH TẢI TẬP TRUNG DO TRỌNG LƯỢNG DÀM DỌC TRUYỀN VÀO KHUNG:
Tĩnh tải tập trung do dầm dọc truyền vào khung:
Pdi = Gdi * Ltính
Li : Chiều dài tính toán lấy bằng bước cột (m)
Gdi: Trọng lượng dầm tính toán trên 1 mét dài (Kg/m)
NÚT
TÊN DẦM
TIẾT DIỆN (mm)
Ltính (m)
Gdi (Kg/m)
Pdi (Kg)
A
250X400
4.2
233
979
A1
250X400
4.2
233
979
A2
250X400
4.2
233
979
B
250X400
4.2
233
979
C
250X400
4.2
233
979
C1
250X400
4.2
233
979
C2
250X400
4.2
233
979
D
250X400
4.2
233
979
BẢNG TỔNG HỢP TĨNH TẢI TẬP TRUNG TÁC DỤNG LÊN DẦM KHUNG
NÚT
SÀN (Kg)
DẦM DỌC (Kg)
TƯỜNG (Kg)
∑Pi (Kg)
CỘT T.HẦM (h=3.3m) (40x80)
∑Pi (T.TRỆT)
A
1,637
979
2,698
5,314
3,151
8,465
A1
3,172
979
0
4,151
0
4,151
A2
2,748
979
0
3,727
0
3,727
B
2,884
979
0
3,863
3,151
7,014
C
2,884
979
0
3,863
3,151
7,014
C1
2,748
979
0
3,727
0
3,727
C2
3,172
979
0
4,151
0
4,151
D
1,637
979
2,698
5,314
3,151
8,465
a.4.2. TÓNH TAÛI SAØN TAÀNG ÑIEÅN HÌNH (TAÀNG 1 – TAÀNG 8) TRUYEÀN VAØO KHUNG
a.4.2.1.Tỉnh tải phân bố:
TỈNH TẢI PHÂN BỐ DO SÀN VÀO KHUNG
Tĩnh tải phân bố do sàn truyền vào được quy đổ thành tải phân bố đều
Qg = K*Gs*Ln/2
Trong đó : K= 1-2β^2+β^3 Với β=ln/2ld Đ/v Diện tích tải hình thang
K=0,625 Đ/v Diện tích tải hình tam giác
NHỊP
Ô SÀN
DẠNG SƠ ĐỒ
Ln(m)
Ld (m)
Gs(kG/m2)
HỆ SỐ
Qi (Kg/m)
β
K
A`-A
W2
Tam Giác
1.2
1.3
691
0.625
259
A-A1
W1+S2A
1,046
W1
Hình chữ nhật
1.3
3.6
954
620
S2A
Tam Giác
3.6
4.2
379
0.625
426
A1-A2
S7+S4
658
S7
Hình chữ nhật
1.6
3.0
379
303
S4
Tam Giác
3.0
4.2
379
0.625
355
A2-B
S5+S5
Tam Giác
2.0
4.2
379
0.625
236
B-C
S6
Hình thang
4.2
6.8
379
0.294
0.852
657
C-C1
S5+S5
Tam Giác
2.0
4.2
379
0.625
474
C1-C2
S4+S4
Tam Giác
3.0
4.2
379
0.625
711
C2-D
W1+S1B
1,142
W1
Hình chữ nhật
1.5
4.2
954
716
S1B
Tam Giác
3.6
4.2
379
0.625
426
D-D`
W2
Tam Giác
1.2
1.3
691
0.625
259
TỈNH TẢI PHÂN BỐ DO TRỌNG LƯỢNG BẢN THÂN DẦM KHUNG
NHỊP
NÚT
TÊN DẦM (mm)
Gi (Kg/m)
A`-A
1-2
250X300
129
A-A1
250X700
458
A1-A2
250X700
458
A2-B
3
250X700
458
B-C
3-4
250X600
383
C-C1
250X700
458
C1-C2
250X700
458
C2-D
4
250X700
458
D-D`
4-5
250X300
129
TĨNH TẢI PHÂN BỐ DO TƯỜNG VÀO DẦM KHUNG
NHỊP
NÚT
CHIỀU DÀY TƯỜNG (mm)
CHIỀU CAO TƯỜNG (m)
Gti (Kg/m2)
∑Qtt (Kg/m)
A`-A
1-2
200
3.2
458
1466
A-A1
200
2.8
458
1282
A1-A2
200
2.8
458
1282
A2-B
3
200
2.8
458
1282
B-C
3-4
200
2.8
458
1282
C-C1
C1-C2
200
2.8
458
1282
C2-D
4
200
2.8
458
1282
D-D`
4-5
200
3.2
458
1466
BẢNG TỔNG HỢP TĨNH TẢI PHÂN BỐ TÁC DỤNG LÊN DẦM KHUNG
NHỊP
NÚT
SÀN (Kg/m)
DẦM (Kg/m)
TƯỜNG (Kg/m)
∑Gi (Kg/m)
A`-A
1-2
259
129
1466
1854
A-A1
1,046
458
1282
2786
A1-A2
658
458
1282
2398
A2-B
3
236
458
1282
1976
B-C
3-4
657
383
1282
2322
C-C1
474
458
932
C1-C2
711
458
1282
2451
C2-D
4
1,142
458
1282
2882
D-D`
4-5
259
129
1466
1854
a.4.2.2.Tónh taûi taäp trung:
Tải trọng từ các ô sàn tryền lên hệ dầm dọc và dầm dọc truyền vào dầm khung
Pi = Gi * Fi
Gi : Tĩnh tải của ô sàn thứ i (Kg/m2)
Fi : Diện tích truyền tải trọng (m2)
BẢNG TÍNH TĨNH TẢI TẬP TRUNG TRUYỀN VÀO KHUNG
NÚT
Ô SÀN
CÁCH TÍNH
Ln(m)
Ld(m)
Gs (Kg/m2)
DIỆN TÍCH (m2)
Pi (Kg)
A`
W2
Hình thang
1.200
1.300
691
(1.3+(1.3-1.2))*1.2/4
0.355
245
S11
Hình thang
1.200
2.900
379
(2.9+(2.9-1.2))*1.2/4
1.38
523
Dầm phụ
0.250
0.300
0.25*0.3*2500*1.2/2
113
Tường
3.200
3.2*414
1,324
Công
3,652
A
A-A’ truyền vào
3,652
S2A
Hình thang
3.600
4.200
379
(4.2+(4.2-3.6)*3.6/4
4.32
603
Tường 200
4.2/2*458*3.1
2,695
S3
Hình thang
2.900
3.600
379
0.744
408
Dầm phụ
0.250
0.300
0.25*0.3*2500*3.6
675
Tường 100
3.100
3.600
266
266*3.100
825
W1
Chữ nhật
1.300
3.600
954
1.300*954/2
620
Cộng: 1,556
S3
Tam giác
2.900
3.600
379
0.625*379*2.9/2
0.625
343
Cộng: 1,142
Tổng Cộng
8,092
A1
S2A
Hình thang
3.600
4.200
379
484
W3
Tam giác
2.600
3.000
823
0.625*Gs*l/2
669
W3
Hình thang
2.600
3.000
823
759
S7
Chữ nhật
1.600
5.000
379
303
Dầm phụ
0.250
0.300
0.25*0.3*2500*2.6/2
244
Tường 100
3.100
5.000
266
642
S4
Hình thang
3.000
4.200
379
447
S3
Tam giác
2.900
3.600
379
0.625*Gs*l/2
343
Hình thang
2.900
3.600
379
409
W1
Chữ nhật
1.300
3.600
954
620
Tường 100
3.100
3.600
266
266*3.100
825
Dầm phụ
0.250
0.300
0.25*0.3*2500
188
Tổng Cộng: 6479 + 4215 = 10,694
A2
S4
Hình thang
3.000
4.200
379
454
S5
Hình thang
2.000
4.200
379
341
Tường 200
3.1
4.200
458
1,420
Bản thân
0.25
0.4
0.25*0.4*2500
250
B
S6
Tam giác
4.200
6.800
379
0.625*379*4.2/2
497
Tường 100
3.100
4.200
266
825
Bản thân
0.25
0.4
0.25*0.4*2500
250
S5
Hình thang
2.000
4.000
372
0.89
331
Tường 100
3.100
4.200
266
825
Bản thân
0.25
0.400
0.25*0.400*2500
250
Tổng Cộng: 6435 + 2953 = 9388
C
S6
Tam giác
4.200
6.800
379
4.2*2.1/4
2.205
837
2*S5
Hình thang
2.000
4.200
379
(4.2+(4.2-2))*2/2
3.2
1213
Tường 100
3.100
4.200
266
266*3.1*4.2
3,463
Bản thân
0.25
0.400
0.25*0.400*2500*4.2
1050
6,563
C1
S4
Hình thang
3.000
4.200
379
(4.2+(4.2-3))*3/2
8.1
3,070
S5
Hình thang
2.000
4.200
379
(4.2+(4.2-2))*2/2
6.4
2,426
Tường 200
3.1
4.200
458
3.1*458*4.2
5,963
Bản thân
0.25
0.4
0.25*0.4*2500*4.2
1,050
12,509
C2
Tương tự A1: P =10,694
D
Tương tự A: P =8,092
D`
Tương tự A’: P =3,652
NÚT
∑Pi (Kg)
CỘT T.TRỆT (h=4m) (40x80)
CỘT T1-T3 (h=3.5m) (40x80)
CỘT T4-T6 (3.5m) (40x60)
CỘT T7-T8 (3.5m) (30x50)
∑Pi (Tret-T2)
∑Pi (T3-T6)
∑Pi (T7-T8)
A`
3,652
3,652
3,652
3,652
A
8,092
3,342
3,342
2,527
1,618
11,434
10,619
9,710
A1
10,694
10,694
10,694
10,694
A2
5,177
5,177
5,177
5,177
B
9,388
3,342
3,342
2,527
1,618
12,730
11,915
11,006
C
6,563
3,342
3,342
2,527
1,618
9,905
9090
8,181
C1
12,509
12,509
12,509
12,509
C2
10,694
10,694
10,694
10,694
D
8,092
3,342
3,342
2,527
1,618
11,434
1...
 

Kiến thức bôn ba

Các chủ đề có liên quan khác

Top