Download miễn phí Luận văn Thiết kế cung cấp điện nhà máy Nhựa Tiên Tấn (gò Vấp)
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ CUNG CẤP ĐIỆN – TỔNG QUAN VỀ NHÀMÁY Trang 1
I. Tổng quan cung cấp điện Trang 1
II. Tổng quan về nhà máy nhựa Tiên Tấn Trang 2
CHƯƠNG II:XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN Trang 4
A. Xác định phụ tải tính toán động lực Trang 4
B. Tính toán thiết kế chiếu sáng Trang 28
CHƯƠNG III: CHỌN MÁY BIẾN ÁP, MÁY PHÁT, THIẾT KẾ BÙ CÔNG SUẤT Trang 37
I. Chọn máy biến áp Trang 37
II. Chọn máy phát điện Trang 41
III. Tính toán đặt tụ bù cho nhà máy Trang 42
CHƯƠNG IV: CHỌN DÂY DẪN- THIẾT BỊ BẢO VỆ Trang 45
I. Giới thiệu các phương pháp chọn dây dẫn và CB Trang 45
II. Chọn dây cáp – dây dẫn Trang 49
III. Tính ngắn mạch Trang 59
IV. Chọn CB Trang 70
V. Tính tổn thất điện áp Trang 75
CHƯƠNG V: THIẾT KẾ NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT Trang 88
I. Thiết kế nối đất trạm biến áp Trang 88
II. Thiết kế mạng an toàn cho nhà máy Trang 90
III. Thiết kế chống sét đánh trực tiếp Trang 93
10 Bản vẽ A3 kèm theo và các bản thống kê số liệu tính toán
http://cloud.liketly.com/flash/edoc/jh2i1fkjb33wa7b577g9lou48iyvfkz6-swf-2013-12-13-luan_van_thiet_ke_cung_cap_dien_nha_may_nhua_tien.znmgGNSYBn.swf /tai-lieu/de-tai-ung-dung-tren-liketly-48984/
Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí
Tóm tắt nội dung tài liệu:
việc hlv = 0,8 (m)Suy ra: htt = H – (h' + hlv) = 6 – (1,2 + 0,8) = 4 (m)
Chọn độ rọi yêu cầu; đối với khu vực sản xuất, theo tiêu chuẩn Liên xô – Bảng 14 – Trang 140 - Tài liệu 2
Etc = 300 (Lx)
Chọn hệ chiếu sáng chung đều, chọn nhiệt độ màu Tm = 4200 (biểu đồ Kruithof).
Chọn bóng đèn.
Loại đèn huỳnh quang – Tra bảng 1/114 – TL2
Nhiệt độ màu Tm = 4.3000K: Chỉ số diễn sắc Ra = 66
Công suất 1 bóng: Pđ = 58 (W)
Quang thông 1 bóng: fđ = 4.800 (lm)
Chọn bộ đèn: Tra bảng trang 150 – TL2
CLIPCLAUDE PARALUME LAQUE
Loại 300 x 1500: Mã hiệu 258S22C, hiệu suất h = 0,61C
Số đèn/bộ : 2 bóng/bộ.
Quang thông 1 bộ: bộ đèn = 2.4800 = 9600 (lm)
Hệ số phản xạ
Màu sơn - Trần màu trắng sáng Þ Hệ số phản xạ trần: = 0,7
- Tường vàng nhạt Þ Hệ số phản xạ tường: = 0,5
- Sàn màu xám Þ Hệ số phản xạ sàn: = 0,3
Khoảng cách tối đa cho phép giữa các bộ đèn
Lngang max = 1,65 htt = 1,65.4 = 6,6 (m)
Ldọc max = 1,25htt = 1,25.4 = 5 (m).
Chỉ số địa điểm
Hệ số bù d:
Chọn hệ số suy giảm quang thông d1: Tra hình 5.2 trang 55 – TL2
d1 = 0,85
Chọn hệ số suy giảm do bụi bẩn d2: Đối với địa điểm công nghiệp.
d2 = 0,8
Suy ra hệ số bù
Tỉ số treo j =
Hệ số sử dụng U
Từ giả thiết chọn bộ đèn cấp bộ C, chỉ số địa điểm K = 5 tỉ số treo
j = 0,23, Suy ra Hệ số có ích.
Tra bảng 9 trang 122 – TL 2
Ứng với nhóm trực tiếp hệ số có ích là
Ud = 1,1
Ứng với nhóm gián tiếp hệ số có ích là “
Ui = 0
Suy ra hệ số sử dụng:
U = Ud . hi = 1.1 .0,61 = 0,67
Quang thông tổng của phân xưởng A, là.
Số bộ đèn:
Để tiện phân bố số bộ đèn ta chọn số bộ đèn cho phân xưởng A là :Nbộ đèn = 112 bộ.
Kiểm tra sai số quang thông cho phép.
Sai số đạt chỉ số sai số quang thông cho phép trong khoảng ± 10%
Kiểm tra độ rọi trung bình.
Như vậy chọn số bộ đèn là phù hợp:
Phân bố các bộ đèn trên mặt phân xưởng.
Với số bộ đèn là 112 bộ ta phân làm 8 dãy mỗi dãy có 14 bộ.
Trong đó Ldọc là khoảng cách giữa 2 tâm bộ đèn liên tiếp trong cùng 1 dãy.
Trong đó Lngang là khoảng cách giữa 2 dãy đèn liên tiếu nhau.
Khoảng cách từ vách tường của phân xưởng đến tâm bộ đèn đầu tiên trong dãy.
Ta thấy: Lngang max = 6,6(m) > Lngang = 3,75(m)
Ldọc max = 5 > Ldọc = 3,9(m)
Như vậy thỏa điều kiện phân bố các bộ đèn.
-Xác định phụ tải chiếu sáng khu vực sản xuất phân xửơng A.
PttcsA = Nbộ đèn . nbóng/bộ . (Pđèn + Pballast)
Trong đó: Pballast = 25% Pđèn = 25% 58 = 14,5(W)
Suy ra: = 112.2. (58 +14,5) = 16240 (W) = 16,24 (KW)
= PHcsA . tg j
Trong đó: Tgj = 1,17 ứng với Cosj = 0,65
= 16,24 . 1,17 =19 KVAR
=
*Các phân xưởng A, B, C, văn phòng, kho, các công trình phụ được tính toán và cho kết quả ở bảng phụ tải chiếu sáng.
BẢNG PHỤ TẢI TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG
STT
Vị trí được chiếu sáng
Diện tích (m2)
THÔNG SỐ ĐÈN
Công suất tính toán
Etc (w/m2)
Po (W/m2)
Loại
Mã hiệu
Đèn
Ptt (KW)
Qtt (KW)
Stt (KW)
1
Phân xưởng A
1650
0,65/1,17
300
-
300 x 1.500
258S22C
Huỳnh quang
16,24
19
25
2
Phân xưởng B
1950
0,65/1,17
300
28
300 x 1.500
258S22C
Huỳnh quang
54,6
63,9
64,1
3
Phân xưởng C
450
0,65/1,17
300
28
300 x 1.500
258S22C
Huỳnh quang
12,6
14,7
19,4
4
Khu – VP - PKT
180
0,65/1,17
300
50
300 x 1.500
258S22C
Huỳnh quang
48,6
56,7
74,6
5
Văn phòng nhà máy
150
0,65/1,17
300
32
300 x 1.500
258S22C
Huỳnh quang
9
10,53
13,8
6
Nhà kho
1050
0,65/1,17
75
7,4
300 x 1.500
258S22C
Huỳnh quang
7,875
9,2
12
7
Công trình phụ
-
0,65/1,17
200
-
300 x 1.500
258S22C
Huỳnh quang
6
7,02
9,3
Tổng công suất
144
181
231
BẢNG PHỤ TẢI TÍNH TOÁN PHỤ TẢI NHÀ MÁY
TT
Tủ phân phối
Công suất tính toán
Hệ số đồng thời
Kđt
Dòng tính toán
Itt (A)
Ptt (Kw)
Qtt (KVAR)
Cos j
Stt (KVA)
1
TPP1
425,5
306,99
0,87
482,6
0,92
733
2
TPP2
453,1
347,95
0,86
525,5
0,92
798
3
TPP3
70,4
399,81
0,94
74,3
0,92
113
4
TCS
144
181
0,62
231
-
351
Tổng
TPPC
1093
1236
0,72
1518
-
2306
CHƯƠNG III
CHỌN MÁY BIẾN ÁP, MÁY PHÁT, ĐẶT BÙ CHO NHÀ MÁY
I. CHỌN MÁY BIẾN ÁP (MBA)
Máy biến áp phân xưởng, là máy biến áp hạ áp, nhận điện từ trạm biến áp trung gian biến đổi thành các cấp điện áp thích hợp phục vụ cho phụ tải của nhà máy. Ở đây điện áp phía sơ cấp là 22 (KV), phía thứ cấp là 380/220 (V).
Chọn phương án cung cấp điện cho nhà máy.
Việc chọn phương án cung cấp điện cho nhà máy phụ thuộc vào công suất tính toán của nhà máy, đặc điểm cấp điện, hộ tiêu thụ, yêu cầu điện cao hay thấp,… Ngoài ra, cũng cần chú ý tới mức độ mở rộng sản xuất – tăng phụ tải trong tương lai của nhà máy.
Có nhiều phương án để chọn, ở đây đối với nhà máy nhựa Tiên Tấn ta sẽ chọn phương án: dùng 1 MBA 3 pha 2 cuộn dây và một máy phát dự phòng để cung cấp điện cho nhà máy.
Chọn công suất máy biến áp:
Khi trạm có một máy biến áp thì điều kiện để chọn công suất MBA sẽ chọn theo khả năng quá tải thường xuyên của MBA. Khi trạm có 2 máy vận hành song song thì sẽ chọn theo điều kiện quá tải sự cố; tức là xét đến khả năng tải của 1 máy khi máy kia bị sự cố.
Ở đây với phương án cung cấp điện sẽ chọn thì ta sẽ chọn công suất MBA theo khả năng quá tải thường xuyên.
Trình tự tính toán chọn công suất MBA như sau:
*Xác định đồ thị phụ tải của trạm:
Từ đồ thị phụ tải của các phân xưởng (theo ngày) ta sẽ tổng hợp thành đồ thị phụ tải của trạm.
*Nếu 1 máy biến áp mà ta chọn có công suất định mức lớn hơn công suất tính toán max (đã quy đổi)
tức là
Khi đó ta không phải kiểm tra khả năng quá tải thường xuyên cho máy biến áp vừa chọn,vì máy biến áp vừa chọn luôn non tải .Kết luận , MBA vừa chọn là hợp lý.
Nếu máy biến áp ta chọn có công suất tính toán nhỏ hơn công suất tính toán của nhà máy (Sttmax) và lớn hơn công suất tính toán nhỏ nhất (Sttmin)
Túc là: Sttmin
Cách tính quá tải thương xuyên của MBA
Đẳng trị đồ thị phụ tải qua MBA thành độ thị phụ tải chỉ có 2 bậc K1 và K2 với thời gian quá tải T2.
Từ đường cong khả năng tải của MBA có nhiệt độ đẳng trị môi trường xung quanh tương ứng (tra bảng phụ lục 3 – Đường con số 11 trang 207 – TL6) xác định khả năng quá tải cho phép K2 cp tương ứng với K1, K2 và T2.
Nếu K2cp > K2 nghĩa là MBA đã chọn có khả năng vận hành với đồ thị phụ tải đã cho mà không lúc nào vượt quá nhiệt độ cho phép qcd = 1400C và tuổi thọ vẫn đảm bảo
Nếu K2cp < K2 thì MBA đã chọn không cho phép quá tải. Do đó phải chọn MBA có công suất lớn hơn.
Dựa vào đồ thị phụ tải tổng hợp của nhà máy
Ta có Sttmax= 1518 (KVA)
Kết luận: chọn máy biến áp ba pha 2 cuộn dây do Việt Nam chế tạo (THIBIDI), điện áp 22 KV ± 2,5% /0,4 KV, tổ đấu dây D/Y0-11 các thông số máy biến áp: Tra bảng 8.20- trang 59-TL3.
Công suất định mức: SđmB= 1600 (KVA)
Điện áp định mức : Uđmcao = 22 KV ± 2,5%
Uđmhạ = 0,4 (KV)
Dòng định mức: I1= 42 (A)
I2= 2309 (A)
Tổn hao không tải: DP0= 3400 (w)
Tổn hao có tải: DPN= 21000 (w)
Dòng không tải phần trăm: I0(%)= 1,2%
Điện áp ngắn ạmch phần trăm: UN(%) 7%
Khối lượng: cuộn dây và lõi thép: 3280 (kg)
Dầu 1215 (kg)
Khối lượng tổng : 5900 (kg)
Kích thứơc : rộng: 1600 (mm)
Dài : 2400 (mm)
Cao : 2720 (mm)
Do chọn máy biến áp có
nên ta không cần kiểm tra quá ...