kelbin_lei

New Member

Download miễn phí Đồ án Thiết kế phân xưởng sản xuất các sản phẩm của sữa từ sữa bột hoàn nguyên





+Bình ngưng có 1 vỏ hình trụ bên trong bố trí một chùm ống 2 đầu có 2 mặt sàn ( hai phía có 2 nắp . Hơi amôniac ở trong không gian giữa 2 ống và vỏ ngưng tụ . Hai phía có 2 nắp . Hơi amôniac ở trong không gian giữa ống và vỏ ngưng tụ trên bề mặt các chùn ống . Nước vào trên đường ống bố trí trên một nắp đi phía trong trùm ống thao các nối đã bố trí sẵn rồi ra theo ống nối ở phía trên .
 



Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:

hối lượng bơ cần làm chảy trong 1 ca
CB : Nhiệt dung riêng của bở ( = 0,5 kcal/kg°C )
t1 , t2 : Nhiệt độ đầu , cuối của bơ
Kem
GB = 151,5 kg
t1 = 20°C
t2 = 40°C
Suy ra Q = 151,5x0,5x(40 – 20) = 1515 (kcal)
Thời gian đun 10 phút
Sữa chua
GB = 189,38 kg
t1 = 20°C
t2 = 60°C
Suy ra Q = 189,38x0,5x(60 – 20) = 3787,6 (kcal)
Thời gian đun 30 phút
Sữa tiệt trùng
GB = 311,34 kg
t1 = 20°C
t2 = 60°C
Suy ra Q = 311,34x0,5x(60 – 20) = 6226,8 (kcal)
Thời gian gia nhiệt 30 phút
1.1.3. Lượng nhiệt tiêu tốn cho quá trình thanh trùng
Q = GxC(t2 – t1)
G : khối lượng sữa cần thanh trùng trong 1 ca
C : nhiệt dung riêng của sữa ( = 0,95 kcal/kg.°C )
t1 , t2 : nhiệt độ đầu , cuối của sữa
Kem
G = 7575 kg
t1 = 40 °C
t2 = 80°C
Suy ra Q = 7575x0,95x(80 – 40) = 287850 (kcal)
Thời gian 60 phút
Sữa chua
- Thanh trùng lần 1 :
G = 7196,3 kg
t1 = 60°C
t2 = 90°C
Suy ra : Q = 7196,3x0,95x(90 – 60) = 205094,55 (kcal)
Thanh trùng lần 2
G = 7196,3 kg
t1 = 60°C
t2 = 90°C
Suy ra : Q = 205094,55 (kcal)
Thời gian mỗi lần là 60 phút
Sữa tiệt trùng
G = 7544,7801 kg
t1 = 60°C
t2 = 90°C
Suy ra : Q = 7544,7801x0,95x(90 – 60) = 215026,23 (kcal)
Thời gian thanh trùng 100 phút
1.1.4. Lượng nhiệt tiêu tốn cho quá trình tiệt trùng
Q = GxCx(t2 – t1)
G : khối lượng sữa cần tiệt trùng trong 1 ca
C : nhiệt dung riêng của sữa ( = 0,95 kcal/kg°C )
t1 , t2 : nhiệt độ đầu , cuối của sữa
Kem : không có
Sữa chua : không có
Sứa tiệt trùng :
G = 7507,1015 kg
t1 = 90°C
t2 = 140°C
Suy ra : Q = 7507,1015x0,95x(140 – 90) = 356587,32 (kcal)
Thời gian 280 phút
1.2. Lượng hơi tiêu tốn trong quá trình gia nhiệt
D = (kg/h)
Trong đó :
Q : lượng nhiệt tiêu hao trong quá trình truyền nhiệt
ih , in : nhiệt hàm của hơi và nước ngưng ở áp suất làm việc của thiết
bị p = 2,5 atm
ih = 649,3 kcal/kg°C
in =126,7 kcal/kg°C
h : hiệu suất sử dụng h = 0,9
t : thời gian làm việc
1.2.1. Quá trình đun nóng nước
Kem :
D = = = 319,68 (kg/h)
Sữa chua :
-Nước của dịch sữa
D = = 339,66 (kg/h)
-Nước của dịch lên men
D = = 43,48 (kg/h)
Sữa tiệt trùng :
D = = 407,43 (kg/h)
1.2.2. Quá trình đun chảy bơ
Kem :
D = = 19,33 (kg/h)
Sữa chua :
D = = 16,11 (kg/h)
Sữa tiệt trùng :
D = = 26,48 (kg/h)
1.2.3. Quá trình thanh trùng
Kem :
D = = 612 (kg/h)
Sữa chua : thanh trùng lần 1&2
D1 = D2 = = 436,06 (kg/h)
Sữa tiệt trùng :
D = = 274,30 (kg/h)
1.2.4. Quá trình tiệt trùng
Kem & sữa chua không có
Sữa tiệt trùng :
D = = 162,46 (kg/h)
BảNG HƠI TIÊU THụ CủA CáC THIếT Bị
Thứ tự
Loại thiết bị dùng hơi
Tiêu haohơi(kg/h)
Thời giandùnghơi trong ca(phút)
Thời gian bắt đầu làm việc
1
2
3
4
Bồn trộn sữa
Thiết bị nấu chảy bơ
Thiết bị thanh trùng
Thiết bị tiệt trùng
319,68
333,66
43,48
407,43
19,33
16,11
26,48
612
436,06
436,06
274,30
162,46
30
30
30
30
10
30
30
60
60
60
100
280
1h
2h10
2h50
4h50
2h
2h
2h
1h25
3h20
4h20
5h50
1h50
Dựa vào bảng tiêu thụ hơi của các thiết bị ta có thể tìm được lượng hơi tiêu thụ trung bình cuả nhà máy( coi lượng hơi không thay đổi trong thời gian nâng nhiệt ) :
Dtb = 612 (kg/h)
2. Chọn nồi hơi
Để chọn nồi hơi chúng ta dựa vào kết quả vừa tính ở trên , ngoài ra chúng ta còn có thể tính theo phương pháp chỉ tiêu dùng hơi . Theo phương pháp này, biết được chỉ tiêu dùng hơi của 1 đơn vị sản phẩm , biết năng suất của dây truyền sản xuất trong 1 ca , số ca làm việc trong 1 tháng chúng ta sẽ tinh được lượng hơi tiêu dùng trung bình trong 1 giờ .
Tuỳ theo yêu cầu về nồi hơi chúng ta sẽ chọn nồi hơi cho phù hợp . ở đây ta sử dụng nguyên liệu là dầu FO do vậy ta chọn nồi hơi ký hiệu TERMOTRADING A/S của Đan Mạch
Năng suất : 2 tấn hơi /h
Khả năng bốc hơi : 40 kg/m2.h
Bề mặt trao đổi nhiệt : 48 m2
áp suất làm việc : 12 á 15 bar
Nhiệt độ nước vào lò hơi là : 35°C
Nhiệt độ hơi ra : 180°C
Nhiệt độ đốt : 192°C
Kích thước : ặ = 1,6 m
Hệ số hữu ích của nồi : 85%
Chọn 1 nồi
Tính nhiên liệu
ở đây ta dùng dầu FO . Loại dầu này khi đốt cung cấp cung cấp nhiên liệu lớn 11000 á 12000 kcal/kg , mặt khác lại không tốn diện tích để chứa phế liệu
Lượng nhiên liệu cung cấp cho nồi hơi được tính
G = x 100 (kg/h)
Trong đó :
D : năng suất nồi hơi sử dụng trong thực tế D = 800 kg/h
ih : nhiệt hàm của hơi ở áp suất làm việc ih = 666 kcal/h
in : nhiệt hàm của nước đưa vào nồi thường bằng nhiệt hàm của nước đưa vào nồi in = 35 kcal/h
Q : nhiệt lượng của dầu Q = 11000
h : hệ số hữu ích của nồi h = 85%
Suy ra G = x100 = 54 (kg/h)
Nhà máy làm việc 2 ca
Suy ra : lượng nhiên liệu tiêu thụ trong 1 ngày là :
54x16 = 864 (kg/ngày)
Suy ra lượng nhiên liệu tiêu thụ trong 1 năm là ( tính 3% hao hụt bảo quản)
(864 + 864x3%)x300 = 266976 (kg/năm)
ii. Tính lạnh
công nghệ lạnh là công nghệ không thể trong công nghệ thực phẩm nói chung và đặc biệt là trong nhà máy chế biến và bảo quản các sản phẩm từ sữa như : kem , sữa chua , sữa tiệt trùng , bơ ẳ Với mỗi sản phẩm thì nhiệt độ của phòng bảo quản sản phẩm đó khác nhau . ví dụ như :
Nhiệt độ phòng bảo quản kem là : -35°C
Nhiệt độ phòng bảo quản sữa chua là : 0 á 4°C
1. Tính chi phí lạnh cho kho lạnh
1.1. Nhiệt tiêu hao qua trần
Q1 = FxKxDt (kcal/h)
Trong đó :
F : diện tích trần của kho lạnh
Kem : F = 90 (m2)
Sữa chua : F = 160 (m2)
K : hệ số truyền nhiệt giữa tường và trần
K = 0,4
Dt : chênh lệch nhiệt độ giữa kho vả trần
( nhiệt độ môi trường coi t = 25°C )
Sữa chua :
Q1 = 90x0,4x(25 + 35) = 2160 (kcal/h)
Suy ra trong 1 ca : Q1 = 8x2160 = 17280 (kcal)
Kem :
Q1 = 160x0,4x(25 – 0) = 1600 (kcal/h)
Suy ra trong 1 ca : Q1 = 1600x8 = 12800 (kcal)
1.2. Nhiệt tiêu hao qua nền
Q2 = FxKxDt (kcal)
Trong đó :
F : Diện tích của kho lạnh
Kem : F = 90 m2
Sữa chua : F = 160 m2
K : hệ số truyền nhiệt giữa tường và nền ; K = 0,4
Dt = chênh lệch nhiệt độ của và nền
(lấy nhiệt độ trung bình của đất là 20°C)
Sữa chua :
Q2 = 90x0,4x(20 + 35) = 1980 (kcal/h)
Suy ra trong 1 ca : Q2 = 8x1980 = 15840 (kcal)
Kem :
Q2 = 160x0,4x(20 – 0) = 1280 (kcal/h)
Suy ra trong 1 ca : Q2 = 8x1280 = 10240 (kcal)
1.3. Nhiệt tiêu hao qua tường
Q3 = FxKxDt (kcal)
Trong đó :
F : Diện tích tường của kho lạnh
Kem : F = 2x(9 + 18)x2,4 = 129,6 (m2)
Sữa chua : F = 2x(9 +10)x2,4 = 91,2 (m2)
K : hệ số truyền nhiệt của tường ; K = 0,4
Dt : chênh lệch nhiệt độ giữa kho và môi trường ngoài
Sữa chua :
Q3 = 91,2x0,4x(25 + 35) = 2188,8 (kcal/h)
Suy ra trong 1 ca : Q3 = 2188,8x8 = 17510,4 (kcal)
Kem :
Q3 = 129,6x0,4x(25 – 0) = 1296 (kcal/h)
Suy ra tromg 1 ca : Q3 = 1296x8 = 10368 (kcal)
1.4. Nhiệt tiêu hao do thông gió
Q4 = Sa.V.vk.(ih – ik).t (kcal/h)
V : khối lượng không khí luân chuển trong 1 ngày
( thường lấy bằng thể tích kho )
Sa : Số lần thông gió ( ta lấy Sa = 2 )
vk : khối lượng riêng của không khí ( vk = 1,255 kg/m3)
ih , ik : nhiệt hàm của không khí ở trong và ngoài , không khí có độ ẩm 85%
to = 0oC suy ra ik =10
to = 25oC suy ra ih = 38
to = - 35oC suy ra ik = 5
t : thời gian thông gió ( t = 1h)
Sữa chua : Q4 = 2x216x1,255x(38 – 10)x1 = 15180,48 (kcal)
Suy ra trong 1 ca : Q4 = 15180,48x8 = 121443,84 (kcal)
Kem :
Q4 = 2x384x1,255x(38 – 5) x1 = 31806,72 (kcal)
Suy ra trong 1 ca : Q4 = 31806,72x8 = 254453,76 (kcal)
1.5. Chi phí do mở cửa
Q5 = bxF ( kcal/ca )
b : chi phí lạnh cho 1 m2/h . Phụ thuộc vào diện tích và loại phòng
F ³ 50 m2 thì b = 12 kcal/m2.h
Kho mở 2 cửa ; rộng 2,4 m , cao 2,4 m
Sữa chua :
Q5 = 12x90 = 1080 (kcal/ca)
Kem :
Q5 = 12x160 = 1920 (kcal/ca)
1.6. Chi phí do người ra vào kho
Q6 = n.q (kcal/ca)
n : số người ra vào trong 1 ngày ( n = 4 )
q : nhiệt lượng tiêu hao riê...
 

Kiến thức bôn ba

Các chủ đề có liên quan khác

Các chủ đề có liên quan khác

Top