giotdang_kcd
New Member
Download miễn phí Luận văn Thiết kế trạm xử lý nước cấp xã Ninh Sim, huyện Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, công suất 2.000m 3 /ngày.đêm
MỤC LỤC
Lời cam đoan
Lời Thank
Tóm tắt nội dung đồán
Mục lục . i
Danh mục các bảng. v
Danh mục các hình vi
CHƯƠNG MỞ đẦU . 1
1. đặt vấn đề . 1
2. Tính cấp thiết. 1
3. Nhiệm vụvà nội dung luận văn . 1
4.Phương pháp thực hiện . 2
CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀXỬLÝ NƯỚC CẤP. 2
1.1. Chất lượng nguồn nước cấp . 3
1.2. Một sốtiêu chuẩn cấp nước hiện hành . 6
1.3. Các biện pháp xửlý nước cấp . 6
CHƯƠNG 2. GIỚI THIỆU VỀXÃ NINH SIM – HUYỆN NINH HÒA – TỈNH
KHÁNH HÒA .10
2.1. Các điều kiện tựnhiên .10
2.2. Các điều kiện hiện trạng .12
2.3. Hiện trạng sửdụng nước và sựcần thiết phải đầu tư .17
CHƯƠNG 3. LỰA CHỌN CÔNG NGHỆXỬLÝ.18
3.1. đẶC TÍNH NGUỒN NƯỚC . 18
3.1.1. Lựa chọn nguồn nước . 18
3.1.2. Thành phần tính chất nước nguồn. 18
3.2. TIÊU CHUẨN NƯỚC SAU XỬLÝ . 19
3.3. LỰA CHỌN CÔNG NGHỆXỬLÝ . 20
3.3.1.Tổng lượng nước cần cấp cho vùng:. 20
3.3.2. đềxuất quy trình công nghệxửlý. 21
3.3.3. Thuyết minh dây chuyền công nghệ . 24
3.4. đỊA đIỂM THIẾT KẾ . 25
CHƯƠNG 4. TÍNH TÓAN CÔNG TRÌNH đƠN VỊVÀ CHỌN PHƯƠNG ÁN
THIẾT KẾ. 29
4.1. NHÀ HÓA CHẤT . 29
4.1.1. Tính phèn . 31
4.1.2. Tính vôi . 32
4.1.3. Chất khửtrùng . 38
4.2. HỒCHỨA NƯỚC THÔ . 38
4.3. BỂTRỘN đỨNG . 39
4.4. BỂPHẢN ỨNG TẦNG CẶN LƠLỬNG . 41
4.4.1. Ngăn tách khí .41
4.4.2. Bểphản ứng có lớp cặn lơlửng .42
4.5. BỂLẮNG NGANG. 44
4.5.1. Kích thước bểlắng .44
4.5.2. Phân phối nước vào bểlắng ngang .46
4.5.3. Thu nước sau bểlắng ngang .46
4.5.4. Xảcặn bểlắng ngang .48
4.6. BỂLẮNG TRONG CÓ TẦNG CẶN LƠLỬNG . 51
4.6.1. Ngăn tách khí .51
4.6.2. Bểlắng trong .51
4.7. BỂLỌC . .59
4.7.1. Kích thước bểlọc 59
4.7.2. Xác định hệthống phân phối nước rửa lọc .61
4.7.3. Tổn thất áp lực khi rửa lọc nhanh .64
4.7.4. Chọn máy bơm rửa lọc .65
4.8. HỒLẮNG VÀ CHỨA NƯỚC XẢCẶN .66
4.9. SÂN PHƠI BÙN. .67
4.10. BỂCHỨA NƯỚC SẠCH. .67
4.11. LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ . . 69
CHƯƠNG 5. KHÁI TÓAN GIÁ THÀNH XỬLÝ . .70
5.1. CHI PHÍ PHẦN XÂY DỰNG . .70
5.2. CHI PHÍ PHẦN THIẾT BỊ . .71
5.3 CHI PHÍ QUẢN LÝ VẬN HÀNH .72
5.4 TỔNG CHI PHÍ đẦU TƯ .73
5.5 CHI PHÍ XỬLÝ 1M3NƯỚC .73
CHƯƠNG 6. QUẢN LÝ KỸTHUẬT TRẠM XỬLÝ .74
6.1. CÁC BIỆN PHÁP KỸTHUẬT QUẢN LÝ TRẠM XỬLÝ NƯỚC.74
6.2. NỘI DUNG KỸTHUẬT QUẢN LÝ TRẠM XỬLÝ NƯỚC.75
6.2.1. Tổchức quản lý.75
6.2.2. Kiểm tra định kỳcác thiết bịvà công trình trong trạm.75
6.2.3. Bão dưỡng định kỳcác công trình trong trạm.76
6.3. NỘI DUNG QUẢN LÝ CÁC CÔNG TRÌNH đƠN VỊXỬLÝ NƯỚC.77
6.3.1. Quản lý thiết bịhóa chất.77
6.3.2. Quản lý bểtrộn.77
6.3.3. Quản lý bểlắng . 77
6.3.4. Quản lý bểlọc nhanh.77
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. . 80
Tài liệu tham khảo
http://cloud.liketly.com/flash/edoc/jh2i1fkjb33wa7b577g9lou48iyvfkz6-swf-2013-12-10-luan_van_thiet_ke_tram_xu_ly_nuoc_cap_xa_ninh_sim.ffkGI7L5qJ.swf /tai-lieu/de-tai-ung-dung-tren-liketly-49962/
Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí
Tóm tắt nội dung tài liệu:
= 1,3Pk: ðộ tinh khiết của phèn, Pk = 70%
h: Chiều cao cho phép của hoá chất, ñối với phèn nhôm cục, h = 2m
G0: Khối lượng riêng của hoá chất, G0 = 1,1 tấn/m3
=> 2
2.000*30*35*1,3 1,8
10.000*70*2*1,1
F m= =
Kho chứa phèn cần diện tích : 1m×2m = 2m2
Khu ñiều chế phèn cần diện tích 10m2 = 2m×5m ñặt cạnh kho chứa phèn và có cửa
thông với kho chứa phèn.
ðATN: Thiết kế trạm xử lý nước cấp xã Ninh Sim, huyện Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa.
Công suất 2.000(m3/ngày.ñêm)
SVTH: Trà Thị Bích Hạnh 33
4.1.2 .Vôi
4.1.2.1. Hàm lượng vôi cần thiết.
Liều lượng vôi (tính theo CaO) cần thiết ñể kiềm hoá xác ñịnh như sau:
Pv = e1 (
2
pP
e
– Kt +1) (mg/l)
Trong ñó :
Pv : Hàm lượng vôi dùng ñể kiềm hoá (mg/l)
Pp : Hàm lượng phèn cần dùng ñể keo tụ (mg/l), Pp = 30mg/l
e1, e2 : Trọng lượng ñương lượng của vôi và của phèn (mg/mgñl)
+ e1 = 28 mg/mgñl (CaO)
+ e2 = 57 mg/mgñl (Al2(SO4)3)
Kt : ðộ kiềm nhỏ nhất của nước nguồn (mgñl/l), Kt=1,2
Pv = 28*(30* 157 - 1,2 +1) = 9,1mg/l
Kiểm tra pH của nước sau khi kiềm hoá:
ðộ kiềm của nước sau khi pha phèn và kiềm hoá vôi ở trên :
12
0
e
P
e
P
KK kpt +−=
Trong ñó :
Kt : ðộ kiểm của nước sau khi kiềm hoá
Ko : ðộ kiềm của nước nguồn không = 1, 2 /meq l=
=>
30 9,11,2 0,67
57 28t
K = − + = mgñl/l
Lượng axít cacbonic tự do trong nước sau khi pha phèn:
2 2 0
2 1
( ) ( ) 44 p kP PCO CO
e e
= + −
(CO2)0: nồng ñộ axit cacbonic tự do trong nước nguồn trước khi pha phèn tra theo
hình 6-2 ñiều 6.209 TCVN –33 –2006 => (CO2)0 = 8 mg/l
2
30 9,1( ) 8 44 16,8 /
57 28
CO mg l = + − =
Với giá trị này CO2 và ñộ kiềm Kt =0,67mgñl/l tra ngược lại giá trị pH = 6,5
ðATN: Thiết kế trạm xử lý nước cấp xã Ninh Sim, huyện Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa.
Công suất 2.000(m3/ngày.ñêm)
SVTH: Trà Thị Bích Hạnh 34
Tính toán ñộ ổn ñịnh của nước:
ðộ ổn ñịnh nước ñựơc ñánh giá theo chỉ số bão hoà I :
I = pHo - pHs
Trong ñó :
pHo : ðộ pH của nước pH = 6,5
pHs : ðộ pH của nước sau khi ñã bão hoà cacbonnat ñến trạng thái cân bằng và
ñược tính theo công thức :
pHs = f1(t) – f2(Ca2+) – f3(K) + f4(P)
Trong ñó:
f1(t ): Hàm số phụ thuộc nhiệt ñộ, với t = 200C thì f1(t) =2,1
f2(Ca2+): Hàm số phụ thuộc hàm lượng ion Ca2+ trong nước, với Ca2+ = 9,1mg/l thì
f2(Ca2+) = 0,95mg/l
f3(K): Hàm số ñộ kiềm của nước, với Kt =0,67mg/l thì f3(K) = 0,77
f4(P): Hàm số tổng hàm lượng muối, với P = 150mg/l thì f4(P) = 8,75
=> pHs = 2,1 – 0,95 – 0,77 + 8,75 = 9,03
Ta thấy: pH0 =6,5 < pHs = 9,03 ⇒ nước có tính xâm thực, cần thêm vào một lượng vôi
ñể kiềm hóa nước.
Ứng với I < 0 và pHo < 8,4
( )a e X X Kξ ξ= + +
Trong ñó:
X và ξ : hệ số phụ thuộc vào pH0 và pHs , tra biểu ñồ Hình 15.6_Cấp nước_Trịnh
Xuân Lai, ta có χ = 0,7 và ξ = 0,025
K: ñộ kiềm toàn phần của nước K=0,67mg/l
=> ( )28* 0,7 0,025 0,7*0,025 *0,67 13,9 /a mg l= + + =
Vậy tổng lượng vôi cần thiết là:
Lv =9,1 + 13,9= 23 mgCaO/l
4.1.2.2. Kích thước bể hoà trộn vôi.
Xác ñịnh dung tích bể hoà trộn vôi:
ðATN: Thiết kế trạm xử lý nước cấp xã Ninh Sim, huyện Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa.
Công suất 2.000(m3/ngày.ñêm)
SVTH: Trà Thị Bích Hạnh 35
Whv =
3
. .
1000. .
pQ n P
bγ
Trong ñó :
Q: Lưu lượng nước xử lý (m3/h), Q = 2.000 m3/nñ = 83m3/h
n: Thời gian giữa 2 lần hòa tan vôi, chọn n = 12h
Pp: Liều lượng hóa chất cho vào nước, Pp= 23 mgCaO/l
b3: Nồng ñộ dung dịch vôi cho vào thùng hoà trộn, b3= 5%
γ : Khối lượng riêng của dung dịch, γ = 1T/m3
=>W = 83*12*23
10.000*1*5
= 0,46 m3
Chọn ñường kính thùng dt = 1m thì:
Ft = 4
2
tdpi
=
2
.1
4
pi
= 0,785m2
Chọn ñường kính ñáy dd = 0,2m thì Fd = 0,0314m2
Chiều cao phần ñáy:
hd = 2
dt dd −
=
1 0,2
2
−
= 0,4m
Thể tích phần ñáy:
Wd = Fd.hd = 0,0314*0,4 = 0.01256m3
Chiều cao phần trên:
ht=
t
dt
F
WW −
=
0,46 0.01256 0,6
0,785
−
= m
Góc nghiêng " so với mặt phẳng nằm ngang:
" = arctg (1 0, 2) / 2 45
0, 4
o−
=
Chiều cao tòan phần bể hòa tan l,3m trong ñó chiều cao bảo vệ = 0,3m
ðáy chóp lắp ống D = 100mm ñể xả cặn.
Tính hệ thống cánh khuấy của thùng hòa trộn
Dùng máy khuấy có gắn cánh khuấy bản 2 cánh (mái chèo) ñể khuấy trộn
ðường kính máy khuấy D ≤ ½ ñường kính bể 1 *1 0,5
2m
D m→ = =
ðATN: Thiết kế trạm xử lý nước cấp xã Ninh Sim, huyện Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa.
Công suất 2.000(m3/ngày.ñêm)
SVTH: Trà Thị Bích Hạnh 36
Chiều rộng bản cánh khuấy = 1
5
Dm =
1
5
* 0,5 = 0,1m.
Chiều dài bản cánh khuấy = 1
4
Dm =
1
4
*0,5 = 0,125m
Năng lượng cần truyền vào nước:
P = G2.V.µ
Trong ñó:
G: Cường ñộ cánh khuấy, chọn G = 1000s-1
V: Dung tích bể hòa trộn, V = 0,46 m3
µ: ðộ nhớt ñộng học của nước, ở 20oC , µ =1,01*10-3Ns/m2
=> P = 10002 *0,46 *1,01*10-3 = 465 J/s = 0,465kw
Hiệu suất ñộng cơ l ç = 0,8, vậy công suất ñộng cơ:
P = 0,46 0,58
0.8
kw= , chọn P = 1kw
Xác ñịnh số vòng quay của máy khuấy: n
n =
1
3
5( )
. .N k
P
K dρ
Chọn cánh khuấy máy cho bản 2 cánh, KN = 1
1
3
3 5
465( )
1*10 *0,5
n⇒ = = 2,46 v/s = 148 v/ pht
Kiểm tra số Reynold:
NR =
2 2 3
5
3
0,5 *2,46*10 6,0*10
1,01.10
kd nρ
µ −
= = > 104
Vậy ñường kính v số vòng quay chọn ñạt chế ñộ chảy rối.
Tính cơ khí :
Xác ñịnh bề dày thân thùng hoà trộn :
Chọn vật liệu làm thùng hoà trộn bằng thép CT3 .
Xác ñịnh áp suất tính toán ở phần dưới của thân ñược tính theo công thức sau:
P = g.ñ.H
Trong ñó :
ñ: Khối lượng của nước, ñ = 1000kg/m3
ðATN: Thiết kế trạm xử lý nước cấp xã Ninh Sim, huyện Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa.
Công suất 2.000(m3/ngày.ñêm)
SVTH: Trà Thị Bích Hạnh 37
g: Gia tốc trọng trường, g = 9,81 m/s2
H : Chiều cao cột nước trong thùng hòa trộn, H = 1,1m
Vậy : P = 9,81×1000×1,1 = 10791N/m2 = 0,011N/mm2
Tính ứng suất cho phép tiêu chuẩn của thép CT3, thép CT3 có ứng suất cho phép tiêu
chuẩn [ĩ* ] = 140 N/mm2, hệ số bền mối hàn ưh = 0,95
Xác ñịnh ứng suất cho phép theo công thức :
[ĩ ] = ç [ĩ* ] = 1. 140 = 140 N/mm2
[ ]
hp
б
φ =
140
.0,95
0,011
= 12090 N/mm2 >25
Vậy bề dày thân thiết bị tối thiểu ñuợc tính theo công thức:
[ ]
3
,
1*10 *0,011
2 2*140*0,95
t
h
D pS = =
σ φ
= 0,04mm
Chiều dày thực thân thiết bị tính theo công thức :
S = ,S + C
(C: Hệ số chọn thêm, C = Ca + Cb + Cc + Co )
Ca: hệ số bổ sung do ăn mòn hóa học, Ca = 15 năm * 0,06 mm/năm = 0,9 mm (niên
hạn sử dụng 10 năm, tốc ñộ ăn mòn = 0,06mm/năm), chọn Ca = 1mm.
Cc: hệ số bổ sung do sai lệch khi chế tạo Cc = 0
Co: hệ số bồ sung quy tròn kích thước Co = 1,95
Vậy S = 3mm
Kiểm tra lại ñiều kiện bền:
3 1 0,002
1000
S Ca
D
− −
= = < 0,1 (thỏa)
Xác ñịnh áp suất cho phép bên trong thiết bị theo công thức:
[ ] [ ] ( )2 2*140 *0,95*(3 1)( ) 1000 (3 1)
h S Cap
D S Ca
−
−
= =
+ − + −
σ φ
= 0,53N/mm2 >p =0,012N/mm2
Vậy bề dày thiết bị S = 3mm như ñã chọn như trên là thoả mãn.
4.1.2.3. Bể tiêu thụ vôi.
Dung tích bể tiêu thụ vôi:
ðATN: Thiết kế trạm xử lý nước cấp xã Ninh Sim, huyện Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa.
Công suất 2.000(m3/ngày.ñêm)
SVTH: Trà Thị Bích Hạnh 38
Wtv =
4
* *
10.000 * *
PQ n P
b g
=
3
4
*hvW b
b
Trong ñó:
Q: Lưu lượng nước xử lý (m3/h), Q = 83 m3/h
n: Thời gian giữa 2 lần hoà trộn phèn, chọn n = 12giờ
b4: Nồng ñộ dung dị...