Download miễn phí Bài tập Hóa theo chương





Sự biến đổi nhiệt độ sôi, nhiệt hóa hơi của dãy H
2O, H2S, H2Se như trên có còn
đúng cho từng dãy chất dưới đây không? Tai sao?
a/ NH
3, PH
3, AsH
3, SbH3
b/ HF, HCl, HBr, HI
c/ CH
4, SiH4
6. Bạn hãy cho biết trong số các chất thuộc từng dãy sau:
a/ Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất:
CO2, SO2, C2H5OH, CH3OH, HI
b/ Chất nào dễ tan trong nước nhất:
C2H6, C2H2, C2H5Cl, NH3, H2S
c/ Chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất:
PH3, NH3và (CH3)3N



Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:

10. Cho biết electron có 4 số lượng tử dưới đây là electron thứ mấy trong nguyên tử ?
a/ n = 2, l = 0, ml = 0, ms = +1/2
b/ n = 3, l = 1, ml =-1, ms = -1/2
c/ n = 3, l = 2, ml = +2, ms = +1/2
d/ n = 4, l = 2, ml = +1, ms = -1/2
11. Cho biết bộ 4 số lượng tử ứng với electron chót cùng của :
a/ Mg ( Z = 12) b/ Cl ( Z = 17)
12. Tìm số electron tối đa có trong:
a/ Mỗi phân lớp: 2s, 3p, 4d, 5f
b/ Mỗi lớp: L, M, N
c/ Một phân lớp có l = 3
d/ Một orbitan nguyên tử có l = 3
Dạng 5 : Cấu hình electron - Tính chất của nguyên tử
13. Viết chi tiết cấu hình của các ion và nguyên tử sau :
Br- ( Z = 35), Ca ( Z = 20), Cl- (Z=17), S2-(Z=16), Fe2+ ( Z = 26), P ( Z = 15) và Ni2+ ( Z = 28)
14. Viết cấu hình electron các nguyên tử của các nguyên tố :
a/ Cr ( Z = 24) và Mo ( Z = 42)
b/ Cu ( Z = 29) và Ag ( Z = 47)
15. Một nguyên tố có cấu hình electron như sau :
a/ 1s22s22p6
b/ 1s22s22p63s23p5
c/ 1s22s22p63s23p63d34s2
d/ 1s22s22p63s23p4
e/ 1s22s22p63s23p63d104s24p1
f/ 1s22s22p63s23p6
Xác định vị trí của chúng (chu kỳ, nhóm, phân nhóm) trong hệ thống tuần hoàn. Nguyên tố
nào là kim loại, là phi kim, là khí hiếm?
Simpo PDF Merge and Split Unregistered phiên bản -
Trang: 3
16. Trong số các nguyên tử, ion cho dưới đây, tiểu phân nào có bán kính lớn nhất? Vì sao?
Mg, Na, Mg2+, Al
17. Trong số 5 ion cho sau đây, ion nào có bán kính nhỏ nhất?
Li+, Na+, K+, Be2+, Mg2+
18. Cho các tiểu phân có cùng electron sau đây:
O2-, F-, Na+, Mg2+
Xếp chúng theo thứ tự:
a/ Bán kính ion tăng dần
b/ Năng lượng ion hóa tăng dần
19. Xếp các tiểu phân trong từng nhóm theo thứ tự tăng dần của năng lương ion hóa:
a/ K+, Ar, Cl-
b/ Na, Mg, Al
c/ C , N, O

BÀI TẬP CHƯƠNG 3
1. Từ các dữ kiện:
NH3(k) → NH2(k) + H(k) 0H = 435kJ
NH2(k) → NH(k) + H(k) 0H = 381kJ
NH(k) → N(k) + H(k) 0H = 360kJ
chức năng lượng liên kết trung bình của liên kết N-H
2. Xếp các liên kết sau đây theo trật tự mức độ phân cực tăng dần: B-Cl, Na-Cl, Ca-Cl, Be-Cl.
3. Mômen lưỡng cực của phân tử SO2 bằng 5,37.1030C.m và của CO2 bằng 0. Nêu nhận xét
hình học của hai phân tử trên.
4. Ba phân tử HCl, HBr và HI có đặc điểm:
Liên kết Độ dài (pm) Momen lưỡng cực (D)
HCl
HBr
HI
127
142
161
1,03
0,79
0,38
Tính % đặc tính ion của mỗi liên kết. Biết 1Phần mềm = 10-12m và 1D = 3,33.10-30C.m
Simpo PDF Merge and Split Unregistered phiên bản -
BÀI TẬP CHƯƠNG 3
1. Giải thích theo quan điểm Kossel – Lewis sự hình thành các liên kết trong phân tử dưới
đây xuất phát từ các nguyên tử:
a/ CaCl2, Na2O
b/ NH3, CO2, C2H2
Xác định hóa trị từng nguyên tố trong mỗi trường hợp.
2. Hãy cho biết trong các phân tử sau, liên kết nào là liên kết ion, liên kết cộng hóa trị: KF,
HF, PCl5, SO2, CaCl2, NH4Cl. Vì sao?
3. Viết công thức cấu tạo Lewis cho các ion và phân tử sau: 23CO ,

2NO , CS2, NF3
4. Trong phân tử HNO3 có một liên kết cộng hóa trị được tạo thành bằng cách “cho-nhận”.
Giải thích sự tạo thành liên kết đó.
5. Tính biến thiên năng lượng cho từng quá trình sau:
a/ Li(k) + I(k) → Li+(k) + I-(k)
b/ Na(k) + F(k) → Na+(k) + F-(k)
c/ K(k) + Cl(k) → K+(k) + Cl-(k)
Biết:
Năng lượng ion hóa:
Li(k) - e → Li+(k) I1 = 520kJ
Na(k) - e → Na+(k) I1 = 495,9kJ
K(k) - e → K+(k) I1 = 418,7kJ
Ái lực electron:
I(k) + e → I-(k) E = 295kJ
F(k) + e → F-(k) E = 328kJ
Cl(k) + e → Cl-(k) E = 349kJ
6. Từ các dữ kiện:
NH3(k) → NH2(k) + H(k) 0H = 435kJ
NH2(k) → NH(k) + H(k) 0H = 381kJ
NH(k) → N(k) + H(k) 0H = 360kJ
chức năng lượng liên kết trung bình của liên kết N-H
7. Xếp các liên kết sau đây theo trật tự mức độ phân cực tăng dần: B-Cl, Na-Cl, Ca-Cl, Be-Cl.
8. Xếp các phân tử sau đây theo chiều tăng của momen lưỡng cực phân tử: BF3, H2S, H2O.
Simpo PDF Merge and Split Unregistered phiên bản -
9. Mômen lưỡng cực của phân tử SO2 bằng 5,37.1030C.m và của CO2 bằng 0. Nêu nhận xét
hình học của hai phân tử trên.
10. Ba phân tử HCl, HBr và HI có đặc điểm:
Liên kết Độ dài (pm) Momen lưỡng cực (D)
HCl
HBr
HI
127
142
161
1,03
0,79
0,38
Tính % đặc tính ion của mỗi liên kết. Biết 1Phần mềm = 10-12m và 1D = 3,33.10-30C.m
Simpo PDF Merge and Split Unregistered phiên bản -
BÀI TẬP CHƯƠNG 4
Dạng 1: Lực Van der Waals
1. Dưới đây là ba chất, cho biết lực tương tác nào xảy ra giữa các tiểu phân trong
mỗi chất.
a/ LiF b/ CH4 c/ SO2(CH4 = 0 ; SO2  O)
2. Cho biết lực tương tác nào xảy ra giữa các phân tử trong mỗi chất sau:
a/ Benzen b/ Mêtyl clorua
c/ Natri clorua d/ Cacbon disunfua (CS2 = C6H6 = 0)
3. Nhiệt độ nóng chảy của brom Br2 là -7,20C và nhiệt độ nóng chảy của iot clorua
là +27,20C. Giải thích sự khác biệt trên.
4. Giải thích các dữ kiện thực nghiệm sau :
a/ Amoniac có nhiệt độ sôi cao hơn metan.
b/ Kali clorua có nhiệt độ nóng chảy cao hơn iot. ( NH3  O)
Dạng 2: Ts và Tnc- Độ tan
5. Hãy giải thích các dữ kiện thực nghiệm về nhiệt độ sôi, nhiệt hóa hơi của các
chất thuộc dãy sau đây:
Phân tử H2O H2S H2Se
Nhiệt độ sôi Ts (K) 373 213 232
Nhiệt hóa hơi Hhh (kJ.mol-1) 40,6 18,8 19,2
Sự biến đổi nhiệt độ sôi, nhiệt hóa hơi của dãy H2O, H2S, H2Se như trên có còn
đúng cho từng dãy chất dưới đây không? Tai sao?
a/ NH3, PH3, AsH3, SbH3
b/ HF, HCl, HBr, HI
c/ CH4, SiH4
6. Bạn hãy cho biết trong số các chất thuộc từng dãy sau:
a/ Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất:
CO2, SO2, C2H5OH, CH3OH, HI
b/ Chất nào dễ tan trong nước nhất:
C2H6, C2H2, C2H5Cl, NH3, H2S
c/ Chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất:
PH3, NH3 và (CH3)3N
Simpo PDF Merge and Split Unregistered phiên bản -
7. Cho các chất sau: anđehit axetic, axit fomic, dimetylete, ancol etylic và nhiệt độ
sôi của chúng (không theo thứ tự) là: 100,70C; 210C, -230C; 78,30C. Hãy xếp các
chất với nhiệt độ sôi tương ứng theo thứ tự trị số giảm dần và giải thích tại sao các
chất trên có phân tử khối xấp xỉ nhau mà lại khác nhau nhiều về nhiệt độ sôi như
vậy.
8. Sắp xếp theo trình tự tăng dần nhiệt độ sôi các chất sau:
CH3CH2CH2OH ; CH3COOCH3 ; CH3CH2COOH ; C6H5COOH ; HCOOCH3
; CH3COOH ; C2H5OH
Dạng 3 : Phương trình VanderWaals
9. Khối lượng riêng của khí oxi O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là 1,43g/l. Tìm khối
lượng riêng của nó ở 170C và 800mmHg. (Chưa biết khối lượng phân tử Oxi)
10. Tính áp suất của 0,6 mol khí NH3 chứa trong bình dung tích 3l ở 250C, với giả
thiết rằng:
a/ Amoniac là một chất khí lý tưởng.
b/ Amoniac là một khí thực, có thể tính áp suất của nó theo phương trình Van Der
Waals với các hằng số: a = 4,17l2.atm.mol-2 và b = 0,0371l.mol-1.
Simpo PDF Merge and Split Unregistered phiên bản -
BÀI TẬP CHƯƠNG 5
Dạng 1: Tính H0 dựa vào các phương trình đã biết
1. chức năng lượng mạng lưới tinh thể ion MgS từ các dữ kiện:
Entanpi tạo thành tiêu chuẩn của MgS(r) = -343,9kJ.mol-1
Nhiệt thăng hoa của Mg(r) là 152,7kJ.mol-1
Năng lượng ion hóa của Mg: I1 + I2 = 2178,2kJ.mol-1
Năng lượng phân li cho 1 mol nguyên tử lưu huỳnh: 557,3 kJ.mol-1
Ái lực với electron của lưu huỳnh: E1 + E2 = -302kJ.mol-1
2. Từ các dữ kiện sau:
C (than chì) + O2(k) → CO2(k) H0 = -393,5kJ
H2(k) + 1/2O2(k) → H2O (l) H0 = -285,8kJ
2C2H6(k) + 7O2(k) → 4CO2(k) + 6H2O(l) H0 = -3119,6kJ
Tính biến thiên entanpi tiêu chuẩn của phản ứng:
2C(than chì) + 3H2(k) → C2H6(k) H0 = ?
3. Xác định hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
CH4(k) + Cl2(k) = CH3Cl(k) + HCl(k)
Cho biết hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau đây:
CH4(k) + 2O2(k) = CO2(k) + 2H2O(l), H1 = -212,79kcal
CH3Cl(k) + 3/2O2(k) = CO2(k) + H2O(l) + HCl(k),
 

Kiến thức bôn ba

Các chủ đề có liên quan khác

Top