darksmith_1992
New Member
Download miễn phí Báo cáo thực tập điện tại Nhà máy Thủy Điện Hòa Bình
Hiện tại trạm phân phối 220/110/35kV tồn tại 3 loại máy cắt 110 đó là:
Máy cắt không khí: dùng khí nén để điều khiển và dập hồ quang.
Các thông số kĩ thuật:
Mã hiệu: BBT-110b-31,5-11600T1 do Liên Xô sản xuất.
Điện áp định mức 110kV
Điện áp làm việc lớn nhất 126kV
Dòng điện định mức 31,5 kA
Thời gian cắt: 45 5ms
Ap lực khí nén định mức: 20 atm
Giới hạn áp lực khí nén làm việc: 16 21 atm
Số tầng 1 tầng
http://cloud.liketly.com/flash/edoc/jh2i1fkjb33wa7b577g9lou48iyvfkz6-swf-2014-03-23-bao_cao_thuc_tap_dien_tai_nha_may_thuy_dien_hoa_bi.5HVS13rndo.swf /tai-lieu/de-tai-ung-dung-tren-liketly-64589/
Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí
Tóm tắt nội dung tài liệu:
điện quốc gia7/ Các thiết bị phụ:
Hệ thống nước làm mát riêng của mỗi tổ máy lấy từ buồng xoắn ở cao độ 6,2m để làm mát cho tổ máy bao gồm cả hệ thống làm mát biến đổi Thyristo của tổ máy có các thông số sau: Các bộ làm mát khí cho máy phát 760m3/h
Các bộ làm mát dầu cho ổ đỡ máy phát 250m3/h
Các bộ làm mát dầu cho cho ổ chứa tuabin 36m3/h
Các bộ làm mát biến đổi Thyristo 15m3/h
Các bộ làm mát dầu hệ thống điều chỉnh 11m3/h.
Hệ thống làm mát nhóm các máy biến thế 1 pha lấy từ buồng xoắn lên cao độ 9,8m với khả năng đảm bảo cung cấp nước khoảng 120 – 150m3/h
Nhà máy thủy điện Hòa Bình còn có hệ thống khí nén hạ áp dùng để cung cấp khi nén áp lực 8kg/cm3 cho các bộ phận tiêu thụ như: Hệ thống phanh các tổ máy
Các đồng hồ thủy khí, giám sát và điều khiển các trạm bơm khô phần nước qua tổ máy, các máy bơm tiêu nước, thải nước sau làm mát máy biến thế khối và hầm cáp gian máy.
Các công cụ làm bằng khí nén trong công tác sửa chữa thiết bị, trạm khí nén gian máy có đặt 2 máy nên khí hạ áp kiều TB2-10/9M-04 và 2 bình chứa khí mỗi bình có thể tích 10m3, áp lực định mức 8kg/cm2.
Các thông số chính của máy nén cát khí hạ áp:
Tốc độ quay: 727 vòng/phút
Công suất cơ điện: 75 kW
Năng suất nén khí: 12m3/phút
Ap lực dư sau cấp 1: 2à 2,5 kết quả/cm2
Ap lực dư sau cấp 2: 8kg/cm2
Đường kính xilanh cấp 1: 330mm
Đường kính xilanh cấp 2: 200mm
Làm mát khí nén bằng nước.
Ngoài ra nhà máy thủy điện Hòa Bình còn có hệ thống khí nén cao áp dùng để cung cấp khí nén áp lực 40kg/cm2 và hệ thống khí nén OPY dùng để cung cấp khí nén cho các máy cắt không khí OPY 220kV, OPY 110kV.
Hệ thống ắc quy có các thông số sau:
Dung lượng định mức 540 Ah
Dòng điện trực áp lớn nhất : 126A
Dòng điện đảm bảo phóng nhanh trong 1h: 285A
Dung tích bảo hành trong 1h phóng: 259 Ah
Dòng phóng trong 2h 154A
Dung tích bảo hành trong 2h phóng: 308 Ah
Điện áp định mức của 1 bình ắc quy: 2,15
Dòng phóng nhanh trong 3h: 126A
Dung tích bảo hành trong 3h: 378Ah.
8/ Khả năng làm việc trong hệ thống điện.
Do nhà máy thủy điện Hòa Bình có tỉ trọng lớn trong hệ thống điện, khả năng thích ứng trong mọi sự thay đổi của phụ tải về công suất hữu công và điện áp. Hệ thống điều khiển của nhà máy đảm bảo cho nhà máy làm việc tốt.
Cùng với việc đưa đường dây 500kV vào vận hành với khả năng tải công suất lớn đã đặt ra vấn đề. Khi đường dây 500kV đang mang tải lớn mà bị sự cố thì có thể đe dọa tới sự ổn định của hệ thống điện. Để khấc phục nhà máy thủy điện đã được trang bị các thiết bị tự động chống sự cố có liên quan đến sự thay đổi về chế độ làm việc không cho phép của hệ thống điện.
Đường dây 500kV có dung lượng lớn chỉ bù đựơc 1 phần nhờ kháng vì vậy điện áp sẽ tăng lên đáng kể khi đóng điện cho đường dây. Ngoài ra còn phải đảm bảo công suất do đường dấy sinh ra có thể hấp thụ được bởi các máy phát điện đồng bộ trước khi đóng điện.
:
Phần 2: TRẠM PHÂN PHỐI 220/110/35 kV
Sơ đồ nối điện chính của nhà máy thủy điện Hòa Bình
I/ TRẠM PHÂN PHỐI 220/110/35KV
1, Giới thiệu chung:
Nhà máy thủy điện Hòa Bình gồm 8 tổ máy với tổng công suất đặt là 1920 MW. Để truyền tải công suất đến các hộ tiêu thụ điện, người ta dùng trạm phân phối 220/110/35 kV. Tại thời điểm hiện nay thì trạm phân phối bao gồm:
Hệ thống 2 thanh cái làm việc song song
hệ thống thanh cái 110kV 2 phân đọan có dao cách li liên lạc làm việc độc lập.
7 đường dây 220kV:
Đường dây 270 đi Thanh Hóa
Đường dây 271 đi Ninh Bình
Đường dây 272 đi Việt Trì
Đường dây 273 đi Chèm
Đương dây 274 đi Xuân Mai
Đường dây 275, 276 đi Bala
3 đường dây 110kV
Đường dây 171, 172 đi Hòa Bình
Đường dây 173 đi Mộc Châu
Hai lộ nối trạm 500kV đi Hòa Bình trực tiếp vào 2 thanh cái 220kV
Hai máy biến áp tự ngẫu 220/110/35kV công suất mỗi máy là 63000kVA
Hai máy biến áp tự ngẫu dùng cho toàn nhà máy
2, Nhiệm vụ của trạm phân phối
Cung cấp điện lên trạm 500kV Hòa Bình, liên lạc hệ thống điện quốc gia qua đường dây 500kV.
Cung cấp điện lên các đường dây 220kV, 110kV cung cấp điện cho hệ thống điện miền Bắc.
Cung cấp điện cho hệ thống điện tự dùng nhà máy thủy điện Hòa Bình qua 2 máy biến áp tự dùng TD61 và TD62.
3, Sơ đồ nối điện chính của trạm phân phối:
Với 2 hệ thống cái 220kV làm việc song song đảm bảo rất an toàn và linh hoạt. Sơ đồ của trạm cho phép sửa chữa bất kì một máy cắt nào khi cần mà không bị mất điện.
4, Thông số kĩ thuật các phần tử chính trong sơ đồ:
a/ máy cắt 220kV
Máy cắt làm nhiệm vụ đóng cắt trong chế độ làm việc bình thường, tự động đóng cắt khi có sự cố trên thiết bị được bảo vệ. Có 3 loại máy cẳt
Máy cắt không khí: là lọai máy cắt dùng không khí nén để dập hồ quang.
Các thông số của máy cắt:
Điện áp định mức: 220kV
Điện áp định mức làm việc cực đại: 252kV
Dòng điện định mức: 2000A
Dòng cắt định mức: 40kA
Ap lực không khí định mức: 32 atm
Giới hạn áp lực làm việc 26 à 32 atm
Số tầng 2
Thời gian cắt: 60 5 ms
Thời gian đóng: 200 50 ms
Máy cắt SF6: là loại máy cắt dùng khí trơ SF6 để dập hồ quang. Có 2 loại máy cắt SF6:
Loại máy cắt SF6 3AP1-F1
Điện áp định mức 245kV
Tần số định mức
Dòng cắt định mức 40Ka
Dòng cắt lớn nhất cho phép 100kA.
Thời gian đóng: 100ms
Thời gian cẳt: 50ms
Thời gan dập hồ quang ≤ 19ms
Ap lực khí SF6 ở 200C: 0,68 MPa
Ap lực SF6 báo tín hiệu: 0,58 MPa
Ap lực SF6 khóa thao tác 0,55MPa
Loại máy cắt SF6 loại S124SF3 do AEG sản xuất:Điện áp định mức: 245kV
Tần số định mức; 50 Hz
Dòng cắt định mức 40kA
Dòng cắt lớn nhất cho phép 100kA
Thời gian đóng 60 6ms
Thời gian cắt: 37 4 ms
Thời gian dập hồ quang ≤19 ms
Ap lực khí SF6 ở 200C : 6 bar
Ap lực SF6 báo tín hiệu: 5,2 bar
Ap lực SF6 khóa thao tác: 5bar
b/ Máy cắt 110kV
Hiện tại trạm phân phối 220/110/35kV tồn tại 3 loại máy cắt 110 đó là:
Máy cắt không khí: dùng khí nén để điều khiển và dập hồ quang.
Các thông số kĩ thuật:
Mã hiệu: BBT-110b-31,5-11600T1 do Liên Xô sản xuất.
Điện áp định mức 110kV
Điện áp làm việc lớn nhất 126kV
Dòng điện định mức 31,5 kA
Thời gian cắt: 45 5ms
Ap lực khí nén định mức: 20 atm
Giới hạn áp lực khí nén làm việc: 16 21 atm
Số tầng 1 tầng
Máy cắt SF6:
Máy cắt SF6 loại 3AP1-FG do Siemens sản xuất
Điện áp định mức 145kV
Tần số định mức 50/60 Hz
Dòng điện định mức: 3150 A
Dòng cắt định mức: 40kA
Dòng cắt lớn nhất: 100kA
Thời gian đóng: 50 8ms
Thời gian cắt: 30 4ms
Ap lực khí SF6 định mức ở 200 (bar) 6,3
Ap lực khí SF6 báo tín hiệu: 5,2bar
Ap lực khí SF6 khóa thao tác: 5bar
Máy cắt SF6 loại EIFSL2-III do Trung Quốc sản xuất có các thông số sau:
Điện áp định mức 145kV
Tần số định mức 50/60 Hz
Dòng điện định mức: 2500 A
Dòng cắt định mức: 31,5kA
Dòng cắt lớn nhất: 80kA
Thời gian đóng: 135ms
Thời gian cắt: 30 ms
Ap lực khí SF6 định mức ở 200 C: 0,7
Ap lực khí SF6 báo tín hiệu: 0,63 MPa
Ap lực khí SF6 khóa thao tác: 0,61 MPa
c/ Dao cách li 220kV
Dao cách li làm nhiệm vụ tạo khoảng cách nhìn thấy được phục vụ công tác sửa chữa các thiết bị chính như...