Ethelbert

New Member

Download miễn phí Các hàm trong thư viện của C





THƯVIỆN CONIO.H
char *cgets (char *str);
char *getpass (const char *prompt); ñọc password
Ví dụ:
#include
main()
{
char *password;
password=getpass
cout<<"Enter password:"<
return 0;
}



Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:

*src, int c, size_t n); sao chép các ký tự từ vùng src sang vùng dest, việc
sao chép kết thúc khi gặp ký tự c hay ñã sao chép ñủ n ký tự
void *memcpy (void *dest, const void *src, size_t n); sao chép n ký tự từ vùng src sang vùng dest, hàm cho lại
ñịa chỉ vùng dest
void *memmove (void *dest, const void *src, size_t n);
void *memset (void *s, int c, size_t n); gửi ký tự c vào n byte ñầu của chuỗi s, hàm trả lại ñịa chỉ chuỗi s
void movedata (unsigned srcseg, unsigned srcoff, unsigned destseg, unsigned destoff, size_t n); sao chép n byte từ
phân ñoạn srcseg:srcoff ñến ñịa chỉ destseg:destoff
Các hàm quản lý xâu ký tự
char *gets (char *s); nhập chuỗi
char *puts (char *s); xuất chuỗi
char *strcat (char *s1, const char *s2); ghép chuỗi s2 vào ñuôi chuỗi s1
char *strchr (const char *s, int c); tìm ký tự c trong chuỗi s (bắt ñầu từ bên trái), không có trả về NULL
char *strcpy (char *s1, const char *s2); sao chép nội dung trong s2 vào trong s1
char *strdup (const char *s); gấp ñôi chuỗi s
char *strerror (int error_number);
char *strlwr (char *s); ñổi chuỗi s thành chữ thường
char *strncat (char *s1, const char *s2, size_t n);
char *strncpy (char *s1, const char *s2, size_t n); sao chép tối ña n ký tự ñầu của chuỗi s2 vào trong s1
char *strnset (char *s, int c, int n); gán n lần ký tự c vào trong chuỗi s
char *strpbrk (const char *s1, const char *s2); tìm lần xuất hiện ñầu tiên của một ký tự thuộc s2 trong s1, nếu có,
hàm cho ñịa chỉ của ký tự tìm thấy trong s1, trái lại, hàm cho NULL
char *strrchr (const char *s, int c); tìm ký tự c trong chuỗi s (bắt ñầu từ bên phải), không có trả về NULL
char *strrev (char *s); ñảo ngược các ký tự trong chuỗi s
char *strset (char *s, int c); ñặt ký tự c vào mọi vị trí trong chuỗi s (thay các ký tự trong s bằng c)
char *strstr (const char *s1, const char *s2); tìm chuỗi s2 trong chuỗi s1, trả về vị trí chuỗi s2 trong chuỗi s1
char *strtok (char *s1, const char *s2);
char *strupr (char *s); ñổi chuỗi s thành chữ hoa
int strcmp (const char *s1, const char *s2); trả về kết quả so sánh 2 chuỗi s1 và s2, không phân biệt chữ hoa, chữ
thường của cùng một ký tự
Nếu giá trị trả về >0 thì chuỗi s1 chứa chuỗi s2
Nếu giá trị trả về <0 thì chuỗi s2 chứa chuỗi s1
Nếu giá trị trả về =0 thì chuỗi s2 giống chuỗi s1
int strcoll (const char *s1, const char *s2);
int stricmp (const char *s1, const char *s2); trả về kết quả so sánh 2 chuỗi s1 và s2, phân biệt chữ hoa, chữ thường
của cùng một ký tự
Nếu giá trị trả về >0 thì chuỗi s1 chứa chuỗi s2
Nếu giá trị trả về <0 thì chuỗi s2 chứa chuỗi s1
Nếu giá trị trả về =0 thì chuỗi s2 giống chuỗi s1
int strncmp (const char *s1, const char *s2, size_t n); so sánh n ký tự ñầu tiên của chuỗi s1 và s2
int strnicmp (const char *s1, const char *s2, size_t n); so sánh n ký tự ñầu tiên của chuỗi s1 và s2, không phân
biệt chữ hoa, chữ thường của cùng một ký tự
size_t strcspn (const char *s1, const char *s2); tìm ñộ dài ñoạn ñầu của chuỗi
size_t strlen (const char *s); xác ñịnh chiều dài chuỗi s
size_t strspn (const char *s1, const *s2); tìm ñộ dài ñoạn ñầu của chuỗi
size_t strxfrm (char *s1, const char *s2, size_t n);
unsigned *strlen (const char *s); xác ñịnh chiều dài chuỗi s
THƯ VIỆN STDLIB.H
File tiêu ñề này chứa các nguyên mẫu của các hàm ñược sử dụng vào các mục ñích chung, hay với các macro và
các ñịnh nghĩa kiểu có liên quan.
Cấp phát bộ nhớ ñộng
unsigned coreleft (void); cho biết bộ nhớ khả dụng trong vùng cấp phát ñộng ñối với mô hình tiny, small và
medium
unsigned long coreleft (void); cho biết bộ nhớ khả dụng trong vùng cấp phát ñộng ñối với mô hình compact large
và huge
void *calloc (size_t n, size_t size); cấp phát vùng nhớ cho n ñối tượng kích cỡ size byte
void *malloc (size_t size); cấp phát vùng nhớ cho size byte
void *realloc (void *block, size_t size); cấp phát lại bộ nhớ
void free (void *block); giải phóng vùng nhớ ñã cấp phát
Tìm kiếm và sắp xếp
void *bsearch (const void *key_ptr; const void *a_ptr, size_t n_els, size_t el_size, int compare (const void *,
const void *));
void qsort (vois *a_ptr, size_t n_els, size_t el_size, int compare (const void *, const void *));
Tạo số nhẫu nhiên
int random (int n); tạo các số ngẫu nhiên trong khoảng từ 0 ñến (num-1)
int rand (void); tạo số ngẫu nhiên trong khỏang từ 0 ñến 32767
void randomize (void); khởi ñộng cơ chế tạo số ngẫu nhiên bằng giá trị ngẫu nhiên
void srand (unsigned seed); khởi tạo bộ tạo số ngẫu nhiên bằng giá trị seed, không có giá trị trả lại
Truyền thông với môi trường
char *getenv (const char *name);
int system (const char *s);
Số học
int abs (int x);
long labs (long x);
div_t div (int numer, int denom);
ldiv_t ldiv (long numer, long deniom);
Chuyển ñổi xâu ký tự
char *itoa (int x, char *s, int cs); chuyển số nguyên x trong hệ ñếm cơ số cs sang chuỗi và lưu vào vùng nhớ s,
hàm trả về ñịa chỉ của vùng s
char *ltoa (long x, char *s, int cs); chuyển số kiểu long x trong hệ ñếm cơ số cs sang chuỗi và lưu vào vùng nhớ s,
hàm trả về ñịa chỉ của vùng s
char *ultoa (unsigned long x, char *s, int cs); chuyển số kiểu unsigned long x trong hệ ñếm cơ số cs sang chuỗi và
lưu vào vùng nhớ s, hàm trả về ñịa chỉ của vùng s
double atof (const char *s); chuyển ñổi xâu các chữ số str thành một số float
int atoi (const char*s); chuyển ñổi xâu các chữ số str thành một số int
long atol (cont char *s); chuyển ñổi xâu các chữ số str thành một số long
double strtod (const char *s, char **end_ptr);
long strtol (const char *s, char **end_ptr, int base);
unsigned long strtoul (const char *s, char **end_ptr, int base);
char *ecvt (double value, int ndig, int *dec, int *sign); chuyển giá trị kiểu double sang chuỗi chỉ gồm các chữ số
char *fcvt (double value, int ndig, int *dec, int *sign); chuyển giá trị kiểu double sang chuỗi chỉ gồm các chữ số
char *gcvt (double value, int ndec, char *buf); chuyển giá trị kiểu double sang chuỗi có cả dấu chấm thập phân và
dấu (-) cho số âm
Các hàm ký tự nhiều byte
int mblen (const char *s, size_t n);
int mbrowc (wchar_t *p, const char *s, size_t n);
int wctomb (char *s, wchar_t wc);
Các hàm xâu ký tự nhiều byte
size_t mbstowcs (wchar_t *wcs, const char *mbs, size_t n);
int wcstombs (char *mbs, const wchar_t *wcs, size_t n);
Rời khỏi chương trình
void abort (void); kết thúc chương trình một cách không bình thường
int atexit (atexit_t func);
void exit (int status); kết thúc chương trình một cách bình thường
THƯ VIỆN CONIO.H
char *cgets (char *str);
char *getpass (const char *prompt); ñọc password
Ví dụ:
#include
#include
main()
{
char *password;
password=getpass
cout<<"Enter password:"<
return 0;
}
extern int _wscroll;
int cputs (const char *str);
int fgetc (FILE *stream);
int fputc (int c, FILE *stream);
int getch (void); ñọc một ký tự từ bàn phím, không hiện lên ký tự gõ vào
int getche (void); ñọc một ký tự từ bàn phím, có hiện lại ký tự gõ vào. Ký tự e cuối có nghĩa là hiện lại (echo)
int gettext (int x1, int y1, int x2, int y2, void *destin);
int inp (unsigned portid);
int kbhit (void); kiểm tra xem có ký tự gõ vào hay không
Ví dụ:
#include
#include
main()
{
clrscr();
cout<<"Press any key";
while (!kbhit());
cout<<"\r\Continue\r\n";
return 0;
getch();
}
int movetext (int x1, int y1, int x2, int y2, int destleft, int desttop);
int outp (unsigned portid, int value);
int putch (int c); ñưa một ký tự lên cửa sổ văn bản trên màn hình
int puttext (int x1, int y1, int x2, int y2, void *source);
int textmode (int mode);
int ungetch (int c);
int wher...
 

Kiến thức bôn ba

Các chủ đề có liên quan khác
Tạo bởi Tiêu đề Blog Lượt trả lời Ngày
M Bài toán ổn định nghiệm của phương trình vi phân hàm và một số ứng dụng trong các quần thể sinh học Luận văn Sư phạm 0
K Hàm lượng của các đồng vị (K40, U238, TH232, Cs137 ...) trong môi trường (đất, thực vật) của trường ĐHKHTN - ĐHQG Hà Nội ở Hoà Lạc trong năm 2002 - 2004 Luận văn Sư phạm 0
B Xác định hàm lượng một số kim loại nặng và phóng xạ trong các nguồn nước của vùng than Quảng Ninh Luận văn Sư phạm 0
T ảnh hưởng của các mức nitơ khác nhau lên sinh trưởng, hàm lượng protein và lipid của tảo spirulina platensis (geitler, 1925) nuôi trong nước mặn Khoa học Tự nhiên 0
T Hàm lượng và thành phần các hợp chất Auxin và Polyphenol trong mối liên quan với sự sinh trưởng, phát triển của cây lạc (Arachis hypogaeal) Khoa học Tự nhiên 0
T Các phương pháp tính tích phân gần đúng cho hàm số có số biến rất lớn và ứng dụng trong tài chính Khoa học Tự nhiên 0
H Nghiên cứu phân tích và đánh giá hàm lượng các Polybrom diphenyl ete trong nhựa và bụi tại khu tái chế rác thải điện tử Khoa học Tự nhiên 0
R Khảo sát, đánh giá sự phân bố hàm lượng các kim loại nặng trong nước và trầm tích hệ thống Sông Đáy Khoa học Tự nhiên 2
T Nghiên cứu về sâm ngọc linh và hàm lượng các chất trong sâm ngọc linh Khoa học Tự nhiên 0
T ứng dụng vật liệu sinh học C-PEEK để chế tạo các dụng cụ cấy ghép (Implant) trong phẫu thuật hàm, mặt Nông Lâm Thủy sản 0

Các chủ đề có liên quan khác

Top