witoc_apple
New Member
Download miễn phí Đề tài Phân tích báo cáo tài chính của Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Bình Thạnh và Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Khánh Hội
MỤC LỤC
1. Giới thiệu chung về hai công ty 2
1.1. Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Bình Thạnh 2
1.2. Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Khánh Hội 3
2. Báo cáo tài chính 6
2.1. Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Bình Thạnh 6
2.2. Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Bình Thạnh 10
3. Phân tích và so sánh thực trạng tài chính hai công ty 14
3.1. Phân tích chỉ tiêu kế hoạch 14
3.2. Phân tích khái quát các báo cáo tài chính doanh nghiệp 16
3.2.1. Phân tích diễn biến nguồn và sử dụng nguồn 16
3.2.2. Phân tích tình hình đảm bảo nguồn vốn cho hoạt động kinh doanh 24
3.2.3. Phân tích các chỉ tiêu tài chính trung gian 27
3.2.4. Phân tích kết cấu tài sản và nguồn vốn 33
3.2.5. Phân tích các chỉ tiêu và tỉ lệ tài chính chủ yếu 45
4. Đánh giá rủi ro kiểm toán hai công ty 59
4.1. Rủi ro tiềm tàng 59
4.2. Rủi ro kiểm soát 59
4.3. Rủi ro phát hiện 60
5. Đánh giá cổ phiếu công ty và ra quyết định đầu tư 61
5.1. Đánh giá cổ phiếu công ty GIL 61
5.2. Đánh giá cổ phiếu công ty KHA 62
http://cloud.liketly.com/flash/edoc/jh2i1fkjb33wa7b577g9lou48iyvfkz6-swf-2014-03-08-de_tai_phan_tich_bao_cao_tai_chinh_cua_cong_ty_co.Wq98Epvdoo.swf /tai-lieu/de-tai-ung-dung-tren-liketly-62935/
Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí
Tóm tắt nội dung tài liệu:
ần bị chiếm dụng (13,017%), dự trữ tiền mặt (7,421%) và một phần rất nhỏ vào hàng tồn kho và tài sản ngắn hạn khác.* Bảng tài trợ 2005 – 2006:
Tổng nguồn vốn được khai thác là 50.121.309.834 đồng. Công ty huy động vốn bằng cách giữ lại phần lợi nhuận không chia (chiếm tới 31,648% tổng nguồn), thu hồi các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn (chiếm 25,937% tổng nguồn), thu hồi các khoản phải thu ngắn hạn (chiếm 25,799% tổng nguồn), giảm dự trữ tiền mặt (chiếm 16,093% tổng nguồn)… Trong năm nay thì công ty không phát hành thêm cổ phiếu mới.
Với tổng nguồn được huy động, công ty sử dụng chủ yếu để thanh toán vay nợ ngắn hạn (chiếm 37,68%), tài trợ cho tài sản cố định (chiếm 32,098%) và gia tăng dự trữ hàng tồn kho (chiếm 29,619%).
* So sánh kết quả phân tích nguồn vốn và sử dụng nguồn vốn của hai công ty.
+ Năm 2004 – 2005:
Công ty Khánh Hội khai thác được nhiều nguồn vốn hơn công ty Bình Thạnh. Trong đó công ty Khánh Hội khai thác nguồn vốn chủ yếu bằng cách giảm dự trữ hàng tồn kho và thu hồi các khoản phải thu ngắn hạn (76,422% tổng nguồn), nguồn hình thành do vay nợ ngắn hạn và tăng vốn chủ sở hữu chiếm tỷ lệ nhỏ (13,704% tổng nguồn), đồng thời công ty không phát hành thêm cổ phiếu thường. Còn công ty Bình Thạnh thì khai thác vốn chủ yếu bằng cách tăng nguồn vốn chủ sở hữu (chiếm 81,86% tổng nguồn), huy động bằng vay nợ, giảm tài sản với tỷ lệ nhỏ, trong năm này thì công ty cũng phát hành thêm cổ phiếu thường mới.
Với tổng vốn huy động thì công ty Khánh Hội sử dụng chủ yếu để thanh toán các khoản phải trả, phải nộp (chiếm 74,097% tổng nguồn). Còn công ty Bình Thạnh thì sử dụng vốn chủ yếu để tài trợ các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn (chiếm 59,423% tổng nguồn).
+ Năm 2005 – 2006:
Trong năm này tổng nguồn khai thác được của công ty Khánh Hội tăng cao, còn của công ty Bình Thạnh thì giảm mạnh, làm cho tổng nguồn của công ty Khánh Hội lớn hơn 2 lần so với công ty Bình Thạnh. Công ty Khánh Hội khai thác nguồn chủ yếu bằng cách phát hành thêm cổ phiếu thường, giữ lại lợi nhuận không chia, giảm dự trữ hàng tồn kho và tài sản cố định. Còn công ty Bình Thạnh thì khai thác nguồn bằng cách giữ lại lợi nhuận không chia, thu hồi các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, các khoản phải thu, công ty không phát hành thêm cổ phiếu thường mới.
Với tổng nguồn được khai thác thì công ty Khánh Hội chủ yếu để thanh toán các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn (chiếm 68,269% tổng nguồn), đầu tư vào bất động sản đầu tư (13,008%)… Còn công ty Bình Thạnh sử dụng chủ yếu để thanh toán nợ vay ngắn hạn (37,68%), tài trợ cho tài sản cố định (32,098%) và hàng tồn kho (29,619%).
3.2.2. Phân tích tình hình đảm bảo nguồn vốn cho hoạt động kinh doanh
* Công ty GIL
Về nhu cầu vốn lưu động thường xuyên
Chỉ tiêu
2004
2005
2006
1. Khoản phải thu
45232884628
109322460011
83698719742
2. Hàng tồn kho
29239319901
30204351114
45049899808
3. Nợ ngắn hạn
65625254757
61207102381
42586118727
Nhu cầu VLĐ thường xuyên
8846949772
78319708744
86162500823
Về VLĐ thường xuyên
Chỉ tiêu
2004
2005
2006
1. TSCĐ và đầu tư dài hạn
44042631943
38524379923
54610266312
2. VCSH
59418615542
128298086824
144160485119
3. Nợ dài hạn
-
1309381414
144160485119
VLĐ thường xuyên
15375983599
91083088315
90859600224
Vốn bằng tiền
Chỉ tiêu
2004
2005
2006
1. VLĐ thường xuyên
15375983599
91083088315
90859600224
2. Nhu cầu VLĐ thường xuyên
8846949772
78319708744
86162500823
Vốn bằng tiền
6529033827
12773371801
4707099398
Nhận xét:
Ta thấy cả VLĐ thường xuyên và nhu cầu VLĐ thường xuyên trong 3 năm đều lớn hơn 0. Chứng tỏ, toàn bộ TSCĐ của doanh nghiệp được tài trợ một cách vững vàng bằng nguồn vvốn dài hạn. Đồng thờI, doanh nghiệp có khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn. Tình hình tài chính như vậy là tốt.
* Công ty KHA
Về nhu cầu VLĐ thường xuyên.
Chỉ tiêu
2004
2005
2006
1. Khoản phải thu
44555261502
14329922825
19375490276
2. Hàng tồn kho
127108804669
89007869047
62766854728
3. Nợ ngắn hạn
157283584179
111368409555
27882398148
Nhu cầu VLĐ thường xuyên
14376482992
- 8030617317
54259946856
Về VLĐ thường xuyên.
Chỉ tiêu
2004
2005
2006
1. TSCĐ và đầu tư dài hạn
41003094220
63201788857
56174798904
2. VCSH
39897363493
46586849789
107153234421
3. Nợ dài hạn
24413633080
10276938756
7216370024
VLĐ thường xuyên
23307902353
-6338000688
5819480541
Vốn bằng tiền
Chỉ tiêu
2004
2005
2006
1. VLĐ thường xuyên
23307902353
-6338000688
5819480541
2.Nhu cầu VLĐ thường xuyên
14376482992
-8030617317
54259946856
Vốn bằng tiền
8931420361
1692617371
3934858693
Nhận xét:
Năm 2004 và 2006, công ty có VLĐ thường xuyên và nhu cầu VLĐ thường xuyên đều lớn hơn 0. Toàn bộ TSCĐ được tài trợ bằng nguồn vốn dài hạn, đồng thờI doanh nghiệp có khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn. Tuy nhiên, năm 2005:
VLĐ thường xuyên nhỏ hơn 0 , nguồn vốn dài hạn không đủ đầu tư cho TSCĐ. Doanh nghiệp phải đầu tư vào TSCĐ một phần bằng nguồn vốn ngắn hạn. TSLĐ không đủ đáp ứng nhu cầu thanh toán nợ ngắn hạn, cán cân thanh toán của doanh nghiệp mất thăng bằng, doanh nghiệp phảI dùng một phần TSCĐ để thanh toán nợ ngắn hạn đến hạn trả. Trong thường hợp như vậy giảI pháp của doanh nghiệp là tăng cường huy động vốn ngắn hạn hợp pháp hay giảm qui mô đầu tư dài hạn.
Nhu cầu VLĐ thường xuyên nhỏ hơn 0 có nghĩa các nguồn ngắn hạn từ bên nghoài dã thừa để tài trợ các sử dụng ngắn hạn DN
3.2.3. Phân tích các chỉ tiêu tài chính trung gian
* Công ty XNK KHA
Năm 2004 – 2005
Chỉ tiêu
Năm 2004
Năm 2005
Chênh lệch
Lượng
Tỷ trọng (%)
Lượng
Tỷ trọng (%)
Lượng
Tỷ trọng(%)
1.Doanh thu thuần
168.754.303.994
100
226.719.418.887
100
57.965.114.893
34,349
2.Giá vốn hàng bán
150.849.245.465
89,39
196.952.759.466
86,871
46.103.514.001
30,563
3.Lợi nhuận gộp
17.905.058.529
10,61
29.766.659.421
13,129
11.861.600.892
66,247
4.Chi phí tài chính
2.565.117.432
1,52
1.304.043.973
0,575
-1.261.073.459
-49,162
5.Chi phí bán hàng
3.037.531.274
1,80
4.307.791.861
1,900
1.270.260.587
41,819
6.Chi phí quản lý doanh nghiệp
6.747.309.528
4,00
7.344.535.208
3,239
597.225.680
8,851
7.Lợi nhuận trước thuế
7.738.602.706
4,59
15.715.947.045
6,932
7.977.344.339
103,085
8.Lợi nhuận sau thuế
7.738.602.706
4,59
13.986.733.589
6,169
6.248.130.883
80,740
9.Lãi cơ bản trên cổ phiếu
4.461
0,00000197
4.461
Năm 2005 – 2006
Chỉ tiêu
Năm 2005
Năm 2006
Chênh lệch
Lượng
Tỷ trọng(%)
Lượng
Tỷ trọng(%)
Lượng
Tỷ trọng(%)
1.Doanh thu thuần
226.719.418.887
100
133.354.872.785
100
-93.364.546.102
-41,181
2.Giá vốn hàng bán
196.952.759.466
86,871
109.211.439.726
81,895
-87.741.319.740
-44,549
3.Lợi nhuận gộp
29.766.659.421
13,129
24.142.433.059
18,104
-5.624.226.362
-18,894
4.Chi phí tài chính
1.304.043.973
0,575
3.545.452.455
2,659
2.241.408.482
171,881
5.Chi phí bán hàng
4.307.791.861
1,900
3.831.724.019
2,873
-476.067.842
-11,051
6.Chi phí quản lý doanh nghiệp
7.344.535.208
3,239
5.255.503.101
3,941
-2.089.032.107
-28,443
7.Lợi nhuận trước thuế
15.715.947.045
6,932
14.075.868.325
10,555
-1.640.078.720
-10,436
8.Lợi nhuận sau thuế
13.986.733.589
6,169
12.577.508.076
9,432
-1.409.225.513
-10,075
9.Lãi cơ bản trên cổ phiếu
4.461
0,00000197
3.426
0,00000257
-1.035
-23,201
* Đánh giá chỉ tiêu tài chính trung gian:
- Doanh thu tăng cao trong năm 2005 (34,349%) v