um_ba_la_hoa_thanh_cong_chua
New Member
Download miễn phí Chuyên đề Pháp luật trong quản lý chất lượng xây dựng công trình
IV.1. GIÁM SÁT TCXDCT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ.
1. Kiểm tra điều kiện khởi công xây dựng công trình (Đ 72 - Luật XD)
(Mặt bằng, giấy phép XD, bản vẽ TKTC, HĐXD, Vốn, an toàn VSMT ).
2. Kiểm tra nhân lực, thiết bị TC/ HÔ SƠ DỰ THẦU + HĐXD
• Kiểm tra nhân lực, thiết bị
• Kiểm tra giấy phép sử dụng thiế bị,vật tư có yêu cầu an toàn trong thi công.
• Kiểm tra phòng thí nghiệm, các cơ sở sản xuất vật liệu, cấu kiện.
3. Kiểm tra, GSCL vật tư, thiết bị do NT cung cấp
• Kiểm tra giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất, kết quả của phòng thí nghiệm hợp chuẩn, kết quả kiểm định thiết bị của các tổ chức được công nhận.
• Trực tiếp kiểm tra khi nghi ngờ
4. Kiểm tra, giám sát trong việc thi công XDCT
• Kiểm tra biện pháp thi công của nhà thầu.
• Kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thi công của nha thầu ( ghi nhật ký giám sát, hay biên bản kiểm tra).
• Xác nhận bản vẽ hoàn công (bộ phận che khuất, lấp kín, hạng mục, công trình hoàn thành).
• Tổ chức nghiệm thu theo quy định – Đ 23
• Tập hợp, kiểm tra tài liệu phục vụ nghiệm thu.
• Phát hiện sai sót, bất hợp lý thiết kế - yêu cầu sửa đổi.
• Kiểm định chất lượng khi nghi nghờ trong quá trình thi công.
• Chủ trì giải quyết các phát sinh.
http://cloud.liketly.com/flash/edoc/jh2i1fkjb33wa7b577g9lou48iyvfkz6-swf-2014-01-21-chuyen_de_phap_luat_trong_quan_ly_chat_luong_xay_d.8rs9gwMx2c.swf /tai-lieu/de-tai-ung-dung-tren-liketly-56399/
Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí
Tóm tắt nội dung tài liệu:
t triển các hoạt động xây dựng- Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản QPPL về xây dựng
- Ban hành quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn xây dựng
- Quản lý chất lượng, lưu trữ hồ sơ công trình
- Cấp, thu hồi các loại giấy phép trong hoạt động xây dựng
- Hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm trong hoạt động xây dựng
- Tổ chức nghiên cứu khoa học và công nghệ
- Đào tạo nguồn nhân lực
- Hợp tác quốc tế
IX.2. CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ XÂY DỰNG
- Chính phủ thống nhất quản lý Nhà nước
- Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ theo phạm vi phối hợp với Bộ Xây dựng
- Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện theo phân cấp của Chính phủ
CHƯƠNG II
CÁC QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ GIÁM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
( Nghị định 209/2004/NĐ – CP của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng )
( Nghị định số: 49/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2008 sửa đổi bổ sung Nghị định 209/2004/NĐ – CP )
I. TÁCH CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CLCT VỚI TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ TRỰC TIẾP CLCT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ – TƯ VẤN VÀ NHÀ THẦU XÂY DỰNG.
I.1. CHỨC NĂNG QUẢ LÝ NHÀ NƯỚC
a. BỘ XÂY DỰNG.
Thống nhất quả lý Nhà nước về CLCTXD
Ban hành,trình ban hành văn bản quy phạm pháp luật về CLCTDX
Hướng dẩn các Bộ nghành ,địa phương…..
Kiểm tra đôn đốc công tác QLCL CTXD
Xử lý và kiến nghị xử lý vi phạm
Theo dõi báo cáo tình hình QLCL CTXD
b. BỘ CÓ QLCL XD CHUYÊN NGHÀNH (BỘ XD,CN,GT,NNPTNT)
Ban hành hường dẩn càc CTXD chuyên nghành
Kiểm tra, đôn đốc, xử lý và kiến nghi vi phạm
Theo dỏi báo cáo tình hình QLCLCTXD chuyên nghành về Bộ xây dựng- TTCP
c. UBNN Tỉnh - VP
Sở XD: giúp UBNN thống nhất quản lý nhà nước trên địa bàn (hướng dẩn cả cấp huyện kiểm tra, xử lý, giải quyết sự cố….)
Sở QLCTXD chuyên nghành (XD, CN, GT, địa bàn với sự phối hợp của sở XD, thực thi quả lý CLCTXD đối với chuyên nghành (hướng dẩn, kiểm tra, xử lý…)
I.2. TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TRỰC TIẾP
a. CHỦ ĐẦU TƯ: Quản lý toàn diện CLCTXD và QH đầu tư của dự án (chương III, IV, V – NĐ 209CP)
Phê duyệt phương án khảo sát, giám sát công tác khảo sát, nghiệm thu kết quả báo cáo khỏa sát.
Phê duyệt nhiệm vụ thiết kế, tổ chức thi tuyển thiết kế (nếu có).
Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán (hay thuêTV thẩm tra )
Xác lập tính pháp lý hồ sơ thiết kế
Lập hay thuê QLDA theo quy dịnh (ủy quyền đối với BQL đặt ra).
b. CÁC NHÀ THẦU TƯ VẤN, THIẾT KẾ
Thực hiên theo hợp đồng với CĐT theo pháp luật thông qua,đấu thầu hay chỉ định thầu
c. CÁC NHÀ THẦU XÂY DỰNG VÀ CUNG ỨNG VẬT TƯ – THIẾT BỊ
Thực hiên theo hợp đồng với CĐT theo pháp luật thông qua, đấu thầu hay chỉ định thầu
II. QUÁ TRÌNH TỔ CHỨC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CTXD XUYÊN SUỐT TỪNG KHÂU: KHẢO SÁT - THIẾT KẾ - THI CÔNG - BẢO HÀNH - BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH.
II.1. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG:
Chủ đầu tư:Thuê TV thiết kế hay tổ chức khảo sát và CĐT phê duyệt
CĐT: Phê duyệt phương án khảo sát kỹ thuật KSXD
CĐT: Tổ chức khảo sát, nghiệm thu sản phẩm khảo sát
Chú ý: Bổ sung nhiệm vụ khảo sát trong trường hợp: ảnh hưởng đến giải pháp thiết kế, quá trình thi công phát hiện không phù hợp và giải pháp thiết kế và ảnh hưởng lớn đến biện pháp thi công (hợp lý).
Nhà thầu khảo sát phải đảm bảo vệ sinh môi trường sau khi khảo sát
II.2. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THIẾT KẾ XD
a. Căn cứ và yêu vầu của hố sơ thiết kế kỹ thuật:
Thiết kế cơ sở
tài liệu khảo sát
QC + TC áp dụng
Phù hợp với:thiết kế cơ sở (thuyết minh, bản vẽ, dự toán) .
b. Căn cứ và yêu cầu của thiết kế BVTC:
Thiết kế kỹ thuật được phê duyệt (trường hợp 3 bước )hay thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước )hoăc thiết kế mỗi thiết kế điển hình hay phương án thiết kế do CĐT lựa chọn (trường hợp thiết kế 1 bước) .
Dự toán
c. Các yêu cấu về quy cách hồ sơ thiết kế XDCT
d. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế XDCCT
e. Các trường hợp thay đổi thiết kế:
Dự án đầu tư thay đổi điều chỉnh.
Qúa trình thi công phát hiện không hợp lý.
Thay đổi TKBVTC không làm thay đổi TKKthuật.
III. PHÂN LOẠI VÀ PHÂNCẤP CÔNG TRÌNH (Đ4, Đ5 - NĐ 209/2004/ NĐ – CP)
III.1 PHÂN LOẠI THEO CÔNG TRÌNH
1. Công trình xây dựng được phân thành các loại như sau:
a) Công trình dân dụng;
b) Công trình công nghiệp;
c) Công trình giao thông;
d) Công trình thủy lợi;
đ) Công trình hạ tầng kỹ thuật.
2. Cấp công trình xây dựng được xác định theo từng loại công trình, căn cứ vào tầm quan trọng và quy mô của công trình.
3. Bộ Xây dựng quy định cụ thể loại và cấp công trình xây dựng trong Quy chuẩn kỹ thuật về xây dựng.
III.2. PHÂN CẤP CÔNG TRÌNH
CẤP ĐẶC BIỆT
CẤP I
CÂP II
CẤP III
CẤP IV
III.3. TÁC DỤNG CỦA PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH
1. LOẠI CÔNG TRÌNH
DÂN DỤNG
CÔNG NGHIỆP
GIAO THÔNG
THỦY LỢI
HẠ TẦNG KỸ THUẬT
PHÂN CẤP THẨM ĐỊNH VÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
2. BỘ QLCT CHUYÊN NGÀNH
BỘ XÂY DỰNG
BỘ CÔNG NGHIỆP (TRỪ CNVLXD)
BỘ GIAO THÔNG
BỘ NNVPTNT
BỘ XÂY DỰNG
THIẾT KẾ CƠ SỞ CÁC DỰ ÁN NHÓM A (Không phân biệt nguồn vốn + cấp QLCT ) Nhóm BC thuộc vốn NSNN do Bộ quản lý.
3. SỔ QLCTXD CHUYÊN NGHÀNH
SỞ XÂY DỰNG
SỞ CÔNG NGHIỆP (TRỪ CNVLXD)
SỞ GIAO THÔNG
SỞ NNVPTNT
SỞ XD CÁC TỈNH SỞ GTCC CÁC TPTTWƯ
THIẾT KẾ CƠ SỞ CÁC DỰ ÁN NHÓM B, C (Không phân biệt nguồn vốn thuộc tỉnh quản lý).
4. CHÚ THÍCH QUAN TRỌNG
a. Nội dung chủ yếu TKCS
-Tóm tắt NVKT ( QHXD, ĐKTN, tải trọng tác động, QC + TC…)
-Thuyết minh XD :Tổng mặt bằng, cao độ, tọa độ, HTKT, DT sử dụng đất, ĐTX, DT cây xanh, mật độ xây dựng….
b. Chỉ do cơ quan QL Nhà nước thẩm định.
c. Kết quà thẩm định là căn cứ để cấp có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt dự án.
d. Khi thay đổi phải có sự nhất trí của cơ quan thẩm định thiết kế cơ sở.
Nếu TKCS nhóm BC đầu tư – do TĐ, TCT thẩm định sau khi có ý kiến bằng văn bản về QHXD và môi trường của địa phương.
III.4. TÁC DỤNG CỦA PHÂN CẤP CÔNG TRÌNH
a. THỰC HIỆN BẢO HÀNH THEO CẤP CÔNG TRÌNH
1. Cấp ĐB + cấp I:Thời hạn bảo hành min 24 Tháng tỉ lệ bảo hành 3% giá trị CT,HMCT
2. Cấp II…Cấp IV: Thời hạn bảo hành min 12 Tháng tỉ lệ bảo hành 5% giá trị CT,HMCT
NĐ cho phép nhà thầu bảo hành theo thư bảo lảnh của Ngân hàng
b. XÁC ĐỊNH CÁC BƯỚC THIẾT KẾ
Công trình cấp ĐB + I + II (có kỹ thuật phức tạp) – Thiết kế 3 bước (TKCS – TKKT – TKBVTC)
Công trình cấp II (Thông dụng) III+ IV (trừ các công trình được phép lập BCKTKT) – thiết kế 2 bước (TKCS – TKBVTC ).
Công trình cấp IV – Lập BCKTKT – Thiết kế 1 bước (TKBVTC).
c. PHÂN LOẠI VÀ QUẢN LÝ NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC CÁ NHÂN HÀNH NGHỀ: Khảo sát, thiết kế, giám sát thi công, thi công công trình.
Hành nghề khảo sát: Điều 57, Điều 58 – NĐ 16/2005 NĐ – CP
Hành nghề thiết kế: Điều 59, Điều 60, Điều 61– NĐ 16/2005 NĐ – CP
Hành nghề giáp sát thi công: Điều 62– NĐ 16/2005 NĐ – CP
Hành nghề thi công XDCT: Điều 63, Điều 64– NĐ 16/2005 NĐ – CP
Cá nhân hành nghề độc lập - Điều 65– NĐ 16/2005 NĐ – CP..(Thiết kế, khảo sát, giám sát thi công ).
IV. TỔ CHỨC GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG TH...