back_t0_zer0

New Member

Download miễn phí Tập lệnh PLC S7-300





LỆNH NẠP VÀ TRUYỀN DỮLIỆU
„Lệnh Transfer:
‰Cú pháp: T
‰Toán hạng: địa chỉ của byte, word, Dword.
‰Ý nghĩa: truyền (copy) nội dung của thanh ghi
ACCU1 đến địa chỉ của byte, word, Dword xác định
trong toán hạng. Sốlượng các byte của thanh ghi
ACCU1 được truyền đi phụthuộc vào toán hạng khai báo.
‰LAD: không thực hiện.



Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:

TẬP LỆNH PLC S7-300
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 1
TẬP LỆNH PLC S7-300
„ Cấu trúc và trạng thái kết quả lệnh.
„ Nhóm lệnh logic.
„ Nhóm lệnh tiếp điểm đặc biệt.
„ Nhóm lệnh so sánh.
„ Nhóm lệnh toán học.
„ Nhóm lệnh chuyển đổi.
„ Lệnh về Timer.
„ Lệnh về Counter.
„ Thư viện hàm S7-300.
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 2
CẤU TRÚC LỆNH
Lệnh STL của PLC S7-300 có dạng:
Tên lệnh + Toán hạng
Xét 2 lệnh trong ví dụ sau:
A I0.0
D
„ A, là tên lệnh.
„ I0.0, D là toán hạng.
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 3
CẤU TRÚC LỆNH
„ Tên lệnh: xét cụ thể trong mục tập lệnh.
„ Toán hạng: có 2 dạng
‰ Toán hạng là địa chỉ: phần chữ + phần số
‰ Toán hạng là dữ liệu:
„ Dữ liệu logic
„ Số nhị phân
„ Số thập lục phân
„ Số nguyên kiểu INT
„ Số thực kiểu REAL
„ Dữ liệu về thời gian
„ Dữ liệu của bộ đếm, định thời
„ Dữ liệu kiểu ký tự
Vị trí và kích
thước vùng nhớ
Địa chỉ vùng nhớ
đã xác định
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 4
THANH GHI TRẠNG THÁI
„ Định nghĩa: là thanh ghi đặc biệt dài 16 bit, dùng để
ghi lại trạng thái của các phép tính trung gian, kết
quả tính toán khi thực hiện lệnh.
„ Cấu trúc: chỉ sử dụng 9 bit thấp
8 7 6 5 4 3 2 1 0
BR CC1 CC0 OV OS OR STA RLO FC
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 5
THANH GHI TRẠNG THÁI
„ FC – First Check: bit kiểm tra khi thực hiện các
lệnh logic ^ (AND), v (OR), NOT.
‰ Đang thực hiện lệnh: FC=1
‰ Thực hiện xong lệnh: FC=0
„ RLO – Result of Logic Operation: bit thể hiện kết
quả tức thời của phép tính logic vừa thực hiện.
‰ FC=0: ghi giá trị logic của tiếp điểm trong lệnh vào RLO
‰ FC=1: thực hiện lệnh, ghi giá trị logic vào RLO.
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 6
„ STA – Status: bit trạng thái, luôn có giá trị logic của
tiếp điểm được chỉ ra trong lệnh.
„ OR: bit ghi lại giá trị logic của phép tính ^ cuối cùng
để thực hiện phép v tiếp theo. (vì thực hiện ^ trước v)
„ OS - Overflow Store: bit ghi kết quả phép tính bị tràn.
„ OV – Overflow: bit báo kết quả phép tính bị tràn.
„ CC0 và CC1 – Condition Code: bit báo trạng thái kết
quả phép tính với số nguyên, thực, hay trong ACCU.
„ BR – Binary Result: cho phép liên kết giữ STL và LAD
THANH GHI TRẠNG THÁI
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 7
NHÓM LỆNH LOGIC
1. Lệnh And:
‰ Cú pháp: A
‰ Toán hạng: dữ liệu kiểu Bool
địa chỉ bit: I, Q, M, L, D, T, C
‰ FC=0: gán giá trị logic toán hạng vào RLO.
‰ FC=1: RLO ^ toán hạng, lưu kết quả vào RLO
‰ Thanh ghi trạng thái:
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 8
Ví dụ:
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 9
2. Lệnh And Not:
‰ Cú pháp: AN
‰ Toán hạng: dữ liệu kiểu Bool
địa chỉ bit: I, Q, M, L, D, T, C
‰ FC=0: gán giá trị logic đảo của toán hạng vào RLO.
‰ FC=1: RLO ^ đảo toán hạng, lưu kết quả vào RLO.
‰ Thanh ghi trạng thái:
NHÓM LỆNH LOGIC
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 10
Ví dụ:
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 11
3. Lệnh Or
‰ Cú pháp: O
‰ Toán hạng: dữ liệu kiểu Bool
địa chỉ bit: I, Q, M, L, D, T, C
‰ FC=0: gán giá trị logic toán hạng vào RLO.
‰ FC=1: RLO v toán hạng, lưu kết quả vào RLO
‰ Thanh ghi trạng thái:
NHÓM LỆNH LOGIC
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 12
Ví dụ:
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 13
4. Lệnh Or Not:
‰ Cú pháp: ON
‰ Toán hạng: dữ liệu kiểu Bool
địa chỉ bit: I, Q, M, L, D, T, C
‰ FC=0: gán giá trị logic đảo của toán hạng vào RLO.
‰ FC=1: RLO v đảo toán hạng, lưu kết quả vào RLO.
‰ Thanh ghi trạng thái:
NHÓM LỆNH LOGIC
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 14
Ví dụ:
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 15
NHÓM LỆNH LOGIC
5. Lệnh Gán:
‰ gán giá trị của RLO đến ô nhớ được chỉ ra trong toán hạng
‰ Cú pháp: =
‰ Toán hạng là địa chỉ bit: I, Q, M, L, D, T, C
‰ Thanh ghi trạng thái:
Dấu “-”: nội dung bit không thay đổi.
Dấu “x”: nội dung bit thay đổi theo lệnh.
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 16
Ví dụ:
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 17
6. Lệnh Gán 1:
„ Gán giá trị 1 vào ô nhớ có địa chỉ xác định trong toán
hạng
„ Cú pháp: S
„ Toán hạng là địa chỉ bit: I, Q, L, M, D.
„ Thanh ghi trạng thái
NHÓM LỆNH LOGIC
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 18
Ví dụ:
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 19
NHÓM LỆNH LOGIC
7. Lệnh Gán 0
‰ Gán giá trị 0 vào bit có địa chỉ được xác định.
‰ Cú pháp: R
‰ Toán hạng là địa chỉ bit: I, Q, M, L, D.
‰ Thanh ghi trạng thái:
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 20
Ví dụ:
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 21
8. Lệnh And tổ hợp và đóng tổ hợp:
‰ AND giữa bit RLO với giá trị logic của biểu thức
trong dấu ngoặc sau nó và ghi lại kết quả vào RLO
‰ Cú pháp: A(
)
‰ Toán hạng: không có toán hạng.
‰ Thanh ghi trạng thái:
NHÓM LỆNH LOGIC
A(
)
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 22
Ví dụ:
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 23
Thực hiện: Q4.0 = (I0.2 v I0.3) ^ (I0.4 v I0.5)
A(
O I0.2
O I0.3
)
A(
ON I0.4
O I0.5
)
= Q4.0
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 24
9. Lệnh Or tổ hợp và đóng tổ hợp:
‰ Thực hiện phép OR giữa bit RLO với giá trị của biểu
thức trong dấu ngoặc sau nó và ghi kết quả vào RLO
‰ Cú pháp: O(
)
‰ Toán hạng: không có
‰ Thanh ghi trạng thái:
NHÓM LỆNH LOGIC
O(
)
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 25
Thực hiện Q4.0 = I0.2 v (I0.4 ^ I0.5)
A I0.2
O(
A I0.4
A I0.5
)
= Q4.0
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 26
Ví dụ: chuyển sang LAD
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 27
LỆNH VỀ TIẾP ĐIỂM ĐẶC BIỆT
„ Lệnh Set:
‰ Cú pháp: SET
‰ Toán hạng: không có toán hạng.
‰ Ý nghĩa: ghi giá trị 1 vào bit RLO.
‰ Thanh ghi trạng thái:
‰ LAD: không thực hiện.
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 28
„ Lệnh Clear:
‰ Cú pháp: CLR
‰ Toán hạng: không có toán hạng.
‰ Ý nghĩa: ghi giá trị 0 vào bit RLO.
‰ Thanh ghi trạng thái:
‰ LAD: không thực hiện.
LỆNH VỀ TIẾP ĐIỂM ĐẶC BIỆT
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 29
„ Lệnh Not:
‰ Cú pháp: NOT
‰ Toán hạng: không có toán hạng.
‰ Ý nghĩa: đảo giá trị bit RLO.
‰ Thanh ghi trạng thái:
‰ LAD:
LỆNH VỀ TIẾP ĐIỂM ĐẶC BIỆT
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 30
„ Lệnh phát hiện xung cạnh lên:
‰ Cú pháp: FP
‰ Toán hạng: I, Q, M, L, D
‰ Ý nghĩa: kiểm tra khi bit RLO chuyển từ 0 lên 1 thì
cho RLO=1.
‰ Thanh ghi trạng thái:
LỆNH VỀ TIẾP ĐIỂM ĐẶC BIỆT
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 31
Ví dụ:
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 32
„ Lệnh phát hiện xung cạnh xuống:
‰ Cú pháp: FN
‰ Toán hạng: I, Q, M, L, D
‰ Ý nghĩa: kiểm tra khi bit RLO chuyển từ 1 xuống 0
thì cho RLO=1.
‰ Thanh ghi trạng thái:
LỆNH VỀ TIẾP ĐIỂM ĐẶC BIỆT
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 33
Ví dụ:
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 34
LỆNH NẠP VÀ TRUYỀN DỮ LIỆU
„ Lệnh Load:
‰ Cú pháp: L
‰ Toán hạng: địa chỉ của byte, word, Dword.
‰ Ý nghĩa: nạp dữ liệu của byte, word, Dword có địa
chỉ xác định trong toán hạng vào thanh ghi ACCU1
sau khi dữ liệu cũ của thanh ghi này được lưu vào
thanh ghi ACCU2 và ACCU1 bị xóa về 0.
‰ LAD: không thực hiện.
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 35
Ví dụ:
10-Mar-08 CHƯƠNG 2: TẬP LỆNH PLC S7-300 36
LỆNH NẠP VÀ TRUYỀN DỮ LIỆU
„ Lệnh Transfer:
‰ Cú pháp: T
‰ Toán hạng: địa chỉ của byte, word, Dword.
‰ Ý nghĩa: truyền (copy) nội dung của thanh ghi
ACCU1 đến địa chỉ của byte, word,...
 

Kiến thức bôn ba

Các chủ đề có liên quan khác

Top