Download miễn phí Đồ án Thiết kế càu thép dầm thép liên hợp





- Do chiều dài của dầm thộp rất lớn gây khó khăn cho quá trỡnh vận chuyển dầm từ nhà máy đến địa điểm cụng trỡnh. do đó phải chia dầm thành những đoạn ngắn. sau đó ta sẽ nối dầm lại khi sư dụng.
1.thiết kế mối nối.
Sử dụng mối nối bằng bu lụng cường độ cao M164 (A325M) với d = 20 mm , kích thước lỗ tiêu chuẩn là 22 mm
Đ Chọn kích thước bản tỏp tại mối nối.
- Chiều dày bản tỏp nối cỏnh trờn = 16mm
- Chiều rộng bản tỏp nối cỏnh trờn = 327mm
- Chiều rộng bản ốp nối cỏnh trờn = 155mm
- Chiều dày bản tỏp nối cỏnh dưới = 16mm
- Chiều rộng bản tỏp nối cánh dưới = 427mm
- Chiều rộng bản ốp nối cánh dưới = 155mm
- Chiều dày bản tỏp nối sườn dầm = 16mm
- Chiều cao bản tỏp nối sườn dầm = 500mm
 



Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:

nhật vùng nén:
a:= = = 19,21 mm
Theo [A5.7.3.3. ] a ≤ 0,42d
Hệ số quy đổi ứng suất
= 0.85 Nếu fc’28Mpa
0.85- Nếu 28 fc’56Mpa
0.65 Nếu fc’56 Mpa
Với fc’=28Mpa =>=0.85
a=19,21 < 0,35.dâm = 0,35.117= 41 mm t.m
I.4.2.Kiểm tra cường độ tiết diện(TTGH cường độ I)
Sức kháng uốn của tiết diện
 : =.AS.fy.(dam-)
=44,19 () > M200= 41,545 () t.m
I.6 Kiểm tra nứt thớ dưới theo các trạng thái giới hạn sử dụng
=1 IM=25% =1 cho cả tĩnh tải và hoạt tải
Kiểm tra nứt tại tiết diện 204,momen tại tiết diện này tính theo TTGH sử dụng:
M204:= [1.(M204_WS +M204_b) + 1(M204_DW) + 1(1+IM)M204_LL]
M204= 18375,56 Hay M204 = 18,375
Tiết diện bản bao gồm cốt thép và bê tông được đưa về tiết diện bêtông tương đương.Diện tích cốt thép được chuyển đổi thành diện tích bêtông tương đương bằng cách nhân với tỉ số modul đàn hồi n,có trọng tâm trùng với trọng tâm cốt thép n= E’S /EC
Trong đó
Modul đàn hồi của bêtông: Ec:=0.043. Wc1,5 .
Tỷ trọng của bêtông: Wc:=2400 fc’=28MPa
Ec=2.675x104 Mpa
Modul đàn hồi của thép :
Es :=200000Mpa
Tỉ số modul đàn hồi :
n= E’S /EC => n=7.476 Lấy n=7
Vì lớp bê tông bảo vệ phía trên bản mặt cấu khá lớn(60mm)nên giả thiết trục trung hòa nằm trên cốt thép chịu nén As’,chiều cao miền chịu nén là: x<68mm
Lấy tổng mômen tĩnh đối với trục trung hòa ta có:
0,5.b.x2 = n.A’s(d’-x)+n.As.(d-x)
với b:=1mm d’:=68 mm d:=167 mm
As=0,889 (mm2) As’=1,143(mm2)
Giải phương trình bậc 2 đối với x,thu được:
x:=
x=43,8 (mm) < 68 (mm). vậy trục trung hòa đúng như giả thiết
Mômen quán tính của tiết diện đàn hồi chuyển đổi :
Icr := + n.A’s(d’-x)2+n.As.(d-x)2
Icr:=127149 mm4
ứng suất trong cốt thép chịu kéo As :
fs=n.
M204:= 43794 thay vào công thức.ta có:
fs:=7. = 124,6 Mpa
vậy fs:= 124,6 Mpa
Nứt được kiểm tra bằng cách phân giới hạn ứng suất kéo trong bê tông
fsfsa=0.6fy
dc = chiều cao phần bê tông tính từ thớ chịu kéo ngoài cùng cho đến tâm của thanh hay sợi đặt gần nhất; nhằm mục đích tính toán phải lấy chiều dày của lớp bê tông bảo vệ dc không được lớn hơn 50 mm
A = diện tích phần bê tông có cùng trọng tâm với cốt thép chủ chịu kéo và được bao bởi các mặt của mặt cắt ngang và đường thẳng song song với trục trung hòa,chia cho số lượng của các thanh hay sợi (mm2) ; nhằm mục đích tính toán,phải lấy chiều dày tịnh của lớp bê tông bảo vệ không được lớn hơn 50 mm.
Z = thông số bề rộng vết nứt(N/mm).
Chiều dày lớp bảo vệ tính từ thớ chịu kéo xa nhất đến trọng tâm của thanh gần nhất(nhưng không lớn hơn 50 mm)
dc:min(33mm;50mm) dc=33 mm
Tham số chiều rộng vết nứt lấy trong điều kiện môi trường khắc nghiệt :
Z :=23000 ()
diện tích bê tông có cùng trọng tâm với cốt thép chịu kéo chính chia cho số thanh.Dùng thanh số No.15 cách nhau từ tim đến tim 225mm
A:=2.(33mm)(225mm)=14850 mm2
Ta có: fsa:= => fsa= 291,73 MPa
Kiểm tra : fs= 124,6MPa fsa=291,73 Mpa t.m
fs=124,6 MPa < 0.6fy=240 Mpa
I.7.Kiểm tra nứt thớ trên theo các trạng thái giới hạn sử dụng
Kiểm tra nứt tại tiết diện 300,momen tại tiết diện này tính theo TTGH sử dụng
=1 IM=25%
M300:= [1.(M300_WS +M300_b) + 1(M300_DW) + 1(1+IM)M300_LL]
M300= - 49016
lấy tổng momen tĩnh đối với trục trung hòa ta có:
0,5.b.x2 + (n-1).A’s(x-d’)=n.As.(d-x)
với b:=1 mm; d’:=35mm ; d:=130 mm
AS’1,6 = mm2 As= 2,4 mm2
Thay số vào,ta có:
0,5.x2 + 6.(1,6).(x-35)=7.(2,4).(130-x)
=>0,5x2 +26,4x -2520=0
Giải phương trình ta được: x = 49,3(mm). > 33(mm).Vậy trục trung hòa đúng như giả thiết
Momen quán tính của tiết diện đàn hồi chuyển đổi :
Icr := + (n-1).A’s(x-d’)2+n.As.(d-x)2
Icr=151314 mm4
ứng suất trong cốt thép chịu kéo As :
fs:=n
Thay số vào ta có fs=7. = 183 Mpa
vậy fs=183 Mpa
Nứt được kiểm tra bằng cách giới hạn ứng suất kéo trong bê tông
fsfsa=0.6fy
Diện tích bê tông có cùng trọng tâm với cốt thép chịu kéo chính chia cho số thanh.Thép chịu kéo tại vị trí 200 là thanh số No.20 cách nhau từ tim đến tim là 200mm
A=2.(50mm).(125mm) A=12500mm2
Tham số chiều rộng vết nứt lấy trong điều kiện môi trường khắc nghiệt:
Z:=23 000 ()
Chiều dày lớp bảo vệ tính từ thớ chịu kéo xa nhất đến trọng tâm của thanh gần nhất(nhưng không quá 50mm) :
dc :=min(68mm,50mm) dc=50mm
Ta có
fsa:= fsa=269 Mpa
Kiểm tra : : fs= 183 MPa fsa=269 Mpa t.m
fs=183MPa < 0.6fy=240 Mpa
I.8.Cốt thép phân bố :
Cốt thép phân bố theo chiều dọc cầu đặt ở phía đáy bản có tác dụng phân phối tải trọng bánh xe dọc cầu đến cốt chịu lực theo phương ngang.Diện tích cốt thép này được tính theo phần trăm cốt thép chính chịu momen dương.
Aspb =×AS67%
Trong đó Sc là chiều dài có hiệu của bản,trong thí dụ này là khoảng cách giữa hai vách dầm
%Aspb =min( ;67) =67%
Aspb =67%(1,60)=1,072
Chọn No15@175 có As=1,143
I.9.Cốt thép chống co ngót
Lượng cốt thép tối thiểu theo mỗi phương
minAs:=0.75.
Ag-diện tích tiết diện nguyên.Với bản cao 200mm,rộng 1mm
Ag:=200 mm2
Fy=400 MPa
min As=0.75.=0.375
Cốt thép chống co ngót phải bố trí chia đều cho cả hai mặt trên và dưới.Như vậy hàm lượng thép phân bố mỗi phương là 0.19 .Ngoài ra khoảng cách lớn nhất của cốt thép này không vượt quá 3 lần chiều dày bản hay 450 mm.Phía dưới đã có thép phân bố(đã tính toán ở trên).Vậy chọn thép chống co ngót phía trên No10@150,có As=0.667 .
PHẦN II: THIẾT KẾ DẦM CHỦ
. SỐ LIỆU :
Quy tr×nh: 22TCN – 272 – 05
Quy m« cÇu:
ChiÒu dµi cÇu: L = 15 m
NhÞp tÝnh to¸n (tÝnh gi÷a hai tim gèi): Ltt =L -0.3×2= 14,4 m
Khæ cÇu: B = 7.0 m
BÒ réng phÇn xe ch¹y: B = 6.0 m
Líp ¸o ®­êng bª t«ng nhùa dµy: ta = 75 mm
Kho¶ng c¸ch dÇm chñ: S = 2400 mm
VËt liÖu:
C­êng ®é bª t«ng 28 ngµy tuæi: f’C = 28Mpa
C­êng ®é cèt thÐp th­êng : fy = 345 Mpa
Khèi l­îng riªng cña thÐp: WS =7850 kg/m3
Khèi l­îng riªng cña bª t«ng: WC = 2400 kg/m3
Khèi l­îng riªng cña líp phñ mÆt cÇu: WfWS = 2250 kg/m3
. CHỌN KÍCH THƯỚC DẦM CHỦ.
DÇm chñ ch÷ I thÐp định hình :
ChiÒu cao dÇm chñ lµ H =
Chọn dầm có mã hiệu W610×195có :
Có chiều cao dầm H= 650mm= 0,650m. D= 622mm
BÒ dµy b¶n v¸ch (s­ên dÇm ) lµ tw= 15,4mm= 0,00154m.
BÒ réng c¸nh trªn lµ bct= 327mm = 0,327m
ChiÒu dµy b¶n c¸nh trªn lµ tct= 24,4mm = 0,00244mm.
Chọn chiều dày bản táp cánh dưới tbt = 28mm = 0,0028m
Chọn bề rộng bản táp cánh dưới bbt = 427mm = 0,427mm
Diện tích mặt cắt ngang dầm A= 24800+ 11956=39181mm2
MẶT CẮT NGANG CẦU
MẶT CẮT DẦM CHỦ
II.1 _TÍNH TOÁN ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA TIẾT DIỆN DẦM .
Chiều rộng bản cánh có hiệu :
Vậy chọn B = 2400mm
Tiết diện dầm thép chữ I
Diện tích phần dầm thép Ft
At =
Xác định mômem tĩnh đối với trục đi qua mép dưới của cánh dưới dầm thép
Xác định vị trí trọng tâm của dầm thép chữ I
Khoảng cách từ trọng tâm dầm thép đến mép dưới của dầm thep :
Khoảng cách từ trọng tâm dầm thép đến mép trên của dầm thep :
Mômem quán tính :
Mômen kháng uốn :
Đặc trưng hình học của dầm liên hợp
Diện tích phần bê tông
Mô mem tĩnh đối với trục đi qua phần tiếp xúc giữa bê tong với dầm thép
Trọng tâm của phần bê tong:
Mô mem quán tính của phần bê tong đi qua trục trung hòa của phần bê tông
Tiết diện liên hợp ngắn hạn:
Tỷ số giữa môđun đàn hồi giữa thép và bêtông
Diện tích tương đương sau khi quy đổi :
Mô mem tĩnh của dầm liên hợp đối với trục đi qua mép dưới của dầm thép
Vị trí trọng tâm của tiết diện liên hợp :
Mô mem quán tính của tiết d...
 

Kiến thức bôn ba

Các chủ đề có liên quan khác

Top