daiary_kute_evil
New Member
Download miễn phí Đồ án Thiết kế cơ cấu truyền động của băng tải cho nhà may thức ăn gia xúc
MỤC LỤC
PHẦN A : ĐƯA RA CÁC PHƯƠNG ÁN VÀ LỰA CHỌN SƠ ĐỒ ĐỘNG
trang 1
PHẦN B: TÍNH RIÊNG (NGUYỄN ĐỨC TÍNH) trang 11
Phần I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN trang 12
I) Chọn động cơ điện trang 12
II) Phân phối tỉ số truyền trang 13
Phần II: TÍNH TỐN THIẾT KẾ CHI TIẾT MÁY trang 16
I) Tính tốn bộ truyền đai trang 16
II) Tính hộp giảm tốc trang 18
III)Tính tốn trục trang 29
IV) Tính tốn chọn ổ lăn trang 42
V) Thiết kế kết cấu vỏ hộp trang 43
VI) Các chi tiết phụ trang 45
VII) Bảng dung sai lắp ghép trang 47
PHẦN C: TÍNH RIÊNG(NGUYỄN THANH THUẬN) trang 51
Phần I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN trang 51
Phần II: TÍNH TỐN THIẾT KẾ CHI TIẾT MÁY trang 57
I) Tính tốn bộ truyền đai trang 57
II) Tính hộp giảm tốc trang 59
III)Tính tốn trục trang 70
IV)Tính then trang 84
V) Tính tốn chọn ổ lăn trang 86
VI) Thiết kế kết cấu vỏ hộp trang 91
VII) Bảng dung sai lắp ghép trang 92
http://cloud.liketly.com/flash/edoc/jh2i1fkjb33wa7b577g9lou48iyvfkz6-swf-2014-01-07-do_an_thiet_ke_co_cau_truyen_dong_cua_bang_tai_cho.ZdhqrkKg5i.swf /tai-lieu/de-tai-ung-dung-tren-liketly-53897/
Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí
Tóm tắt nội dung tài liệu:
răng 3 và 4Tra bảng 6.8 TL.[1] với hệ số dịch chỉnh x = 0 ta được
YF3 =3,7577 ;YF4 =3,6
Hệ số tải trọng khi tính về uốn : KF =KFb.KFaKFn
KF b =1,15628 (tra bảng 6.7 TL[1] với ybd = 1,0176)
KFa -Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp:
KFa =1,37
KFn - Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
Þ KF = 1,16528.1,37.1,007 = 1,61
sF1 < [sF]1 =288 Mpa
sF2 =
sF2 < [sF]2
e)Kiểm nghiệm về độ quá tải
Kqt =2,2
Þ sHmax < [sH]max =1624Mpa
sFmax =sF1 .Kqt =188,25.2,2 = 414,15 <
f)Thông số hình học của cặp bánh răng cấp chậm
Khoảng cách trục aw2 =174mm
Môdun m = 2
Góc nghiêng răng b2 =13,770
Hệ số dịch chỉnh x3 =x4 =0
Tỉ số truyền u2 =2,841
Đường kính vòng chia d3 =mm
d4 =
Đường kính đỉnh răng: da3 =d3 + 2.m =90,6 + 2.2 =94,6 mm
da4 = d4 + 2.m =257,4+ 2.2 =261,4 mm
Đường kính chân răng df3 =d3 -2,5.m =90,6 -2,5.2 =85,6 mm
df4 =d4 -2,5.m =257,4 -2,5.2 =252,4 mm
Chiều rộng vành răng bw1 =80 mm
Tính tốn điều kiện bôi trơn
a)Kiểm nghiệm bôi trơn
Từ các thông số của bánh răng vừa tính được ta kiểm nghiệm điều kiên bôi trơn
Với h =2,5.m = 2,5.2 = 5 ta chọn công thức tính điều kiện bôi trơn
với da4 = 261,4 mm ;da2 = 247,92mm
Hệ thống thoả mãn điều kiện bôi trơn
b)Tính mức dầu trong hộp giảm tốc
Chiều cao ngâm dầu không vươt quá (0,75…2)h nhưng không nhỏ hơn 10 mm
Do đó mức dầu thấp nhất trong hộp lấy khoảng 10 mm (tính từ đường kính đỉnh răng)
Phần bánh răng ngâm trong dầu không vượt quá 1/3 bán kính vòng đỉnh
Khoảng cách giữa mức dầu thấp nhất và cao nhất hmax - hmin =(10…15)mm
Mức dầu cao nhất khoảng 25 mm (tính từ đường kính đỉnh răng)
III) TÍNH TRỤC
Tải trọng tác dụng lên trục
Trục 1: bao gồm lực căng của bộ truyền đai,lực do bánh răng truyền động
Lực do truyền bánh răng nghiêng: Lựa dọc trục ,lực vòng ,lực hướng tâm
Lực vòng Ft1 =N =Ft2
Lực hướng tâm: Fr1 = Fr2 =
Fa1=Ft1.tgb1 =3781,4.tg14,640 =978,8N
Lực do bộ truyền đai:Ftđ = 830,2N
Trục 2:lực do bộ truyền răng nghiêng :lực vòng , lực hướng tâm và lực dọc trục
Lực vòng Ft4 =Ft3 =
Lực dọc trục :Fa3 =Fa4 =Ft3.tgb2 = 9828,8.tg13,770 =2408.7N
Lực hướng tâm :Fr4 =Fr3 =Ft4tgatw =9828,8tg200 =2408,7N
Sử dụng khớp nối cứng
D =260mm
ÞPtkn =
Frkn =16178(0,2...0,3) lấy Frkn=4000N
Tính sơ bộ trục:
dt1
[t]- ứng suất uốn cho phép
lấy dt1= 35 mm
dt2 lấy dt2 =45mm
dt3mm lấy dt3 =60mm
Xác định khoảng cách giữa gối đỡ và điểm đặt lực:
Chiều dài mayơ bánh răng trụ lm1 =(1,2...1,5)dt1 = (1,2...1,5)35=42...52,5
Lấy lm1 =50mm
lm2 =54mm
lm3 =80mm
lm4 =80mm
Chiều dài nửa khớp nối :L =115mm
k1-khoảng cách mặt mútchi tiết đến thành trong của hộp,lấy k1 =10mm
k2 - khoảng cách mặt mút ổ đến thành trong của hộp, lấy k2 =7mm
k3 – khoảng cách từ mặt mút chi tiết đến lắp ổ ,lấy k3 =15 mm
hn – chiều cao lắp ổ và đầu bu lông, lấy hn =18 mm
l22 = 0,5(lm22 +b0) + k1 +k2
l22 = 0,5(54+21) +10 +7 =54,5mm
khoảng cách từ gối đỡ trục 2 lên chi tiết thứ 2 trên trục
l23 =l22 +0,5(lm22 + lm23 ) +k1
l23=54,5+0,5(54 + 80) +10 =131,5 mm
khoảng cáhc giữa các gối đỡ trên trục 2
l21 = lm22 + lm23 +3k1 + 2k2 + b0 =54 +80 +3.10 +2.7 +21 =199mm
khoảng công xôn trên trục 1tính từ bánh đai:
lc12 =0,5(lm12 +21) +k3 +hn
lm12 -chiều dày đai ,lm12 =80mm (tra bảng 21.16 TL [1])
lc12 =0,5(80 +21) +15 +18 =83,5mm
lc32 =0,5(L +b0) +15 +18 =0,5(115 +21) +15 +18 =101mm
Xác định đường kính các đoạn trục :
1)Trục 1:
Vẽ biểu đồ mômen
Fy11 +Fy12 + Ftđ – Fr1 =0
83,5.Ftđ + Fa1 -199Fy12 +54,5.Fr1 =0
Þ Fy12 =
Fy11 =Fr1 –Fy12 - Ftđ = 1422,5 - 895,5 – 830,2 =303,5
Fx11 +Fx12 -Ft1 =0
-54,5Ft1+199Fx12 =0 ÞFx12=
Fx11 = Ft1 - Fx12 =3781,4 -1035,6 = 2745,8 N
Tính đường kính các đoạn trục:
M10 =
d10 =
lấy d10 =26 mm
M11 =
d11 =
chọn theo tiêu chuẩn d11 =30 mm =d13
M12 =
d12 = ;lấy d12 =34 mm
Trục 2 (trục giữa) T2 =438212,25Nmm
Biểu đồ lực và biểu đồ mômen
Fy21+Fy22 =Fr23 -Fr22
199Fy22 –131,5Fr23 + 54,5 Fr22 -Ma22 +Ma23 = 0
Fy21 =3683,2 –1422,5 –3192,5 = -931,8N
Fx21 + Fx22 = Ft2 +Ft3
Fx22 .199 –54,5.Ft2 –131,5.Ft3 =0
Fx22 =
Fx21 =Ft2 + Ft3 -Fx22 =3781,4+9828,8 –7530,5 = 6079,7N
Tính đường kính các ïđoạn trục:
M21 =
d21 =
lấy d21 =48mm
M22 =
d22 =
lấy d22 =48mm
với kích thước trục vùa tính ta lấy d20 =d23 =40mm
3) Tính trục 3:
Vẽ biểu đồ lực và mômen
Fy31 +Fy32 = Fr4
199Fy32 –131,5Fr4 +121,96Fa4 =0
ÞFy32=
Fy31 =Fr4 - Fy32ø =3683,2 – 963,2 = 2720N
Fx31 +Fx32 =-Ft4 + Fk
199.Fx32 +131,5Ft4 –(199+101)Fk =0
ÞFx32 =
Fx31= 4000 - 9828,8 + 464,6 =-5364N
Tính đường kính các đoạn trục:
M30=0
M31 =
d31 =
lấy d31=60mm
M32 =
d32 =
lấy d32 =55mm =d10
M33=
d33 =
lấy d33 = 52mm
Tính then:
Với lm1 =50mm;lm2 =54mm ;lm3 =80mm ;lm4 =80mm
T1 =121066,2Nmm;T2 =445243,4Nmm ;T3 =1213390,6Nmm;
d10 =26mm;d12 =34mm;d21=48mm ;d22 = 48mm ;d31 =60mm d33 =52mm
d (mm)
bh (mm)
t1(mm)
l (mm)
sdMPa
sc MPa
26
87
4
40
58,2
33,26
34
108
5
40
59,3
17,8
48
1412
7
45
87,95
31,4
48
1412
7
63
58,89
21
52
1614
9
80
116,6
36,46
60
1816
10
63
107
35,7
Hộp giảm tốc làm việc với tốc độ trung bình chịu va đâïp nhẹ nên:
[sd] =120Mpa
[sc] =60 Mpa
4) Kiểm nghiệm về độ bền mỏi tại tiết diện của các trục
trục 1:tại tiết diện: 10 –11 –12
trục 2 :tại tiết diện:21 –22
trục 3:tại tiết diện :31 –32 –33
Với thép cacbon45 ta lấy sb =600Mpa
Þ s-1 =0,436.sb =0,436.600 =261,6Mpa
t-1 =0,58.s-1 =0,58.261,6 =151,73Mpa
smj =0 ;saj =
Tính mômen cản uốn và mômen cản xoắn
Wj =;W0j =
Với dj là đường kính trục tại tiết dịên kiểm tra
b chiều rộng then
t1 chiều sâu của rãnh then trên trục
Tiết diện
d(mm)
bh
t1
Wj
(mm)3
W0j
(mm)3
10
26
87
4
1427,67
3151,44
12
34
108
5
3238,3
7095
21
48
1412
7
9135,84
19987,68
22
48
1412
7
9135,84
19987,68
31
60
1816
10
17445
38640
33
55
164
9
11237
25034
Các thông số khác : saj;taj
Hệ số kể đến ảnh hưởng của trị số ưnùg suất trùng bình đến độ bền mỏi
ys =0.05
yt =0
Hệ số:=
Kx hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt:Kx =1,06 (tra bảng 10.8TL1)
Ky hệ số tăng bền bề mặt trục Ky =1,8 (tra bảng 10.9 TL1)
Hệ số kích thước (tra bảng 7.2 CSTKM)
es10
es12
es21
es22
es31
es33
0,91
0,88
0,84
0,84
0,81
0,81
et10
et12
et21
et22
et31
et33
0,89
0,81
0,78
0,78
0,81
0,76
Trị số đối với bề mặt lắp có độ dôi kiểu lắp k6:
d= 30…50 (mm); sb =600Mpa : =1,64
D = 50…100 (mm) =2,03
Ks ;Kt đối với trục có rãnh then:
Ks =1,46 ; Kt = 1,54
Với : saj = ;taj =
Từ các thông số vừa tím ta có bảng:
Tiết diện
d(mm)
Tỉ số
Tỉ số
Rãnh then
Lắp căng
Rãnh then
Lắp căng
10
26
1,6
2,06
1,73
1,64
1,18
0,99
11
30
-
2,06
-
1,64
1,18
0,94
12
34
1,66
2,06
1,9
1,64
1,18
1,1
21
48
1,74
2,06
1,97
1,64
1,18
1,1
22
48
1,74
2,06
1,97
1,64
1,18
1,13
31
60
1,8
2,52
2,03
2,03
1,43
1,16
32
55
-
2,52
-
2,03
1,43
1,16
33
52
1,8
2,52
2,03
2,03
1,43
1,16
Tiết diện
d (mm)
saj
taj
Ksd
Ktd
ss
st
s
10
26
0
19,2
1,18
0,99
-
7,98
7,98
11
30
39,8
12,67
1,18
0,94
5,57
10,98
4,96
12
34
59,3
7,77
1,18
1,1
3,74
17,75
3,66
22
48
38,55
11,13
1,18
1,13
5,75
12.07
5,1
23
48
60,4
11,13
1,18
1,13
3,67
12,1
3,5
31
55
25
20,7
1,43
1,16
7,32
6,32
4,78
32
60
46
15,7
1,43
1,16
3,98
8,33
3,59
33
52
0
24,23
1,43
1,16
-
5,4
5,4
Với
IV) TÍNH Ổ LĂN
Tính lực dọc trục và lực hướng tâm
-Lực dọc trục
Fa1t =978,8 N ;Fa2t =2408,7 – 978,8 =1429,9N ;Fa3t =2408,7N
-Lực hướng tâm
Fr1 =
Fr2 =
Fr3 =
Với bộ truyền bánh răng nghiêng có lực dọc trục ta xét:
> 0,3 ta sử dụng ổ bi đỡ...