rica17

Well-Known Member
LINK TẢI LUẬN VĂN MIỄN PHÍ CHO AE KET-NOI
Đánh giá kiểm soát nội bộ trong kiểm toán báo cáo tài chính doanh nghiệp xây lắp của các công ty kiểm toán độc lập Việt Nam
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN.............................................................................................................ii
LỜI CẢM ƠN..................................................................................................................iii MỤC LỤC ........................................................................................................................ iv DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT ..................................................................................viii DANH MỤC BẢNG ....................................................................................................... ix DANH MỤC SƠ ĐỒ .....................................................................................................xii MỞ ĐẦU ............................................................................................................................ 1
1. Tính cấp thiết của ề tài....................................................................................1 2. Tổng quan nghiên cứu và nhận diện khoảng trống nghiên cứu ...................3 2.1. Nghiên cứu về ánh giá KSNB trong kiểm toán báo cáo tài chính..............3 2.2. Nghiên cứu về nhân tố ảnh hưởng ến tính hữu hiệu ánh giá kiểm soát nội bộ trong kiểm toán báo cáo tài chính.................................................................13 2.3. Khoảng trống nghiên cứu ...........................................................................20 3. Mục tiêu nghiên cứu........................................................................................23 4. Câu hỏi nghiên cứu..........................................................................................23 5. Phương pháp nghiên cứu................................................................................24 6. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ..................................................................24 6.1 Đối tượng nghiên cứu ..................................................................................24 6.2 Phạm vi nghiên cứu .....................................................................................24 7. Đóng góp của luận án......................................................................................24 8. Kết cấu của luận án .........................................................................................25
CHƯƠNG 1.....................................................................................................................26 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ ĐÁNH GIÁ KIỂM SOÁT NỘI BỘ TRONG KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP........................26 1.1. Khái quát về ánh giá kiểm soát nội bộ trong kiểm toán báo cáo tài
chính doanh nghiệp. ............................................................................................26 1.1.1. Khái niệm và yếu tố cấu thành của kiểm soát nội bộ. .............................26 1.1.2. Mục tiêu của kiểm soát nội bộ trong doanh nghiệp.................................34
1.2. Đánh giá kiểm soát nội bộ trong kiểm toán báo cáo tài chính .................35 1.2.1. Ý nghĩa của ánh giá KSNB trong kiểm toán báo cáo tài chính.............35

v
1.2.2. Tiêu chí ánh giá tính hữu hiệu của KSNB trong kiểm toán BCTC .......37
1.2.3. Nội dung ánh giá kiểm soát nội bộ trong kiểm toán báo cáo tài chính .40 1.3. Lý thuyết nền tảng........................................................................................65 1.3.1. Lý thuyết ủy nhiệm..................................................................................65 1.3.2. Lý thuyết bất ịnh của các tổ chức ..........................................................66 1.3.3. Lý thuyết về tâm lý học xã hội của tổ chức.............................................67 1.4. Mô hình nghiên cứu lý thuyết .....................................................................68
Tổng kết chương 1..........................................................................................................70 THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU .........................................................................................71
2.1. Quy trình nghiên cứu ...................................................................................71 2.2. Nghiên cứu ịnh tính....................................................................................72 2.2.1 Nguồn dữ liệu và phương pháp thu thập dữ liệu ......................................72 2.2.2. Đối tượng khảo sát trong nghiên cứu ịnh tính .......................................73 2.2.3. Quy trình và phương pháp phân tích dữ liệu ịnh tính............................73 2.3. Nghiên cứu ịnh lượng.................................................................................76 2.3.1. Mô hình nghiên cứu.................................................................................76 2.3.2. Nguồn dữ liệu của nghiên cứu ịnh lượng ..............................................78 2.3.3. Đối tượng khảo sát và mẫu khảo sát trong nghiên cứu ịnh lượng.........79 2.3.4 Quy trình và phương pháp xử lý dữ liệu ịnh lượng ................................79
Tổng kết chương 2..........................................................................................................83 CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG ĐÁNH GIÁ KIỂM SOÁT NỘI BỘ TRONG KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP XÂY LẮP DO CÁC CÔNG TY KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP VIỆT NAM THỰC HIỆN ....................... 84
3.1. Tổng quan về kiểm toán ộc lập ở Việt Nam.............................................84 3.1.1. Quá trình hình thành và phát triển ...........................................................84 3.1.2. Quy ịnh pháp lý về kiểm toán ộc lập ...................................................87
3.2. Một số ặc iểm của doanh nghiệp xây lắp có ảnh hưởng ến ánh giá kiểm soát nội bộ trong kiểm toán báo cáo tài chính.........................................89 3.2.1. Đặc iểm về tổ chức bộ máy quản lý doanh nghiệp xây lắp ...................89 3.2.2. Đặc iểm tổ chức sản xuất của các doanh nghiệp xây lắp ......................90 3.2.3. Đặc iểm sản phẩm xây lắp .....................................................................94

vi
3.3. Thống kê mô tả về ánh giá kiểm soát nội bộ trong kiểm toán báo cáo tài chính các doanh nghiệp xây lắp do kiểm toán ộc lập Việt Nam thực hiện ..95
3.3.1. Quy ịnh và hướng dẫn về ánh giá kiểm soát nội bộ doanh nghiệp trong kiểm toán báo cáo tài chính ...............................................................................95 3.3.2. Đánh giá kiểm soát nội bộ trong kiểm toán báo cáo tài chính doanh nghiệp xây lắp do các công ty kiểm toán ộc lập Việt Nam thực hiện .............97
3.4. Kết quả nghiên cứu ịnh lượng.................................................................115 3.4.1. Thống kê mô tả kết quả mẫu nghiên cứu...............................................115 3.4.2. Kết quả nghiên cứu xếp hạng các nhân tố ảnh hưởng ến tính hữu hiệu ánh giá kiểm soát nội bộ doanh nghiệp xây lắp trong kiểm toán BCTC.......116
Tổng kết chương 3........................................................................................................121 CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN ĐÁNH GIÁ KIỂM SOÁT NỘI BỘ TRONG KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP XÂY LẮP DO CÁC CÔNG TY KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP VIỆT NAM THỰC HIỆN.................................................................................................................122
4.1. Thảo luận kết quả qua khảo sát ................................................................122 4.1.1. Ưu iểm .................................................................................................122 4.1.2. Tồn tại ....................................................................................................123
4.2. Thảo luận kết quả qua nghiên cứu ịnh lượng........................................127 4.3. Yêu cầu và nguyên tắc hoàn thiện ............................................................134 4.3.1. Yêu cầu hoàn thiện ................................................................................134 4.3.2. Nguyên tắc hoàn thiện ...........................................................................134 4.4. Các giải pháp từ kết quả nghiên cứu........................................................135
4.4.1. Giải pháp về tìm hiểu môi trường hoạt ộng và rủi ro của các doanh nghiệp xây lắp..................................................................................................135 4.4.2. Giải pháp về ánh giá kiểm soát nội bộ góc ộ toàn doanh nghiệp ......139 4.4.3. Giải pháp về tìm hiểu kiểm soát nội bộ theo chu trình kinh doanh chính
.........................................................................................................................140 4.4.4. Giải pháp về lập hồ sơ về sự hiểu biết kiểm soát nội bộ .......................149 4.4.5. Giải pháp về ánh giá sơ bộ rủi ro kiểm soát ........................................150 4.4.6. Giải pháp về thiết kế và thực hiện các thử nghiệm kiểm soát ...............153

vii
4.4.7. Giải pháp về ánh giá lại rủi ro kiểm soát .............................................160 4.5. Các khuyến nghị từ kết quả nghiên cứu...................................................162 4.5.1. Khuyến nghị với Bộ Tài chính ..............................................................162 4.5.2. Khuyến nghị với hội kiểm toán viên hành nghề Việt Nam (VACPA)..163 4.5.3. Khuyến nghị với các công ty kiểm toán ................................................163 4.5.4. Khuyến nghị ối với kiểm toán viên .....................................................164 4.6. Hạn chế của nghiên cứu và hướng nghiên cứu tiếp theo ........................164
Tổng kết chương 4............................................................................................................... 165 KẾT LUẬN..................................................................................................................................166 DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI LUẬN ÁN ix DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO...................................................................................x PHỤ LỤC ......................................................................................................................................xix

viii
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
BCTC Báo cáo tài chính
BMI Business Monitor International - Đơn vi khảo sát thị trường kinh doanh quốc tế CMKiT Chuẩn mực kiểm toán
Committee of Sponsoring Organizations - Ủy ban thuộc Hội ồng quốc gia
Hoa Kỳ về chống gian lận CTKT Công ty kiểm toán
DNXL Doanh nghiệp xây lắp GTLV Giấy tờ làm việc KSNB Kiểm soát nội bộ HĐKS Hoạt ộng kiểm soát HTK Hàng tồn kho
IAS Chuẩn mực Kế toán quốc tế
IFAC International Federation of Accountants - Liên oàn Kế toán Quốc tế IFRS Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế
ISA Chuẩn mực Kiểm toán quốc tế
KT Kiểm toán
KTĐL Kiểm toán ộc lập
KTV Kiểm toán viên
KH Khách hàng
KHKT Kế hoạch kiểm toán
MTKS Môi trường kiểm soát
NCS Nghiên cứu sinh
QTKT Quy trình kiểm toán
RR Rủi ro
RRKD Rủi ro kinh doanh
RRKS Rủi ro kiểm soát
RRPH Rủi ro phát hiện (Detection Risk)
SS Sai sót
TNKS Thử nghiệm kiểm soát
TSCĐ Tài sản cố ịnh
XDCB Xây dựng cơ bản
COSO

DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1: Tiêu chí ánh giá thiết kế KSNB dựa trên mức ộ bao phủ.......................47 Bảng 1.2: Tiêu chí ánh giá KSNB dựa trên mức ộ phân quyền .............................. 50 Bảng 1.3: Tiêu chí ánh giá thiết kế KSNB theo mức ộ tự ộng hóa của kiểm soát ............................................................................................................................................ 51 Bảng 1.4: Tiêu chí ánh giá thiết kế KSNB dựa trên mức ộ ộc lập ........................ 52 Bảng 1.5: Tiêu chí ánh giá thiết kế KSNB theo mức ộ truy vết..............................53 Bảng 1.6: Tiêu chí ánh giá thiết kế KSNB dựa trên mức ộ phù hợp ...................... 56 Bảng 1.7: Tiêu chí ánh giá thiết kế KSNB dựa trên mức ộ kết hợp........................58 Bảng 1.8: Tiêu chí ánh giá thiết kế KSNB dựa trên mức ộ tùy ý............................59 Bảng 1.9: Tiêu chí ánh giá thiết kế KSNB dựa trên tính kịp thời..............................59 Bảng 1.10: Tiêu chí ánh giá thiết kế kiểm soát nội bộ theo mức ộ thích ứng của kiểm soát ..................................................................................................................................... 60 Bảng 1.11: Tiêu chí ánh giá vận hành KSNB dựa trên mức ộ sẵn có của các nguồn lực....................................................................................................................................... 63 Bảng 1.12: Tiêu chí ánh giá vận hành KSNB dựa trên mức ộ tuân thủ ................. 64 Bảng 1.13: Tiêu chí ánh giá vận hành KSNB dựa trên rủi ro còn lại .......................64 Bảng 1.14: Tổng hợp các nhân tố ảnh hưởng ến ánh giá KSNB trong kiểm toán BCTC................................................................................................................................. 68 Bảng 2.1: Mã hóa các thuộc tính của các nhân tố ảnh hưởng ến tính hữu hiệu ánh giá KSNB trong kiểm toán BCTC các DNXL..............................................................81 Bảng 3.1: Bảng cơ cấu số lượng và loại hình DNKiT qua các năm ........................... 84 Bảng 3.2: Bảng cơ cấu nhân lực KTĐL qua các năm .................................................. 85 Bảng 3.3: Tình hình cơ cấu doanh thu của các công ty kiểm toán .............................. 86 Bảng 3.4: 10 công ty kiểm toán có số lượng kiểm toán BCTC các DNXL niêm yết nhiều nhất các năm 2017-2019 ....................................................................................... 87 Bảng 3.5: Tổng hợp kết quả khảo sát về tìm hiểu môi trường hoạt ộng và rủi ro tại các DNXL ......................................................................................................................... 98 Bảng 3.6: Thống kê theo tỉ lệ % về tìm hiểu môi trường hoạt ộng và rủi ro............98 Bảng 3.7: Thống kê ối tượng thực hiện........................................................................98
ix

Bảng 3.8: Tổng hợp thông tin thu thập về các DNXL..................................................99 Bảng 3.9: Thủ tục tìm hiểu môi trường hoạt ộng và RRKD....................................100 Bảng 3.10: Các chu trình kinh doanh ược tìm hiểu ..................................................100 Bảng 3.11: Nội dung công việc thực hiện khi xem xét các chu trình kinh doanh ...102 Bảng 3.12: Tổng hợp nội dung tìm hiểu về KSNB toàn doanh nghiệp....................104 Bảng 3.13: Thống kê tỉ lệ % theo lựa chọn của các KTV..........................................104 Bảng 3.14: Thủ tục kiểm toán ược áp dụng...............................................................105 Bảng 3.15: Các tiếp cận ánh giá KSNB.....................................................................105 Bảng 3.16: Đánh giá mức ộ xây dựng hệ thống giấy tờ làm việc ...........................106 Bảng 3.17: Phương pháp mô tả về các chu trình kinh doanh quan trọng .................106 Bảng 3.18: Tiêu chí ánh giá về thiết kế kiểm soát nội bộ.........................................107 Bảng 3.19: Yếu tố sử dụng khi ánh giá sơ bộ rủi ro kiểm soát................................108 Bảng 3.20: Cơ sở thiết kế và thực hiện các thử nghiệm kiểm soát............................109 Bảng 3.21: Thủ tục kiểm toán ược áp dụng...............................................................110 Bảng 3.22: Cách thức thu thập bằng chứng.................................................................110 Bảng 3.23: Tổng hợp về chọn mẫu thử nghiệm kiểm soát. .......................................111 Bảng 3.24: Thủ tục thu thập bằng chứng về tính hữu hiệu của HĐKS ....................111 Bảng 3.25: Tổng hợp tiêu chí ánh giá về vận hành kiểm soát nội bộ. ...................112 Bảng 3.26: Tổng hợp kết quả quá trình thực hiện thử nghiệm kiểm soát.................113 Bảng 3.27: Công việc thực hiện khi kết luận kiểm soát hoạt ộng hữu hiệu. ..........113 Bảng 3.28: Công việc thực hiện khi kết luận KS hoạt ộng không hữu hiệu ..........114 Bảng 3.29: Công việc thực hiện khi kết luận tính hữu hiệu khác dự kiến................114 Bảng 3.30: Hệ số rủi ro ..................................................................................................115 Bảng 3.31: Mô tả mẫu khảo sát.....................................................................................115 Bảng 3.32. Tổng hợp kết quả ánh giá chất lượng thang o .....................................116 Bảng 3.33: Tổng hợp kết quả kiểm ịnh EFA và mức ộ giải thích các biến quan sát ..........................................................................................................................................117 Bảng 3.34: Bảng ma trận xoay các nhân tố .................................................................118 Bảng 3.35: Tóm tắt kết quả mô hình hồi quy ..............................................................119 Bảng 3.36: Tóm tắt kết quả kiểm ịnh Independent Sample T-Test.........................121 Bảng 4.1: Kết quả kiểm ịnh các giả thuyết nghiên cứu............................................131
x

Bảng 4.2: Nội dung tìm hiểu về môi trường hoạt ộng và RRKD của DNXL........137 Bảng 4.3: Một số rủi ro có thể phát sinh trong chu trình mua hàng, phải trả, trả tiền tại các DNXL .......................................................................................................................140 Bảng 4.4: Xác ịnh một số rủi ro liên quan ến quy trình quản lý vật tư.................143 Bảng 4.5: Ví dụ về ma trận thiết kế kiểm soát.............................................................146 Bảng 4.6: Ma trận thiết kế kiểm soát............................................................................148 Bảng 4.7: Mức ộ tin cậy ..............................................................................................154 Bảng 4.8: Cỡ mẫu trong kiểm soát ịnh kỳ .................................................................155 Bảng 4.9: Yếu tố ộ tin cậy iều chỉnh ........................................................................156
xi

DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ ồ 1.1: Cơ cấu kiểm soát nội bộ................................................................................28 Sơ ồ 1.2: Tiêu chí ánh giá kiểm soát nội bộ...............................................................37 Sơ ồ 1.3: Đánh giá KSNB ............................................................................................. 41 Sơ ồ 1.4: Nội dung tìm hiểu rủi ro và KSNB ơn vị khách hàng..............................42 Sơ ồ 1.5: Nội dung tìm hiểu môi trường hoạt ộng và rủi ro DN ............................. 43 Sơ ồ 1.6: Nội dung ánh giá KSNB góc ộ toàn doanh nghiệp ................................ 47 Sơ ồ 1.7: Nội dung tìm hiểu về hệ thống thông tin liên quan ến lập và trình bày BCTC................................................................................................................................. 49 Sơ ồ 1.8: Mô hình nghiên cứu và xếp hạng các nhân tố ảnh hưởng ến tính hữu hiệu ánh giá KSNB.................................................................................................................70 Sơ ồ 2.1: Quy trình nghiên cứu của ề tài....................................................................71 Sơ ồ 2.2: Mô hình nghiên cứu và xếp hạng các nhân tố tố ảnh hưởng ến tính hữu hiệu ánh giá KSNB ........................................................................................................78 Sơ ồ 2.3: Quy trình về thủ tục ặt mua vật tư............................................................149 Sơ ồ 2.4: Quy trình về thủ tục nhận hàng và nhập kho vật tư..................................149
xii

1. Tính cấp thiết của ề tài
1 MỞ ĐẦU
Từ thời Trung cổ, kiểm toán ã ược thực hiện ể kiểm tra tính chính xác của các thông tin tài chính, sự phát triển của kiểm toán trong giai oạn này chủ yếu với mục ích kiểm tra sự tuân thủ thực hiện bởi KTV của Nhà nước. Với sự ra ời của công ty cổ phần và sự mở rộng quy mô của các doanh nghiệp ã dẫn ến sự tách biệt giữa chức năng iều hành doanh nghiệp và quyền sở hữu của các cổ ông. Kiểm toán ộc lập (KTĐL) ã ra ời vào ầu thế kỷ 18 và với sự phát triển mạnh mẽ của thị trường chứng khoán với hàng triệu nhà ầu tư chứng khoán vào ầu thế kỷ 20, KTĐL lúc này ã chuyển từ mục ích phát hiện sai phạm sang mục ích mới là nhận xét về mức ộ trung thực và hợp lý của các BCTC, kết quả kiểm toán chủ yếu phục vụ cho các bên thứ ba ể giúp họ ánh giá về ộ tin cây của BCTC. Để ạt ược mục ích này, thông qua quá trình nghiên cứu và hoạt ộng thực tiễn, các tổ chức nghề nghiệp, các tổ chức KTĐL và KTV ã hình thành nên những phương pháp kiểm tra mới ược thiết lập trên cơ sở xây dựng và phát triển kỹ thuật lấy mẫu, kỹ thuật kiểm toán bằng máy tính và vấn ề ánh giá KSNB.
Bước sang thế kỷ 21, cùng với tiến trình toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới, ặc biệt là thị trường tài chính và sự phát triển của lực lượng các nhà ầu tư quốc tế vượt ra khỏi biên giới của các quốc gia ã làm tăng nhu cầu bảo ảm ộ tin cậy của thông tin trên BCTC. Mặt khác, sự kiện Enron và sự sụp ổ của Arthur Andersen ã dẫn ến những thách thức lớn lao cho nghề nghiệp kiểm toán vào thời iểm này. Những yêu cầu trên ã thúc ẩy việc mở rộng và nâng cao chất lượng kiểm toán BCTC. Đánh giá KSNB cũng có sự thay ổi trong tiếp cận trên cơ sở ánh giá rủi ro nhằm nâng cao chất lượng kiểm toán BCTC. Theo cách tiếp cận này, các KTV sẽ tập trung vào các kiểm soát dành cho các rủi ro có sai sót trọng yếu trên BCTC thay vì tập trung vào toàn bộ các kiểm soát cho các rủi ro trong ơn vị ược kiểm toán. Như vậy, KTV phải có hiểu biết ầy ủ ặc iểm ơn vị, ngành nghề kinh doanh và KSNB của khách hàng ể từ ó ánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu ở cơ sở dẫn liệu hay khoản mục của BCTC. Trong cách tiếp cận này, KTV sẽ ít chú trọng ến các nghiệp vụ thường xuyên vì KSNB ối với các nghiệp vụ này thường hữu hiệu, KTV thông qua việc thực hiện các thử nghiệm kiểm soát (TNKS) sẽ dựa nhiều hơn vào KSNB nếu kiểm soát ược ánh giá là hữu hiệu, ồng thời sẽ tập trung nhiều vào các nghiệp vụ không thường xuyên, những ước tính kế toán và các ánh giá vì những vấn ề này có thể gây ra sai lệch trọng yếu trên BCTC.
Ở Việt Nam trong những năm gần ây, ể áp ứng cho sự phát triển không

2
ngừng của nền kinh tế, cơ sở hạ tầng cũng ang ược phát triển mạnh mẽ với hàng nghìn công trình xây dựng ang ược thực hiện òi hỏi phải có lượng vốn ầu tư rất lớn. Nguồn vốn này có thể ược huy ộng từ vốn góp của các nhà ầu tư, phát hành cổ phiếu ra công chúng hay vay nợ, chính vì vậy ối tượng quan tâm và sử dụng số liệu trong BCTC của các ơn vị này không chỉ có nhà quản lý trong ơn vị, mà còn có các ối tượng bên ngoài như cơ quan nhà nước, ngân hàng, các tổ chức tín dụng, các nhà ầu tư, ... Để ảm bảo tính khách quan, sự trung thực và hợp lý của thông tin ược trình bày trên BCTC ến các ối tượng quan tâm thì những thông tin, số liệu ó cần ược xác minh bởi KTĐL. Việc kiểm tra trực tiếp từng ối tượng, từng nghiệp vụ ể phát hiện ra sai phạm là vô cùng khó khăn và rất nhiều rủi ro do khối lượng công việc lớn, trong khi ó mức ộ sai phạm và sự che dấu sai phạm rất tinh vi. Vì vậy, việc dự oán khả năng sai phạm ể khoanh vùng kiểm toán, xác ịnh trọng iểm kiểm toán là rất cần thiết. Đánh giá KSNB trong kiểm toán BCTC DNXL là một công việc rất quan trọng trong quá trình thực hiện kiểm toán BCTC, việc thực hiện ánh giá KSNB không chỉ thể hiện sự tuân thủ chuẩn mực nghề nghiệp của KTV khi tiến hành kiểm toán mà còn giúp KTV ánh giá úng về những rủi ro tại các DNXL làm cơ sở ể xác ịnh nội dung, phạm vi và các phương pháp kiểm toán phù hợp.
Theo Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 315, KTV và công ty kiểm toán cần xác ịnh và ánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu do gian lận hay do nhầm lẫn ở cấp ộ BCTC và cấp ộ cơ sở dẫn liệu thông qua sự hiểu biết về ơn vị ược kiểm toán và môi trường của ơn vị trong ó có kiểm soát nội bộ từ ó cung cấp cơ sở cho việc thiết kế và thực hiện các biện pháp xử lý ối với các rủi ro có sai sót trọng yếu ã ược ánh giá. Những hướng dẫn về ánh giá KSNB trong kiểm toán BCTC ở Việt Nam hiện nay ã ược công bố trong chương trình kiểm toán mẫu kiểm toán BCTC và ịnh kỳ ược cập nhật, tuy nhiên ây là hướng dẫn chung cho các doanh nghiệp mà chưa có những hướng dẫn chi tiết cho từng loại hình trong ó có doanh nghiệp xây lắp do ó khi áp dụng việc ánh giá KSNB vào những loại hình ơn vị này sẽ dẫn tới những vướng mắc trong thực hiện và sự không thống nhất giữa các công ty kiểm toán ộc lập.
Để ảm bảo chất lượng các cuộc kiểm toán BCTC của doanh nghiệp xây lắp do kiểm toán ộc lập thực hiện òi hỏi phải tăng cường việc nâng cao tính hữu hiệu ánh giá KSNB trong kiểm toán ể có thể xác ịnh ược nội dung, thời gian và phương pháp kiểm toán phù hợp cũng như việc xác ịnh úng trọng tâm của cuộc kiểm toán BCTC tại mỗi ơn vị khách hàng. Vấn ề quản lý cần ược ặt ra ó là ánh giá KSNB ược các công ty kiểm toán ộc lập Việt Nam thực hiện và kiểm soát chất

3
lượng như thế nào, những nhân tố nào ảnh hưởng ến tính hữu hiệu ánh giá KSNB các DNXL trong kiểm toán BCTC?...
Xuất phát từ vấn ề lý luận và thực tiễn trên, nghiên cứu sinh ã lựa chọn ề tài “Đánh giá kiểm soát nội bộ trong kiểm toán báo cáo tài chính doanh nghiệp xây lắp của các công ty kiểm toán ộc lập Việt Nam” cho luận án tiến sĩ của mình.
2. Tổng quan nghiên cứu và nhận diện khoảng trống nghiên cứu
2.1. Nghiên cứu về ánh giá kiểm soát nội bộ trong kiểm toán báo cáo tài chính 2.1.1. Các nghiên cứu về tiếp cận ánh giá
Tiếp cận ánh giá KSNB dựa trên rủi ro
Felix Jr. (1998), Messier Jr. W.F. & Austen L.A. (2000) cho rằng ể nhận diện
các kiểm soát cho các rủi ro và ánh giá KSNB dựa trên rủi ro một cách hiệu quả, KTV cần tìm hiểu cách thức các nhà quản lý giám sát các yếu tố có thể ảnh hưởng ến nguy cơ tạo ra những rủi ro tại ơn vị. David Brewer & William List (2004) cho rằng, nếu KSNB ược thiết kế kém sẽ ể lại nhiều rủi ro không mong muốn hơn là một KSNB ược thiết kế tốt. Khi ánh giá tính hữu hiệu của KSNB, KTV cần xem xét liệu các kiểm soát ược thiết lập có giảm thiểu ược các rủi ro thông qua khả năng phân tích nhiều lựa chọn và ơn vị ược kiểm toán có chọn ược các giải pháp kiểm soát thích hợp hay không. Knechel (2007) ã phát triển một mô hình kiểm toán dựa trên rủi ro doanh nghiệp, thông qua quy trình ánh giá rủi ro về cơ sở dẫn liệu cho số dư tài khoản ã cho rằng ể ánh giá về KSNB thì nên bắt ầu tìm hiểu các thủ tục kiểm soát, sau ó là các hệ thống thông tin và cuối cùng là môi trường kiểm soát.
Theo Mawanda (2011) việc ánh giá KSNB dựa trên rủi ro sẽ hiệu quả nếu KTV ảm bảo ược một số nguyên tắc: Xác ịnh các mục tiêu phù hợp của các nhà quản lý & ban giám ốc; Xác ịnh, phân tích rủi ro và chia chúng theo mức ộ tác ộng; Xác ịnh các rủi ro có thể phát sinh từ gian lận. Đồng thời, cần xác ịnh các thủ tục kiểm soát hiệu quả thể hiện thông qua các chính sách do ơn vị ược kiểm toán thiết lập ể ảm bảo việc thực hiện các quyết ịnh quản lý, bao gồm các hoạt ộng liên quan ến thiết kế các kiểm soát của tổ chức và ánh giá việc thực hiện các kiểm soát ó.
Các hoạt ộng kiểm soát (HĐKS) chỉ hiệu quả khi ảm bảo các cơ chế, thủ tục và chính sách pháp lý ược xây dựng và cập nhật thường xuyên. hoạt ộng kiểm soát phải luôn cải tiến ể ối phó với hoàn cảnh và những thay ổi của môi trường mới ảm bảo tính hữu hiệu cho KSNB. Khi ánh giá về KSNB, KTV cần xem xét các kiểm soát chính ược ơn vị khách hàng thực hiện ể ảm bảo giảm thiểu các rủi ro không mong muốn có thể xảy ra. Các kiểm soát nếu tồn tại mà không giảm thiểu cho

4
bất kỳ rủi ro nào hay những kiểm soát ể giảm thiểu những rủi ro không áng kể là các kiểm soát không cần thiết (Edward, 2011).
Nguyễn Thị Lan Anh (2012) cho rằng ể nhận thức rõ ược ặc iểm của kiểm soát nội bộ, kiểm toán viên cần sử dụng cách thức mô tả kiểm soát nội bộ úng ắn nhất từ ó sử dụng các xét oán chuyên môn của mình ể ánh giá rủi ro và xác ịnh các thủ tục kiểm toán nhằm giảm rủi ro kiểm toán xuống thấp tới mức có thể chấp nhận ược. Kiểm toán viên cần thực hiện mô tả về KSNB thông qua lưu ồ, bảng tường thuật hay bảng câu hỏi về kiểm soát nội bộ. Cùng quan iểm này, Mạc Thị Thu Hiền (2013) cũng xác ịnh ể giúp nhận thức rõ hơn, trực quan hơn các khía cạnh cơ bản của kiểm soát nội bộ như các quá trình và thủ tục kiểm soát ược thiết lập và vận hành trong ơn vị ể nhận diện các rủi ro liên quan, KTV cần thực hiện mô tả chi tiết về kiểm soát nội bộ. Việc mô tả về KSNB cần áp dụng một cách linh hoạt phụ thuộc vào ặc iểm kinh doanh của mỗi ơn vị khách hàng.
Theo Nyarombe và cộng sự (2015), ánh giá KSNB dựa trên rủi ro cần ược dựa trên việc xem xét rủi ro các các khoản mục hay chu trình bao gồm việc xem xét rủi ro trong kiểm soát tiền, rủi ro trong việc quản lý quá trình cung ứng và áp lực kèm theo từ các cơ quan quản lý, thay ổi luật pháp và sự cạnh tranh gay gắt từ các ối thủ ồng thời cũng phải ánh giá các rủi ro của quy trình quản lý các khoản chi chí phát sinh trong ơn vị. Cụ thể hơn, quan iểm của Vladimir và cộng sự (2016) là cần ánh giá về thiết kế KSNB dựa trên các thành phần của kiểm soát ể từ ó xem xét các thủ tục kiểm soát nội bộ nhằm giải quyết các nhiệm vụ ặt ra ồng thời xây dựng bản ồ rủi ro, làm nổi bật ặc iểm rủi ro bên trong và bên ngoài ối với các hoạt ộng của tổ chức. Slabinskaya và Tkachenko (2018) cho rằng khi ánh giá về thiết kế kiểm soát nội bộ cần xem xét các vấn ề có liên quan ến việc giảm thiểu rủi ro. Tiếp cận ánh giá theo các yếu tố cấu thành của kiểm soát nội bộ
Từ năm 1994 Hooks cùng các cộng sự ã tập trung ánh giá tác ộng của từng thành phần của KSNB ến hiệu quả kiểm soát của các ơn vị. Kết quả nghiên cứu cho thấy môi trường kiểm soát (MTKS) là nhân tố quan trọng nhất, tác ộng ến tính hữu hiệu của KSNB trong ó nhân tố về ạo ức và phong cách iều hành óng vai trò quan trọng nhất. Nghiên cứu của Lannoye (1999) cho rằng các nhân tố như: quy tắc ứng xử, các chính sách ạo ức, cơ cấu tổ chức là những nhân tố ảnh hưởng trực tiếp ến tính hữu hiệu và hiệu quả của KSNB. Tính hữu hiệu của KSNB các ơn vị khách hàng ược thể hiện nếu họ có cấu trúc thích hợp, không bị chi phối bởi một hay một vài cá nhân và ược giám sát một cách hiệu quả bởi ban giám ốc, ban kiểm toán và hội ồng quản trị ồng thời các nhà quản lý thường xuyên truyền ạt cho nhân viên về tầm quan trọng của KSNB ể nâng cao trình ộ hiểu biết của nhân viên

5
về cách thức kiểm soát.
Conor và cộng sự (2006) trong nghiên cứu mối liên hệ giữa các thành phần
KSNB doanh nghiệp và ánh giá KSNB của KTV ộc lập cho thấy rằng KTV sẽ ánh giá kiểm soát nội bộ yếu nếu các thành phần kiểm soát nội bộ không hữu hiệu, và trong kiểm soát nôi bộ KTV sẽ chú trọng ến yếu tố môi trường kiểm soát hơn các yếu tố khác. Tác giả ã xây dựng mô hình chuẩn ể ánh giá KSNB cần dựa vào 7 nhân tố, bao gồm: (1) Triết lý quản lý và phong cách iều hành; (2) Cơ cấu tổ chức; (3) Việc chuyển giao quyền và trách nhiệm; (4) Kiểm toán nội bộ; (5) Việc sử dụng công nghệ thông tin; (6) Nguồn nhân lực; (7) Ủy ban kiểm toán.
Steihoff (2001) và Hevesi (2005) cho rằng thông tin và truyền thông là nhân tố quan trọng ảnh hưởng ến tính hữu hiệu của KSNB. Khi ánh giá tính hữu hiệu của KSNB dựa trên yếu tố thông tin và truyền thông, KTV cần xem xét nguồn cung cấp thông tin, cách thức truyền ạt thông tin (phải truyền từ bên trong ra bên ngoài doanh nghiệp và ngược lại). Hệ thống thông tin truyền thông hiệu quả phải cho phép tất cả nhân viên hiểu rõ vai trò của họ trong KSNB và những người có liên quan. Bên cạnh thông tin hoạt ộng, KTV ồng thời phải xem xét các thông tin BCTC, bao gồm cả các báo cáo tạm thời ể báo cáo cho ban giám ốc và các cấp quản lý ể thực hiện ầy ủ trách nhiệm và ra các quyết ịnh kịp thời.
Nghiên cứu của Candreva (2006) về KSNB cho rằng giám sát là nhân tố ảnh hưởng rất lớn ến tính hữu hiệu của KSNB. Khi xem xét nhân tố giám sát, KTV cần tìm hiểu trên hai góc ộ là ánh giá liên tục và ánh giá ịnh kỳ. Việc giám sát sẽ ảm bảo thúc ẩy KSNB ược thực hiện úng, ầy ủ và hiệu quả ạt ược mục tiêu của ơn vị. Điều quan trọng trong giám sát là phải xác ịnh KSNB có vận hành úng như thiết kế hay không và nhà quản lý có sửa ổi chúng cho phù hợp với từng giai oạn phát triển của ơn vị hay không? Nếu như một KSNB không ược giám sát thì sẽ dần dần tự ộng mất i tính hiệu quả
Nghiên cứu của Jenkinson (2008) cho rằng các hoạt ộng kiểm soát nếu ược thiết lập và thực thi sẽ ảm bảo tính hữu hiệu cho KSNB. Để ánh giá về các HĐKS, KTV phải xem xét các chính sách và thủ tục mà nhà quản lý ơn vị ược kiểm toán thiết kế ra ể ảm bảo rằng các chỉ thị ược thực hiện một cách triệt ể. Các hoạt ộng kiểm soát có thể bao gồm: hoạt ộng phê duyệt, hoạt ộng ủy quyền, hoạt ộng xác minh, hoạt ộng ối chiếu, hoạt ộng ánh giá hiệu suất hoạt ộng, hoạt ộng phân công nhiệm vụ...
Từ năm 2006, Lê Quang Bính cho rằng KTV cần tìm hiểu thông tin về các yếu tố cấu thành của KSNB ể có ược những hiểu biết về cơ cấu tổ chức, thủ tục và hoạt ộng kiểm tra, giám sát và quản lý quá trình hoạt ộng sản xuất kinh doanh, quá

6
trình kế toán của ơn vị khách hàng, xác ịnh những nhân tố bên trong và bên ngoài có thể ảnh hưởng nghiêm trọng ến BCTC của ơn vị, ... Sau ó, Phạm Tiến Hưng (2009) cho rằng kiểm toán viên khi tìm hiểu kiểm soát nội bộ của ơn vị thường nghiên cứu và ánh giá 3 bộ phận ó là: Môi trường kiểm soát chung; Hệ thống kế toán và Các quy chế kiểm soát. Các nội dung này phải ược xem xét cả hai cạnh là việc thiết kế và sự vận hành.
Sultana và Haque (2011), Karagiorgos và cộng sự (2014) nhận thấy ể xác ịnh khả năng ảm bảo hoạt ộng của ơn vị khách hàng có phù hợp với mục tiêu ề ra hay không thì cần ánh giá cấu trúc KSNB trong ơn vị ó. Đánh giá tính hữu hiệu của KSNB phải dựa trên 5 nhân tố bao gồm: Môi trường kiểm soát; Đánh giá rủi ro; Hoạt ộng kiểm soát; Hệ thống thông tin truyền thông và Giám sát là phù hợp. Ngô Thị Thu Hồng (2013) lại cho rằng KSNB trong doanh nghiệp bao gồm 3 yếu tố cơ bản là Môi trường kiểm soát, hệ thống kế toán và các nguyên tắc & thủ tục kiểm soát
Ngô Thế Chi và Phạm Tiến Hưng (2013) ã tổng kết việc nghiên cứu và ánh giá KSNB trong kiểm toán BCTC có nhiều quan iểm khác nhau nhưng tựu chung lại sẽ tuân theo hướng dẫn trong báo cáo COSO bao gồm 5 thành phần Môi trường kiểm soát, Đánh giá rủi ro, Các hoạt ộng kiểm soát, Thông tin & truyền thông và Giám sát. Dương Phương Thảo (2015) cũng nhận ịnh nội dung về kiểm soát nội bộ ược quy ịnh trong chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 315 là phù hợp với thực tiễn Việt Nam và dựa trên kiểm soát nội bộ ược chấp nhận phổ biến của báo cáo COSO 1992. Kewo và Afiah (2017) cho rằng, ể ạt ược các mục tiêu kiểm soát nội bộ, ó là ộ tin cậy của báo cáo tài chính, hiệu lực và hiệu quả của hoạt ộng và tuân thủ luật & quy ịnh hiện hành thì ban giám ốc các ơn vị phải áp dụng các thành phần của kiểm soát nội bộ trong mọi hoạt ộng iều hành.
Trong nghiên cứu về các Nhân tố ảnh hưởng ến tính hiệu lực của kiểm soát nội bộ hoạt ộng tín dụng tại ngân hàng thương mại Việt Nam, Nguyễn Thị Loan (2018) ã xác ịnh 4 thành phần gồm Môi trường kiểm soát, Thủ tục kiểm soát, Giám sát và Thông tin và truyền thông tác ộng tích cực lên tính hữu hiệu của KSNB hoạt ộng tín dụng ngân hàng. Mức ộ tác ộng từ cao ến thấp là Giám sát, Thủ tục kiểm soát, Môi trường kiểm soát và cuối cùng là Thông tin và truyền thông. Chan và cộng sự (2021) cũng xác ịnh môi trường kiểm soát, hoạt ộng kiểm soát và các thành phần thông tin & truyền thông thể hiện tác ộng mạnh mẽ hơn ến sự thay ổi của doanh nghiệp so với các thành phần giám sát và ánh giá rủi ro.
Tiếp cận ánh giá theo chu trình kinh doanh
Emby & Barr (1994) ã nghiên cứu ảnh hưởng của ánh giá KSNB ến mức
Link Download bản DOC
Do Drive thay đổi chính sách, nên một số link cũ yêu cầu duyệt download.
Password giải nén nếu cần: ket-noi.com | Bấm vào Link, đợi vài giây sau đó bấm Get Website để tải:

 

Kiến thức bôn ba

Các chủ đề có liên quan khác
Tạo bởi Tiêu đề Blog Lượt trả lời Ngày
R Quản lý hoạt động kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh các trường THCS TP Nam định Luận văn Sư phạm 0
A tiểu luận: đánh giá, kiểm tra và đưa ra chiến lược phù hợp cho công ty trong giai đoạn này Luận văn Kinh tế 3
D Nghiên cứu xây dựng công cụ đo kiểm và đánh giá chất lượng dịch vụ di động 4G (LTE) Công nghệ thông tin 0
D Hoàn thiện quy trình đánh giá trọng yếu và rủi ro kiểm toán Luận văn Kinh tế 0
D Quy trình đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ trong kiểm toán báo cáo tài chính do công ty TNHH KPMG Việt Nam thực hiện Luận văn Kinh tế 2
D Hoàn thiện quy trình đánh giá trọng yếu và rủi ro kiểm toán trong kiểm toán báo cáo tài chính tại Công ty TNHH Kiểm toán và Định giá Việt Nam Luận văn Kinh tế 0
D Tìm hiểu thực trạng đánh giá trọng yếu và rủi ro kiểm toán do công ty TNHH kiểm toán An Phú thực hiện Luận văn Kinh tế 0
D Hoàn thiện quy trình đánh giá trọng yếu và rủi ro kiểm toán trong kiểm toán Báo cáo tài chính do Công ty Kiểm toán Việt Nam thực hiện Luận văn Kinh tế 0
D Xác lập mức trọng yếu và đánh giá rủi ro kiểm toán trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán báo cáo tài chính Luận văn Kinh tế 0
D KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ TRONG QUÁ TRÌNH DẠY HỌC THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC HỌC SINH TRONG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ MÔN Hóa học Luận văn Sư phạm 0

Các chủ đề có liên quan khác

Top