master_boy_s2
New Member
Download miễn phí Hoàn thiện chính sách đào tạo và phát triển nguồn nhân lực trong Sở giao dịch Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam
MỤC LỤC
CHƯƠNG I: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI. 1
1.1.Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực NHTM: 1
1.1.1.Khái niệm, chức năng và vai trò của NHTM trong nên kinh tế thị trường: 1
1.1.2. Nguồn nhân lực NHTM: 2
1.1.2.1. Khái niệm nguồn nhân lực ngân hàng thương mại: 2
1.1.2.2. Đặc điểm nguồn nhân lực NHTM: 4
1.1.2.3.Các loại nhân lực của NHTM: 6
1.1.3. Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực NHTM 8
1.1.3.1.Khái niệm đào tạo và phát triển nguồn nhân lực. 8
1.1.3.2.Vai trò đào tạo và phát triển nguồn nhân lực NHTM. 12
1.2. Chính sách đào tạo và phát triển nguồn nhân lực NHTM: 15
1.2.1. Khái niệm chính sách đào tạo và phát triển nguồn nhân lực NHTM: 15
1.2.2. Mục tiêu, vai trò của chính sách đào tạo và phát triển nguồn nhân lực NHTM: 16
1.2.3. Nhân tố ảnh hưởng đến chính sách đào tạo và phát triển nguồn nhân lực NHTM. 17
1.2.4. Nội dung của chính sách đào tạo và phát triển nguồn nhân lực NHTM: 22
1.2.4.1. Nội dung chính sách đào tạo nguồn nhân lực NHTM: 22
1.2.4.2. Nội dung của chính sách phát triển nguồn nhân lực NHTM: 23
CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG CHÍNH SÁCH ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC TẠI SGD NGÂN HÀNG NNo&PTNT VN. 25
2.1.Hệ thống tổ chức, mô hình bộ máy quản lí điều hành của SGD NHNo&PTNT Việt Nam: 25
2.1.1. Giới thiệu khái quát về SGD NHNo & PTNN VN. 25
2.1.2. Chức năng, nhiệm vụ của SGD NHNo & PTNN VN. 25
2.1.2.1.Chức năng: 25
2.1.2.2. Nhiệm vụ: 25
2.1.3. Tổ chức bộ máy và điều hành. 27
2.1.4. Tình hình hoạt động của SGD NHNo & PTNN VN. 41
2.1.4.1. Tình hình kinh doanh chung. 41
2.1.4.2.Tinh hình số lượng, chất lượng nguồn nhân lực của SGD: 44
2.1.4.2.1.Tình hình sử dụng nguồn nhân lực của SGD 44
2.1.4.2.2.Tình hình chất lượng nguồn nhân lực của SGD 46
2.1. Thực trạng chính sách đào tạo và phát triển nguồn nhân lực SGD NHNo&PTNT VN: 48
2.2.1. Thực trạng các nhân tố ảnh hưởng đến chính sách đào tạo và phát triển của SGD: 48
2.2.1.1. Chính sách đào tạo của NHNNo&PTNT trung ương 48
2.2.1.2. Nguồn nhân lực: 49
2.2.1.2.1.Đặc điểm nguồn nhân lực của sở giao dịch theo tuổi đời và giới tính: 50
2.2.1.2.2. Đặc điểm nguồn nhân lực trong sở giao dịch theo trình độ chuyên môn: 51
2.2.1.3.Đặc điểm kinh doanh của SGD NHNNo&PTNT Việt Nam: 52
2.2.1.4.Quan điểm về đào tạo của ban lãnh đạo SGD: 53
2.2.1.5. Các nhân tố khác: 53
2.2.2. Thực trạng các chính sách đào tạo và phát triển nguồn nhân lực của SGD NHNo&PTNT VN 55
2.2.2.1.Chính sách về chương trình đào tạo : 55
2.2.2.1.1.Chính sách đa dạng hóa loại hình và phương pháp đào tạo: 55
2.2.2.1.2. Chính sách chú trọng đào tạo nước ngoài và đào tạo theo các dự án: 56
2.2.2.2. Chính sách lựa chọn cán bộ cử đi đào tạo: 57
2.2.2.2.1.Tiêu chuẩn lựa chọn cán bộ đi đào tạo: 57
2.2.2.2.2. Điều kiện đối với những cán bộ được cử đi đào tạo: 57
2.2.2.3. Các chính sách đối với cán bộ được cử đi đào tạo: 59
2.2.2.3.1. Chính sách về quyền lợi của cán bộ được cử đi đào tạo 59
2.2.2.3.2. Chính sách quy định trách nhiệm, nghĩa vụ của cán bộ được cử đi đào tạo: 60
2.2.2.4. Chính sách đối với giảng viên tham gia đào tạo: 62
2.3. Đánh giá thực trạng áp dụng chính sách đào tạo và phát triển NNL của SGD NHNNo&PTNT VN. 63
2.3.1. Kết quả đào tạo nguồn nhân lực của SGD: 63
2.3.2. Đánh giá về hiệu quả chính sách đào tạo và phát triển nguồn nhân lực của SGD NHNo&PTNT Việt Nam: 70
2.3.2.1. Những ưu điểm đạt được: 70
2.3.2.2. Những vấn đề còn tồn tại và nguyên nhân: 72
CHƯƠNG III: MỘT SỐ KIẾN NGHỊ HOÀN THIỆN CHÍNH SÁCH ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC TẠI SGD NHNo & PTNN VN NNo&PTNT VN . 75
3.1. Định hướng hoạt động của SGD NHNo&PTNT Việt Nam năm 2009: 75
3.1.1. Định hướng chung: 75
3.1.2. Định hướng cụ thể: 76
3.1.3. Định hướng đào tạo nguồn nhân lực của SGD NHNo & PTNN VN: 78
3.2.Giải pháp nâng cao hiệu quả chính sách đào tạo và phát triển nguồn nhân lực: 78
3.3.Một số kiến nghị hoàn thiện chính sách đào tạo và phát triển nguồn nhân lực: 79
3.3.1.Kiến nghị với Lãnh đạo SGD NHNo&PTNT VN: 79
3.3.2.Kiến nghị với NHNO&PTNT VN 80
3.3.3.Kiến nghị với Chính Phủ và ngân hàng nhà nước. 81
3.3.3.1.Kiến nghị với Chính Phủ: 81
3.3.3.2. Kiến nghị với NHNN Việt Nam: 84
KẾT LUẬN 85
http://cloud.liketly.com/flash/edoc/jh2i1fkjb33wa7b577g9lou48iyvfkz6-swf-2014-04-02-hoan_thien_chinh_sach_dao_tao_va_phat_trien_nguon.R6kYJ8uUKF.swf /tai-lieu/de-tai-ung-dung-tren-liketly-65674/
Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí
Tóm tắt nội dung tài liệu:
m, dịch vụ, các loại hạn mức( xác nhận thư tín dụng, kinh doanh ngoại hối, tài trợ vốn xuất nhập khẩu…) để đưa vào áp dụng trong hệ thống. Theo dõi đánh giá hiệu quả hợp tác của từng ngân hàng để có sự điều chỉnh thích hợp.Sắp xếp các chương trình làm việc, tiếp khách nước ngoài. Ghi chép đầy đủ nội dung các buổi làm việc với các dối tác. Lập báo cáo, đề xuất những vấn đề có thể hợp tác.
Thực hiện biên, phiên dịch tài liệu, hợp đồng, các cuộc tiếp xúc, đàm phán… phục vụ cho hoạt động kinh doanh của Sở giao dịch.
Tổng hợp số liệu, lưu trữ các tài liệu kiểm tra( báo cáo thường niên, các số liệu về hoạt động kinh doanh từng thời kỳ của Ngân hàng Nông nghiệp, biểu dịch vụ phí…) để cung cấp kịp thời các thông tin cần thiết cho các ngân hàng đại lý.
Hàng năm thực hiện đăng ký, bổ sung mẫu chữ ký ủy quyền, kịp thời thong báo hủy bỏ hay thay đổi chức vụ đối với các chữ ký thẩm quyền của Ngân hàng Nông nghiệp.
Làm đầu mối về việc tổ chức các cuộc hội thảo, học tập, khảo sát, đào tạo và trao đổi kinh nghiệm với các đối tác nước ngoài.
Thực hiện các báo cáo định kỳ hay đột xuất theo quy định.
Thực hiện các nhiệm vụ khác do Giám đốc giao
*. Phòng Dịch vụ kiều hối:
Tham mưu cho Ban lãnh đạo trong việc triển khai, quản lý mạng lưới dịch vụ chi trả kiều hối
Chủ động nghiên cứu xây dựng chiến lược phát triển, tìm kiếm đối tác, xác định biểu phí dịch vụ kiều hối.
Dự thảo các quy trình nghiệp vụ kỹ thuật, quy định về kiều hối trình cấp thẩm quyền phê duyệt.
Xây dựng và đề xuất thực hiện các chương trình quảng cáo, tiếp thị, khuyến mãi trong và ngoài nước về dịc vụ kiều hối; tổ chức tập huấn nghiệp vụ, hướng dẫn, theo dõi kiểm tra hỗ trợ cho các chi nhánh, sở, công ty cung cấp dịch vụ chi trả kiều hối.
Thực hiện cong tác kế toán thanh toán hoàn vốn, thanh toán phí dịch vụ và các khoản thu khác về dịch vụ kiều hối cho các điểm chi trả kiều hối.
Thực hiện tư vấn, giải đáp thắc mắc cho chi nhánh cũng như khách hàng về dịch vụ kiều hối.
Thực hiện chế độ báo cáo, thống kê thường xuyên cũng như đột xuất theo quy định của Ngân hàng Nông nghiệp
Thực hiện các nhiệm vụ khác do Giám đốc giao.
*. Tổ chức kiểm toán nội bộ (KTNB)
Tổ chức kiểm tra, kiểm toán nội bộ các chứng từ, sổ sách, hồ sơ nghiệp vụ phát sinh tại Sở giao dịch.
Đầu mối đón tiếp và làm việc với các đoàn thanh tra, kiểm toán trong và ngoài ngành đến làm việc tại Sở giao dịch.
Xây dựng đề cương, chương trình công tác kiểm tra, phúc tra.
Thực hiện việc tiếp dân, giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo.
Thường trực tiểu ban chống tham nhũng, tham mưu cho Ban giám đốc trong hoạt động chống tham nhũng.
Chấp hành chế độ báo cáo, thống kê theo quy định.
*. Phòng kế toán ngân quỹ ( KTNQ)
Trực tiếp hạch toán kế toán, hạch toán thống kê và thanh toán theo quy định hiện hành
Xây dựng chỉ tiêu kế hoạch tài chính, quyết toán kế hoạch thu, chi tài chính, quỹ tiền lương.
Quản lý và sử dụng các quỹ chuyên dụng theo quy định của Ngân hàng Nông nghiệp.
Tổng hợp, lưu trữ hồ sơ tài liệu về hạch toán, kế toán, quyết toán và các báo cáo theo quy định.
Thực hiện các khoản nộp ngân sách Nhà nước theo luật định
Thực hiện nghiệp vụ thanh toán trong và ngoài nước theo quuy định.
Chấp hành quy định về an toàn kho quỹ và định mức tồn quỹ theo quy định.
Quản lý, sử dụng thiết bị thông tin, điện toán phục vụ nghiệp vụ kinh doanh theo quy định của Ngân hàng Nông nghiệp.
Chấp hành chế độ báo cáo và kiểm tra chuyên đề.
Thực hiện các nhiệm vụ khác do Giám đốc giao.
*. Phòng tiếp thị nguồn vốn và dịch vụ sản phẩm mới (TTNV&DV)
Nghiên cứu, tham mưu đề xuất kịp thời cho ban Giám đốc các biện pháp, hình thức tiếp thị, nhằm tăng khả năng cạnh tranh, thu hút mọi nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi trong các tổ chức kinh tế, doanh nghiệp.
Xây dựng kế hoạch quảng bá thương hiệu, thực hiện văn hóa doanh nghiệp, lập trương chình phối hợp với các cơ quan báo chí truyền thông, quảng bá hoạt động của Sở giao dịch và của Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam.
Soạn thảo báo cáo chuyên đề tiếp thị, thông tin, tuyên truyền của Sở giao dịch.
*.Phòng điện toán:
Tổng hợp, thống kê và lưu trữ số liệu, thong tin liên quan đến hoạt động của Sỏ giao dịch.
Quản trị, cập nhật và vận hành hệ thống máy chủ SWIFT, Telex, IPCAS và hệ thống SWIFT nội bộ của Ngân hàng Nông nghiệp.
Xử lý các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến hạch toán kế toán, kế toán thống kê, hạch toán nghiệp vụ và tín dụng và các hoạt động khác phục vụ cho hoạt động kinh doanh.
Phối hợp với các đối tác và các bên liên quan thực hiện quản trị và bảo hành, bảo trì hệ thống mạng máy tính của Sở giao dịch.
Phối hợp với các Phòng nghiệp vụ, các đối tác và các bên liên quan thực hiện quản lý, cài đặt các chương trình phần mềm, tím cách khắc phục khi có sự cố xảy ra
Đế xuất các giải phap về công nghệ thong tin cho Ban giám đốc nhằm:
Đảm bảo an toàn cho hệ thống mạng máy tính
Tăng cường tính bảo mật, sự ổn định, thông suốt cho các chương trình ứng dụng quan trọng.
Hỗ trợ xử lý nghiệp vụ, nâng cao hiệu quả công việc cho các Phòng nghiệp vụ
Chấp hành chế độ báo cáo, thống kê và cung cấp số liệu, thông tin theo quy định.
Quản lý, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị tin học.
Làm dịch vụ tin học.
Thực hiện các nhiệm vụ khác được giám đốc giao.
*. Phòng dịch vụ và marketing:
Trực tiếp thực hiện nhiệm vụ giao dịch với khách hàng(từ khâu tiếp xúc , tiếp nhận yêu cầu sử dụng dịch vụ ngân hàng của khách hàng, hướng dẫn thủ tục giao dịch, mở tài khỏa, gửi tiền rút tiền, thanh toán, chuyển tiền…) tiếp thị giới thiệu sản phẩm dịch vị ngân hàng; tiếp nhận các ý kiến phản hồi từ khách hàng về dịch vụ, tiếp thu, đề xuất hướng dẫn cải tiến để không ngừng đáp ứng dự hài long của khách hàng.
Đề xuất, tham mưu với Giám đốc về: chính sách phát triển sản phẩm dịch vụ ngân hàng mới, cải tiến quy trình giao dịch, phục vụ khách hàng, xây dựng kế hoạch tiếp thị, thong tin, tuyên truyền quảng bá đặc biệt là các hoạt động của Sở giao dịch các dịch vụ, sản phẩm cung ứng trên thị trường.
Triển khai các phương án tiếp thị, thong tin tuyên truyền theo chỉ đạo của Ngân hàng Nông nghiệp và Giám đốc.
Xây dựng kế hoạch quảng bá thương hiệu, thực hiện văn hóa doanh nghiệp, lập chương trình phối hợp với cơ quan báo chí truyền thong, quảng bá hoạt động của Sở giao dịch và của Ngân hàng Nông nghiệp.
Đầu mối trình Giám đốc chỉ đạo hoạt động tiếp thị, thông tin, tuyên truyền.
Trực tiếp tổ chức tiếp thị thông tin tuyên truyền bằng các hình thức thích hợp như các ấn phẩm catalog, lịch, thiếp, tờ gấp, áp phích… theo quy định.
Thực hiện lưu trữ, khai thác, sử dụng các ấn phẩm, sản phẩm, vật phẩm như phím tư liệu, hình ảnh, băng đĩa ghi âm, ghi hình… phản ánh các sự kiện và hoạt động quan trọng có ý nghĩa lịch sử đối với đơn vị.
Đầu mối tiếp cận với các...