de0kh0cvjtraj_kh0cvjaj
New Member
Download miễn phí Chuyên đề Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty Cổ phần In Hà Nội
MỤC LỤC
CHƯƠNG I : ĐẶC ĐIỂM LAO ĐỘNG – TIỀN LƯƠNG VÀ QUẢN LÝ LAO ĐỘNG , TIỀN LƯƠNG CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN IN HÀ NỘI
1.1. Đặc điểm và phân loại lao động tại Công ty cổ phần in Hà Nội 3
1.1.1. Đặc điểm lao động tại Công ty cổ phần in Hà Nội 3
1.1.2. Phân loại lao động 4
1.2 Các hình thức trả lương và nguyên tắc trả lương tại công ty 5
1.3 Hạch toán ban đầu về các khoản trích theo lương: BHXH, BHYT, KPCĐ tại công ty 6
1.3.1 Các khoản trích theo lương tại công ty 6
1.3.2 Chế độ thanh toán BHXH trả thay lương tại Công ty cổ phần in Hà Nội 7
1.4. Nội dung quỹ tiền lương và thực tế công tác quản lý quỹ tiền lương của công ty 10
CHƯƠNG II :THỰC TRẠNG KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN IN HÀ NỘI.
2.1 Kế toán tiền lương tại Công ty cổ phần in Hà Nội 22
2.1.1 Danh mục chứng từ về tiền lương tại công ty 22
2.1.2 Hạch toán tổng hợp tiền lương 24
2.1.3 Tài khoản sử dụng 24
2.1.4 Quy trình kế toán 25
2.2. Kế toán các khoản trích theo lương tại Công ty cổ phần in Hà Nội 31
2.2.1 Danh mục chứng từ sử dụng 31
2.2.2 Tài khoản sử dụng 35
2.2.3 Quy trình kế toán 35
CHƯƠNGIII: NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ HOÀN THIỆN KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN IN HÀ NỘI
3.1. Đánh giá chung về thực trạng kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty cổ phần in Hà Nội 41
3.1.1.Ưu điểm của kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương của công ty cổ phần in Hà Nội 41
3.1.2. Nhược điểm của kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương của công ty cổ phần in Hà Nội 45
3.1.3. Phương hướng hoàn thiện công tác hạch toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty cổ phần in Hà Nội 47
3.2. Một số giải pháp hoàn thiện công tác kế toán tiền lương tại Công ty Cổ phần In Hà Nội 47
KẾT LUẬN 52
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT 53
DANH MỤC BẢNG BIỂU 54
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 55
http://cloud.liketly.com/flash/edoc/jh2i1fkjb33wa7b577g9lou48iyvfkz6-swf-2014-04-01-chuyen_de_ke_toan_tien_luong_va_cac_khoan_trich_th.we9feJGQBR.swf /tai-lieu/de-tai-ung-dung-tren-liketly-66435/
Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí
Tóm tắt nội dung tài liệu:
u giấy xin tạm ứng, bảng chấm công và bảng thanh toán tiền lương của phòng kế toán tài vụ tổng hợp:Bảng 1.4: Mẫu giấy đề nghị tạm ứng
Đơn vị: Công ty cổ phần in Hà Nội.
Bộ phận: Phòng kinh doanh.
GIẤY ĐỀ NGHỊ TẠM ỨNG
Kính gửi:……………………………………………………………….
Tên tui là:………………………………………………………………
Địa chỉ:………………………………………………...........................
Đề nghị cho tạm ứng số tiền:………………………………………….
Bằng chữ:………………………………………………………………
Lý do tạm ứng…………………………………………………
Thời hạn thanh toán:……………………………...................................
tui xin cam đoan chịu nhiệm:
Nếu không bảo đảm thời hạn thanh toán tui xin chịu trách nhiệm:
- Nếu không sử dụng sẽ nộp trả công ty 100% số tiền đã tạm ứng.
- Nếu sử dụng mà không đảm bảo đúng thời hạn thanh toán sẽ thu qua lương .
Ngày…tháng…năm…
Người xin tạm ứng Kế toán trưởng Giám đốc
Bảng 1.5: Bảng thanh toán tiền lương toàn công ty.
Đơn vị: Công ty cổ phần in Hà Nội
Bộ phận: Phòng kế toán - tài vụ tổng hợp.
BẢNG THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG TOÀN CÔNG TY
Tháng 12 năm 2010
STT
Bộ phận
Số tiền (đồng)
1
Bộ phận quản lý
40.158.050
- Phòng tài chính kế toán
16.034.400
- Phòng kinh doanh tổng hợp
10.375.000
- Phòng hành chính tổ chức
9.535.000
…..…..…..…..…..…..…..
2
Bộ phận bán hàng
70.890.600
3
Bộ phận sản xuất chung
25.198.775
4
Bộ phận trực tiếp sản xuất
23.773.000
Tổng cộng
136.271.198
Ngày 31 tháng 12 năm 2010
Kế toán lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
Bảng 1.6: Bảng thanh toán tiền lương phòng kế toán tài vụ - tổng hợp.
Công ty cổ phần in Hà Nội
BẢNG THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG
Phòng kế toán tài vụ tổng hợp
Tháng 12 năm 2010
ĐVT: đồng
TT
Họ và tên
chức
vụ
Số
công
Hệ số
lương
cấp bậc
Hệ số
lương
cá nhân
Hệ số
trung
tâm
Hệ số
phòng
Phụ cấp
chức vụ
Tiền lương
cơ bản
Tiền lương
năng suất
Tổng
lương
Trích nộp
BHXH
Thực
lĩnh
Ký
nhận
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
1
Nguyễn Tuyết Mai
TP
22
4,53
4,78
2
1,2
0,2
2.446.200
1.220.400
3.666.600
122.310
3.544.290
2
Trần Thị Hải
PP
22
4,10
4,40
2
1,2
2.214.000
1.152.000
3.366.000
110.700
3.255.300
3
Lê Thị Yến
NV
22
3,83
3,70
2
1,2
2.068.200
1.026.000
3.094.200
103.410
2.990.790
4
Lã Thị Điệp
NV
22
2,86
3,20
2
1,2
1.544.400
936.000
1.544.400
77.220
2.403.180
5
Trịnh Bá Cường
NV
22
2,34
2,0
2
1,2
1.263.600
720.000
1.983.000
63.180
1.920.000
6
Bùi Thị Lết
NV
22
2,34
2,0
2
1,2
1.263.600
720.000
1.983.000
63.180
1.920.000
Tổng cộng
20,25
20,08
10.800.000
5.774.400
16.574.400
540.000
16.034.400
Ghi chú (10) = 540.000 x (5+9)
(11) = 150.000 x (6 + 7) x(8)
(12) = (10) + (11)
(13) = (10) x 5%
(14) = (12) - (13)
Ngày 31 tháng 12 năm 2010
Người lập biểu
Kế toán trưởng
Giám đốc
Một số chế độ khác khi tính lương
Bên cạnh tiền lương theo thời gian, theo năng suất, người lao động còn được hưởng một số chế độ khác như tiền ăn giữa ca. Theo quy định của Công ty, mỗi nhân viên được hưởng một bữa ăn trưa trị giá 10.000đ/bữa, như vậy tiền ăn cũng là một khoản phải trả cho công nhân viên. Kế toán tính ra tiền ăn trưa của từng cá nhân người lao động, từng phòng, từng cửa hàng. Sau đó căn cứ vào bảng thanh toán tiền ăn trưa của các phòng và các cửa hàng kế toán lập bảng thanh toán tiền ăn trưa cho toàn công ty. Mẫu bảng thanh toán tiền ăn trưa tại công ty như sau.
Bảng 1.7: Bảng thanh toán tiền ăn trưa phòng kế toán tài vụ - tổng hợp
Đơn vị: Công ty cổ phần in Hà Nội.
Bộ phận: Phòng kế toán tài vụ - tổng hợp
BẢNG THANH TOÁN TIỀN ĂN TRƯA
Phòng kế toán tài vụ - tổng hợp
Tháng 12 năm 2010
STT
Họ tên
Chức vụ
Số công
Tiền ăn trưa
Ký tên
1
Nguyễn Tuyết Mai
TP
22
220.000
2
Trần Thị Hải
PP
22
220.000
3
Lê Thị Yến
NV
22
220.000
4
Lã Thị Điệp
NV
22
220.000
5
Trịnh Bá Cường
NV
22
220.000
6
Bùi Thị Lết
NV
22
220.000
Tổng cộng
1.320.000
Ngày 31 tháng12 năm 2010
Kế toán lập bảng Kế toán trưởng Giám đốc
Bảng 1.8: Bảng thanh toán tiền ăn trưa toàn công ty.
Đơn vị: Công ty cổ phần in Hà Nội.
Bộ phận: Phòng kế toán tài vụ - tổng hợp.
BẢNG THANH TOÁN TIỀN ĂN TRƯA CỦA TOÀN CÔNG TY
Tháng 12 năm 2010
STT
Bộ phận
Số tiền
1
Bộ phận quản lý
2.420.00
2
Bộ phận bán hàng
18.480.000
3
Bộ phận sản xuất chung
2.420.000
4
Bộ phận trực tiếp sản xuất
3.960.000
Tổng
27.280.000
Ngày 31 tháng 12 năm 2010
Kế toán lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
CHƯƠNG II
THỰC TRẠNG KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH
THEO LƯƠNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN IN HÀ NỘI
2.1 Kế toán tiền lương tại Công ty Cổ phần In Hà Nội.
2.1.1 Danh mục chứng từ về tiền lương tại công ty.
1. Bảng chấm công.
2. Bảng chấm công làm thêm giờ.
3. Bảng thanh toán tiền lương.
4. Phiếu xác nhận sản phẩm hay công việc hoàn thanh.
5. Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ.
6. Bảng thanh toán tiền thuê ngoài.
7. Hợp đồng giao khoán.
8. Biên bản thanh lý (nghiệm thu) hợp đồng giao khoán.
9. Bảng kê các khoản trích nộp theo lương.
10. Bảng phân bổ tiền lương và BHXH.
………….
Bảng 1.9: Bảng chấm công phòng kế toán tài vụ- tổng hợp.
Công ty cổ phần in Hà Nội
BẢNG CHẤM CÔNG
Phòng kế toán tài vụ tổng hợp
Tháng 12 năm 2010
TT
Họ và Tên
Ngày trong tháng
Tổng cộng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
1
Nguyễn Tuyết Mai
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
22
2
Trần Thị Hải
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
22
3
Lê Thị Yến
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
22
4
Lã Thị Điệp
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
22
5
Trịnh Bá Cường
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
22
6
Bùi Thị Lết
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
22
Phụ trách bộ phận Người lập biểu
2.1.2 Hạch toán tổng hợp tiền lương
Cuối tháng phòng hành chính tổng hợp nhận được số liệu tổng hợp về doanh thu đã được hoàn thành trong tháng mà kế toán tổng hợp chuyển lên. Căn cứ vào đơn giá tiền lương để tính ra tổng quỹ lương tháng, căn cứ vào bảng chấm công để tính ra tiền ăn trưa của từng bộ phận, các khoản phụ khác ngoài tiền ăn trưa phải trả cho người lao động. Sau khi tính ra các khoản phải trả người lao động kế toán định khoản như sau:
2.1.3 Tài khoản sử dụng
+ Tính tiền lương cho các bộ phận:
Nợ TK 622: 22.773.000đ
Nợ TK 627: 14.198.77đ
Nợ TK 641: 61.890.600đ
Nợ TK 642: 40.158.05đ
Có TK 334: 139.020.425đ
+ Tính ra khoản BHXH khấu trừ vào lương của người lao động.
Nợ TK 334: 6.951.021đ
Có TK338: 6.951.021đ
+ Tính tiền ăn trưa cho các bộ phận:
Nợ TK 622: 3.960.000 đ
Nợ TK 627: 2.420.000 đ
Nợ TK 641:18.480.000 đ
Nợ TK 642: 2.420.000 đ
Có TK 334: 27.280.000 đ
+ Tính ra các khoản phụ khác ngoài tiền ăn trưa cho các bộ phận:
Nợ TK 622: 3.277.360 đ
Nợ TK 627: 1.683.582 đ
Nợ TK 641: 1.081.000 đ
Nợ TK 642: 2.940.777 đ
Có TK 334: 8.982.719 đ
+ Khi thanh toán lương, tiền ăn trưa và các khoản phải trả khác cho người lao động.
Nợ TK 334: 168.332.123 đ
Có TK 111: 168.332.123 ...