ngoceo04

New Member

Download miễn phí Mạng điện khu vực gồm 2 nguồn





Lời Nói Đầu 1
Chương I: Phân tích đặc điểm của nguồn và các phụ tải, cân bằng công suất trong hệ thống 2
I.1. Phân tích đặc điểm của nguồn và phụ tải 2
I.1.1. Nguồn cung cấp điện 2
I.1.2. Phụ tải 2
I.2. Cân bằng công suất trong hệ thống điện 4
I.2.1. Cân bằng công suất tác dụng 4
I.2.2. Cân bằng công suất phản kháng 6
I.3. Xác định sơ bộ cách vận hành của các nhà máy 8
I.3.1. Chế độ vận hành với phụ tải cực đại 9
I.3.2. Chế độ vận hành với phụ tải cực tiểu 10
I.3.3. Chế độ sự cố 10
Chương II: Dự kiến các phương án nối dây của mạng điện, so sánh các phương án về mặt kỹ thuật. 11
II.1. Dự kiến các phương án nối dây trong mạng điện 11
II.2. So sánh các phương án về mặt kỹ thuật 14
II.3. Tính toán kỹ thuật cho từng phương án 18
II.3.1. Phương án I 18
II.3.2. Phương án II 30
II.3.3. Phương án III 35
II.3.4. Phương án IV 41
II.3.5. Phương án V 47
Chương III: So sánh các phương án về mặt kinh tế 55
III.1. Phương án I 56
III.2. Phương án II 58
III.3. Phương án III 59
Chương IV: Chọn số lượng, công suất của các máy biến áp trong các trạm, sơ đồ trạm và sơ đồ mạng điện 61
IV.1. Chọn số lượng, công suất các máy biến áp trong các trạm tăng áp của nhà máy điện 61
IV.2. Chọn số lượng và công suất máy biến áp trong các trạm hạ áp 62
IV.3. Chọn sơ đồ trạm và sơ đồ nối dây chi tiết của mạng điện 63
Chương V: Tính bù kinh tế cho mạng điện 64
V.1. Tính toán tổng quát bài toán bù kinh tế cho mạng điện 64
V.2. Tính toán Qb cho từng phụ tải 66
Chương VI: Tính chính xác phân bố công suất, kiểm tra sự cân bằng công suất phản kháng, tính tổn thất công suất 70
VI.1. Chế độ phụ tải cực đại 70
VI.2. Chế độ phụ tải cực tiểu 80
VI.3. Chế độ sau sự cố 88
Chương VII: Tính điện áp tại các nút của mạng điện, chọn đầu phân áp cho các trạm biến áp giảm áp 96
VII.1. Tính điện áp các nút trong mạng điện 96
VII.1.1. Chế độ phụ tải cực đại 96
VII.1.2. Chế độ phụ tải cực tiểu 97
VII.1.3. Chế độ sau sự cố 99
VII.2. Điều chỉnh điện áp trong mạng điện 101
VII.2.1. Chọn các đầu điều chỉnh trong máy biến áp trạm 1 102
VII.2.2. Chọn các đầu điều chỉnh trong các máy biến áp của các trạm còn lại 104
Chương VIII: Tính các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật của mạng điện 107
VIII.1. Vốn đầu tư xây dựng mạng điện 107
VIII.2. Tổn thất công suất tác dụng trong mạng điện 108
VIII.3. Tổn thất điện năng trong mạng điện 108
VIII.4. Tính chi phí và giá thành 109
Tài liệu tham khảo 112
 



Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:

trên các đoạn đường dây cho trong phương án III:
kV
kV
Tính tương tự cho các đoạn dây còn lại, kết quả tính điện áp của các đường dây trong phương án III cho ở bảng 2.8:
Bảng 2.8. Điện áp tính toán và điện áp định mức của mạng điện PA III.
Đường dây
Công suất truyền tải. S (MVA)
Chiều dài đường dây. l (km)
Điện áp tính toán. U (kV)
Điện áp định mức. U (kV)
2-1
22 + j9,37
31,6
85,00
110
A-2
46 + j27,37
41,2
120,99
6-3
23 + j17,25
31,6
86,76
A-6
44 + j33
41,2
118,47
A-7
18,14 + j13,605
51
80,17
B-5
24 + j10,222
53,8
90,81
B-7
9,86 + j7,395
40
61,03
B-8
26 + j19,5
36
92,27
9-4
25 + j12,893
41,2
91,16
B-9
51 + j32,393
41,2
127,07
Tổng
266 + j165,748
408,8
II.3.3.3. Chọn tiết diện dây dẫn:
Đoạn 6 - 3:
A
mm2
Chọn dây dẫn AC - 70.
Đoạn A - 6:
A
mm2
Chọn dây dẫn AC - 150.
Tính tương tự cho các đoạn dây còn lại, kết quả chọn tiết diện dây dẫn cho trong bảng 2.9.
II.3.3.4. Kiểm tra điều kiện phát nóng lúc sự cố:
Đoạn 6 - 3: Khi ngừng 1 mạch. (Dùng dây AC - 70, có ICP = 265 A).
I6-3 SC = 2.I6-3 max = 2 × 75,449 = 150,898 A
Vậy I6-3 SC = 150,898 A < ICP = 265 A; (thỏa mãn).
Đoạn A - 6: Khi ngừng 1 mạch. (Dùng dây AC - 150, có ICP = 445 A).
IA-6 SC = 2.IA-6 max = 2 × 144,338 = 288,675 A
Vậy IA-6 SC = 288,675 A < ICP = 445 A; (thỏa mãn).
Kiểm tra tương tự cho các đoạn dây còn lại, kết quả cho ở bảng 2.9.
Kết quả tính các thông số của tất cả các đường dây trong mạng điện cho trong bảng 2.9.
Bảng 2.9. Thông số của các đường dây trong mạng điện của phương án III.
B.104S
0,82
1,11
0,82
1,13
1,32
1,39
1,03
0,95
1,06
1,13
X,
W
6,95
8,71
6,95
8,57
11,22
11,84
8,80
7,72
9,06
8,57
R,
W
7,27
5,56
7,27
4,33
11,73
12,37
9,20
5,94
9,48
4,33
b0.106 s/km
2,58
2,69
2,58
2,74
2,58
2,58
2,58
2,65
2,58
2,74
x0, W/km
0,44
0,423
0,44
0,416
0,44
0,44
0,44
0,429
0,44
0,416
r0,
W/km
0,46
0,27
0,46
0,21
0,46
0,46
0,46
0,33
0,46
0,21
l,
km
31,6
41,2
31,6
41,2
51
53,8
40
36
41,2
41,2
Isc,
A
125,507
280,943
150,898
288,675
119,013
136,917
64,689
170,581
147,638
317,111
Icp, A
265
380
265
445
265
265
265
330
265
445
Ftc,
mm2
70
120
70
150
70
70
70
95
70
150
Ftt,
mm2
57,05
127,70
68,59
131,22
54,10
62,23
29,40
77,54
67,11
144,14
Itb,
A
62,753
140,471
75,449
144,338
59,506
68,458
32,345
85,290
73,819
158,556
S,
MVA
22 + j9,37
46 + j27,37
23 + j17,25
44 + j33
18,14 + j13,605
24 + j10,222
9,86 + j7,395
26 + j19,5
25 + j12,893
51 + j32,393
Đường dây
2-1
A-2
6-3
A-6
A-7
B-5
B-7
B-8
9-4
B-9
II.3.3.5. Kiểm tra tổn thất điện áp:
Chế độ là việc bình thường:
Đoạn 6 - 3:
Đoạn A - 6:
Như vậy tổn thất điện áp trên đường dây A - 6 - 3 bằng:
Tính tương tự cho các đoạn còn lại, kết quả cho trong bảng 2.10.
Chế độ sau sự cố:
Tính tổn thất điện áp trên đường dây ta không xét các sự cố xếp chồng, nghĩa là đồng thời xảy ra trên tất cả các đoạn đường dây đã cho, chỉ xét sự cố ở đoạn nào mà tổn thất điện áp trên đường dây có giá trị cực đại.
Đoạn 6 - 3:
ΔU6-3 sc% = 2 ´ ΔU6-3 bt% = 2 ´ 2,37% = 4,74%
Đoạn A - 6:
ΔUA-6 sc% = 2 ´ ΔUA-6 bt% = 2 ´ 3,91% = 7,82%
Vậy đối với đường dây A - 6 - 3, khi ngừng một mạch trên đoạn A - 6 sẽ nguy hiểm hơn so với trường hợp sự cố một mạch trên đoạn 6 - 3. Tổn thất điện áp lớn nhất trong chế độ sau sự cố đối với đường dây A - 6 - 3 bằng:
Tính tương tự cho các đoạn còn lại, kết quả cho trong bảng 2.10.
Khi một tổ máy trong nhà máy nhiệt điện B bị hỏng:
Đã tính như trong phương án I:
Ta có:
Kết quả tính tổn thất điện áp trên các đường dây cho trong bảng 2.10.
Bảng 2.10. Các giá trị tổn thất điện áp trong mạng điện.
Đường dây
ΔUbt ,%
ΔUsc ,%
Đường dây
ΔUbt ,%
ΔUsc ,%
2-1
1,85
3,70
B-4
3,45
6,90
A-2
4,08
8,16
B-5
1,28
2,56
6-3
2,37
4,74
B-7
2,52
5,04
A-6
3,91
7,82
9-4
2,92
5,84
A-7
3,02
6,04
B-9
4,11
8,22
Từ các kết quả trong bảng 2.10 nhận thấy rằng, tổn thất điện áp lớn nhất của mạng điện tong phương án III có giá trị:
Tổn thất điện áp lớn nhất lúc bình thường bằng:
Tổn thất điện áp lớn nhất khi sự cố bằng:
II.3.4. Phương án IV:
Sơ đồ mạng điện của phương án IV cho ở hình 2.9.
B
A
22 + j9,37
MVA
28 + j21
MVA
21 + j15,75
MVA
23 + j17,25
MVA
26 + j19,5
MVA
25+j12,893
MVA
36 km
24 + j18
MVA
9
2
4
8
5
7
3
6
41,2 km
51 km
41,2 km
41,2 km
44,7 km
40 km
41,2 km
31,6 km
31,6 km
1
24 + j10,222
MVA
26 + j19,5
MVA
Hình 2.9 sơ đồ mạng điện phương án IV.
II.3.4.1. Tính phân bố công suất trên các đoạn đường dây:
Đoạn 2 - 1: MVA
Đoạn A - 2: MVA
Đoạn 6 - 3: MVA
Đoạn A - 6: MVA
Đoạn A - 7: MVA
Đoạn B – 7: MVA
Đoạn 8 - 5: MVA
Đoạn B - 8: MVA
Đoạn 9 - 4: MVA
Đoạn B - 9: MVA
II.3.4.2. Chọn cấp điện áp tải điện:
Từ công thức Still đã cho ở trên, ta có:
kV
Điện áp tính toán trên các đoạn đường dây cho trong phương án IV:
kV
kV
Tính tương tự cho các đoạn dây còn lại, kết quả tính điện áp của các đường dây trong phương án IV cho ở bảng 2.11:
Bảng 2.11. Điện áp tính toán và điện áp định mức của mạng điện PA IV.
Đường dây
Công suất truyền tải. S (MVA)
Chiều dài đường dây. l (km)
Điện áp tính toán. U (kV)
Điện áp định mức. U (kV)
2-1
22 + j9,37
31,6
85,00
110
A-2
46 + j27,37
41,2
120,99
6-3
23 + j17,25
31,6
86,76
A-6
44 + j33
41,2
118,47
A-7
18,14 + j13,605
51
80,17
B-7
9,86 + j7,395
40
61,03
8-5
24 + j10,222
44,7
89,86
B-8
50 + j29,722
36
125,49
9-4
25 + j12,893
41,2
91,16
B-9
51 + 32,393
41,2
127,07
Tổng
313 + j193,22
339,7
II.3.4.3. Chọn tiết diện dây dẫn:
Đoạn 9 - 4:
A
mm2
Chọn dây dẫn AC - 70.
Đoạn B - 9:
A
mm2
Chọn dây dẫn AC - 150.
Tính tương tự cho các đoạn dây còn lại, kết quả chọn tiết diện dây dẫn cho trong bảng 2.12.
II.3.4.4. Kiểm tra điều kiện phát nóng lúc sự cố:
Đoạn 9 - 4: Khi ngừng 1 mạch. (Dùng dây AC - 70, có ICP = 265 A).
I9-4 SC = 2.I9-4 max = 2 × 73,819 = 147,638 A
Vậy I9-4 SC = 147,638 A < ICP = 265 A; (thỏa mãn).
Đoạn B - 9: Khi ngừng 1 mạch. (Dùng dây AC - 150 có ICP = 445 A).
IB-9 SC = 2.IB-9 max = 2 × 158,556 = 317,111 A
Vậy IB-9 SC = 317,111 A < ICP = 445 A; (thỏa mãn).
Kiểm tra tương tự cho các đoạn dây còn lại, kết quả cho ở bảng 2.12.
Kết quả tính các thông số của tất cả các đường dây trong mạng điện cho trong bảng 2.12.
Bảng 2.12. Thông số của các đường dây trong mạng điện của phương án IV.
B.104S
0,82
1,11
0,82
1,13
1,32
1,03
1,15
0,99
1,06
1,13
X,
W
6,95
8,71
6,95
8,57
11,22
8,80
9,83
7,49
9,06
8,57
R,
W
7,27
5,56
7,27
4,33
11,73
9,20
10,28
3,78
9,48
4,33
b0.106 s/km
2,58
2,69
2,58
2,74
2,58
2,58
2,58
2,74
2,58
2,74
x0, W/km
0,44
0,423
0,44
0,416
0,44
0,44
0,44
0,416
0,44
0,416
r0,
W/km
0,46
0,27
0,46
0,21
0,46
0,46
0,46
0,21
0,46
0,21
l,
Km
31,6
41,2
31,6
41,2
51
40
44,7
36
41,2
41,2
Isc,
A
125,507
280,943
150,898
288,675
119,013
64,689
136,917
305,297
147,638
317,111
Icp, A
265
380
265
445
265
265
265
445
265
445
Ftc,
mm2
70
120
70
150
70
70
70
150
70
150
Ftt,
mm2
57,05
127,70
68,59
131,22
54,10
29,40
62,23
138,77
67,11
144,14
Itb,
A
62,753
140,471
75,449
144,338
59,506
32,345
68,458
152,649
73,819
158,556
S,
MVA
22 + j9,37
46 + j27,37
23 + j17,25
44 + j33
18,14 + j13,605
9,86 + j7,395
24 + j10,222
50 + j29,722
25 + j12,893
51 + 32,393
Đường dây
2-1
A-2
6-3
A-6
A-7
B-7
8-5
B-8
9-4
B-9
II.3.4.5. Kiểm tra tổn thất điện áp:
Chế độ là việc bình thường:
Đoạn 9 - 4:
Đoạn B - 9:
Như vậy tổn thất điệ...
 

Kiến thức bôn ba

Các chủ đề có liên quan khác

Top