canhentuoitho1986
New Member
Download miễn phí Luận văn Rèn luyện năng lực độc lập, sáng tạo cho học sinh trong dạy học hóa học phần phi kim ở trường trung học phổ thông
MỤC LỤC
PHẦN I : MỞ ĐẦU . . . . . 6
I. LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI . . . . 6
II. MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU . . . . 7
III. NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU . . . . 7
1. Nghiên cứu lí luận và thực tiễn về vấn đề rèn luyện năng lực độc lập sáng tạo cho học
sinh trong dạy học hóa học ở trường THPT. . 7
2. Nghiên cứu các biện pháp rèn luyện năng lực độc lập, sáng tạo và kỹ năng vận dụng
kiến thức của học sinh nói chung và học sinh các trường THPT thuộc tỉnh Quảng Ninh
nói riêng. . 7
3. Kiểm tra khảo sát hiệu quả và tính khả thi của những biện pháp được đề xuất. Xử lý
kết quả thực nghiệm bằng toán học thống kê. . 8
IV. KHÁCH THỂ VÀ ĐỐI TưỢNG NGHIÊN CỨU . . . 8
V. GIẢ THUYẾT KHOA HỌC . . . . 8
VI. PHưƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU . . . . 8
1. Phương pháp nghiên cứu lý luận . 8
2. Phương pháp điều tra, khảo sát thực tiễn . 8
3. Phương pháp hội thảo chuyên đề, trao đổi kinh nghiệm . 8
4. Phương pháp thực nghiệm sư phạm . 8
VII. ĐÓNG GÓP MỚI CỦA ĐỀ TÀI . . . . 9
PHẦN II : NỘI DUNG . . . . 9
CHưƠNG I: CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN . . . 9
I. NĂNG LỰC SÁNG TẠO CỦA HỌC SINH, NHỮNG BIỂU HIỆN CỦA NĂNG
LỰC SÁNG TẠO VÀ CÁCH KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ . 9
1. Năng lực sáng tạo của học sinh . 9
2. Những biểu hiện của năng lực sáng tạo của học sinh . 13
3. Cách kiểm tra đánh giá năng lực sáng tạo của học sinh . 15
II. PHưƠNG PHÁP DẠY HỌC, NHỮNG XU HưỚNG ĐỔI MỚI PHưƠNG PHÁP
DẠY HỌC HIỆN NAY . 15
1. Phương pháp dạy học . 15
2. Những xu hướng đổi mới phương pháp dạy học . 18
III. THỰC TRẠNG DẠY HỌC HÓA HỌC Ở CÁC TRưỜNG THPT THUỘC
TỈNH QUẢNG NINH . 34
1. Nội dung, phương pháp điều tra thực trạng rèn luyện năng lực độc lập, sáng tạo
cho HS trong dạy học hóa học ở một số trường THPT thuộc tỉnh Quảng Ninh . 34
2. Nguyên nhân yếu kém về năng lực độc lập, sáng tạo của HS trong học tập hoá
học ở một số trường THPT thuộc tỉnh Quảng Ninh . 36
TIỂU KẾT CHưƠNG I . . . . 36
CHưƠNG II: MỘT SỐ BIỆN PHÁP RÈN LUYỆN NĂNG LỰC ĐỘC LẬP, SÁNG TẠO
CỦA HỌC SINH TRONG DẠY HỌC HÓA HỌC Ở CÁC TRưỜNG THPT THUỘC
TỈNH QUẢNG NINH . . . . 37
I. MỘT SỐ BIỆN PHÁP RÈN LUYỆN NĂNG LỰC ĐỘC LẬP, SÁNG TẠO CHO
HỌC SINH THPT . 37
1. Lựa chọn một logic nội dung thích hợp và sử dụng phương pháp dạy học phù hợp
để chuyển kiến thức khoa học thành kiến thức HS, phù hợp với trình độ HS . 37
2. Tìm những cách hình thành và phát triển năng lực sáng tạo phù hợp với bộ môn .38
2.1. Tạo động cơ, hứng thú hoạt động nhận thức sáng tạo, tạo tình huống có vấn đề
nhằm phát huy cao độ trí tuệ của HS vào hoạt động sáng tạo . 39
2.2. Cung cấp các phương tiện hoạt động nhận thức và rèn luyện kĩ năng, kĩ xảo sử
dụng các phương tiện hoạt động nhận thức đó . 41
2.3. Sử dụng PP DH phức hợp để rèn luyện năng lực độc lập, sáng tạo cho HS . 47
3. Sử dụng bài tập hoá học như là một phương tiện để phát triển năng lực độc lập,
sáng tạo cho HS . 49
4. Kiểm tra, động viên kịp thời và biểu dương, đánh giá cao những biểu hiện sáng
tạo của học sinh . 50
5. Cho HS làm các bài tập lớn, tập cho HS nghiên cứu khoa học . 51
II. XÂY DỰNG HỆ THỐNG CÂU HỎI, BÀI TẬP NHẰM RÈN LUYỆN NĂNG
LỰC ĐỘC LẬP SÁNG TẠO CHO HỌC SINH . 52
II.1. HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHưƠNG NHÓM HALOGEN . 53
II.2. HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHưƠNG OXI . 66
II.3. HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHưƠNG NHÓM NITƠ . 71
II.4. HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHưƠNG NHÓM CACBON . 76
III. XÂY DỰNG MỘT SỐ GIÁO ÁN BÀI DẠY MINH HỌA . 79
TIỂU KẾT CHưƠNG II . . . . 85
CHưƠNG III: THỰC NGHIỆM Sư PHẠM. . . . 86
I. MỤC ĐÍCH VÀ NHIỆM VỤ CỦA THỰC NGHIỆM Sư PHẠM . 86
II. PHưƠNG PHÁP THỰC NGHIỆM Sư PHẠM . 86
1. Lập kế hoạch thực nghiệm . 87
2. Lựa chọn mẫu thực nghiệm và mẫu đối chứng . 87
III. TỔ CHỨC THỰC NGHIỆM Sư PHẠM . 88
IV. KẾT QUẢ VÀ XỬ LÝ SỐ LIỆU THỰC NGHIỆM Sư PHẠM . 88
http://cloud.liketly.com/flash/edoc/jh2i1fkjb33wa7b577g9lou48iyvfkz6-swf-2013-12-26-luan_van_ren_luyen_nang_luc_doc_lap_sang_tao_cho.wNQ0zycp4Q.swf /tai-lieu/de-tai-ung-dung-tren-liketly-51984/
Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí
Tóm tắt nội dung tài liệu:
NaClFeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl
Mg(OH)2 MgO + H2O
2Fe(OH)2 + 1/2O2 Fe2O3 + 2H2O
Gọi x, y lần lƣợt là số mol của Mg, Fe trong hỗn hợp ta có:
122/*16040
2,0
yx
yx
moly
molx
1,0
1,0
gm
gm
Fe
Mg
6,5
4,2
Câu 18. PTPƢ: MCl2 + 2AgNO3 2AgCl + M(NO3)2
0,16/(M-56) 2*0,16/(M-56)
Fe + MCl2 M + FeCl2
0,16/(M-56) 0,16/(M-56)
mAgCl = 143,5*2*0,16/(M-56) = 5,74 M=64đvC
M là Cu và a=2*0,16*135/(64-56)=5,4 gam
Chọn đáp án C
Câu 19. PTPƢ: KCl + AgNO3 AgCl + KNO3
x x mol
NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3
y y mol
4,05,143/4,57
6,265,585,74
yx
yx
moly
molx
2,0
2,0
NguyÔn V¨n Quang LuËn v¨n th¹c sÜ khoa häc
Trang 64
%44%
%56%
mNaCl
mKCl
Chọn đáp án B
Câu 20. Cách 1: PTPƢ: Cl2 + 2NaI I2 + 2NaCl
y y mol
Gọi x, y lần lƣợt là số mol của NaCl, NaI trong 104,25 gam hỗn hợp ta có:
15,58/5,58
25,1041505,58
yx
yx
moly
molx
5,0
5,0
mNaCl=0,5*58,5=29,25 gam
Cách 2: Theo PP tăng giảm khối lƣợng ta có:
Từ 1mol NaI chuyển thành 1 mol NaCl khối lƣợng giảm 127-35,3=91,5 gam
Theo bài ra khối lƣợng muối giảm 104,25-58,5=45,75 gam
nNaI=45,75/91,5=0,5 mol mNaCl=104,25-0,5*150=29,25 gam
Chọn đáp án A
Câu 21. Cách 1: làm theo PTPƢ
Cách 2: Theo PP khối lƣợng mol trung bình và tăng giảm khối lƣợng:
Coi hỗn hợp 2 muối NaX và NaY là 1 muối Na
X
, ta có:
Từ 1 mol Na
X
chuyển thành 1 mol Ag
X
khối lƣợng tăng 108-23=85 gam
Theo bài ra, khối lƣợng muối tăng 57,34-31,84=25,5 gam
n Na
X
=25,5/85=0,3 mol
mNa
X
=31,84/0,3=1592/15
M
X
83,1333
2 halogen ở 2 chu kì liên tiếp là: brom và iot
Công thức 2 muối là NaBr, NaI
Chọn đáp án B
Câu 22. Cách 1: Tính theo PTPƢ
Cách 2: Theo PP tăng giảm khối lƣợng
Từ 1 mol NaBr chuyển thành 1 mol NaCl khối lƣợng giảm 80-35,5=44,5 gam
Theo bài ra khối lƣợng muối giảm 4,82-3,93=0,89 gam
nNaBr=0,89/44,5=0,02 mol
Mặt khác,
nNaCl=nAgCl=8,61/143,5=0,06 mol
nNaCl trong hh đầu=0,06-0,02=0,04 mol
NguyÔn V¨n Quang LuËn v¨n th¹c sÜ khoa häc
Trang 65
gamm
gamm
gamm
NaF
NaCl
NaBr
42,034,206,282,4
34,25,58*04,0
06,2103*02,0
%71,8%
%55,48%
%74,42%
NaF
NaCl
NaBr
m
m
m
Câu 23.
Cách 1: Giải theo PTPƢ
Cách 2: Theo PP tăng giảm khối lƣợng:
- Từ 1 mol NaI chuyển thành 1 mol NaBr khối lƣợng giảm 127-80=47 gam
Theo bài ra khối lƣợng muối giảm 5,76-5,29=0,47 gam
nNaI trong 5,76g hỗn hợp=0,47/47=0,01 mol
- Trong 3,955 gam muối khan có 0,05 mol Cl-
mNaCl=0,05*58,5=2,925gam
mNaBrdƣ=3,955-2,925=1,03 gam nNaBrdƣ=0,01 mol
- Từ đó gọi x, y lần lƣợt là số mol của NaCl, NaBr trong 5,76 gam hỗn hợp, ta có:
05,0)01,0(01,0
150*01,076,51035,58
yx
yx
moly
molx
03,0
02,0
gamm
gamm
gamm
NaI
NaBr
lNaC
5,1150*01,0
09,3103*03,0
17,15,58*02,0
%04,26%
%65,53%
%31,20%
NaI
NaBr
NaCl
m
m
m
Câu 24. Gọi số mol
xNaI
yNaBr
Cách 1: Tính theo PTPƢ
Cách 2: Tính theo PP tăng giảm khối lƣợng:
- Từ 1 mol NaI chuyển thành 1 mol NaBr khối lƣợng giảm 127-80=47 gam
Theo bài ra khối lƣợng muối giảm m gam
nNaI = x = m/47 mol
- Từ 1 mol NaBr chuyển thành 1 mol NaCl khối lƣợng giảm 80-35,5=44,5 gam
Theo bài ra khối lƣợng muối giảm m gam
nNaBr = x+y = m/44,5 mol
Từ đó, ta có x/y=17,8
%71,3%29,96%100%
%29,96
1038,17*150
%100*8,17*150
103150
%100*150
%
NaBr
NaI
m
yx
x
m
NguyÔn V¨n Quang LuËn v¨n th¹c sÜ khoa häc
Trang 66
Nhận xét: Trong các câu 20, 21, 22, 23, 24 việc giải theo cách 1 dài, còn giải theo cách 2
ngắn và hay hơn nhiều, qua đó giúp HS rèn luyện cách tƣ duy sáng tạo.
Câu 25.
1. Do tính khử của I- > Br-
Cl2 phản ứng với NaI trƣớc:
Cl2 + 2NaI I2 + 2NaCl (1)
Nếu chỉ có (1) xảy ra thì độ giảm khối lƣợng là: 0,4*2*(127-35,5) = 73,2 g
Nếu có phản ứng: Cl2 + 2NaBr Br2 + 2NaCl (2)
độ giảm khối lƣợng sẽ bé hơn trƣờng hợp trên ( 80 – 35,5 < 127 – 35,5)
không thoả mãn bài ra. Vậy chỉ có NaI phản ứng với Cl2, còn NaBr chƣa phản ứng.
2. Lƣợng Cl2 tối thiểu ứng với trƣờng hợp phản ứng (1) xảy ra vừa đủ, còn phản ứng (2)
chƣa xảy ra.
2Cl
n
= 0,5 mol
nNaI = 1 mol.
mNaBr + mNaI = 103a + 150.1 = 356 a = 2 mol.
3. Ta có:
+ Nếu
2Cl
n
= 0
A gồm: 1 mol NaI và 2 mol NaBr.
mkết tủa = 611 g.
+ Nếu
2Cl
n
= 0,5 mol
A gồm: 1 mol NaCl và 2 mol NaBr
mkết tủa = 519,5 g.
+ Nếu
2Cl
n
= 1,5 mol
A gồm: 3 mol NaCl
mkết tủa = 430,5 g.
475g 537,8g
430,5g 519,5g 611g
Từ đó ta có các trƣờng hợp cụ thể sau:
a. Trƣờng hợp 1: m = 537,8 g
ta có
2cl
m
= 28,4 g.
b. Trƣờng hợp 2: m = 475 g
ta có
2cl
m
= 71 g.
Nhận xét: Đây là một câu khó đối với HS vì phải biện luận các trƣờng hợp xảy ra, tuy
nhiên qua bài tập này sẽ giúp HS rèn luyện cách tƣ duy sáng tạo, linh hoạt.
II.2. HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHƢƠNG OXI
Sau đây là một số câu hỏi, bài tập phục vụ cho việc rèn luyện năng lực độc lập
sáng tạo cho HS:
- Các câu từ 1-20 nhằm luyện cho HS củng cố các kiến thức cơ bản.
NguyÔn V¨n Quang LuËn v¨n th¹c sÜ khoa häc
Trang 67
- Các câu từ 21-28 nhằm rèn luyện cho HS biết tƣ duy mềm dẻo và vận dụng linh
hoạt sáng tạo. Các bài tập này có thể giải bằng nhiều PP khác nhau nhƣ: PP đại số, PP
bảo toàn số mol electron.
Câu 1: Hoàn thành các PTPƢ sau:
a) Ba(NO3)2 (1) BaSO3 (2) SO2 (3) H2SO4 (4) Al2(SO4)3 (5) AlCl3
(6)
Al(NO3)3
b) (1) FeS2 + O2 0t khí (A) + rắn (B)
(2) (B) + H2 0t (C) + H2O
(3) (C) + S 0t (D)
(4) (D) + HCl
H2S + (E)
(5) (A) + Cl2 + H2O (F) + HCl
c) (1) H2S + KMnO4 + H2SO4 S + MnSO4 +…
(2) H2S + K2Cr2O7 + H2SO4 S + Cr2(SO4)3 +…
Câu 2. Nêu hiện tƣợng, giải thích và viết PTPƢ xảy ra (nếu có) khi dẫn từ từ khí SO2 vào
lần lƣợt mỗi dung dịch sau: dung dịch KMnO4, dung dịch Ca(OH)2, dung dịch Br2, dung
dịch H2S. Từ đó rút ra kết luận về tính chất hoá học của SO2.
Câu 3: Chỉ dùng thêm 1 hoá chất, hãy nhận biết các dung dịch riêng biệt sau:
a) NaCl, Na2S, Na2SO3, Na2CO3
b) BaCl2, MgSO4, Na2SO3, KNO3, K2S.
c) Na2SO4, HCl, Na2CO3, Ba(NO3)2, Ba(OH)2, H2SO4
Câu 4: a) SO2 là một trong những chất chủ yếu gây ô nhiễm không khí. SO2 trong không
khí do đâu mà có? Tại sao nó lại gây ô nhiễm môi trƣờng? Nêu 1 phƣơng pháp để có thể
loại bỏ SO2 ra khỏi khí thải trong nhà máy.
b) Viết các PTPƢ loại bỏ khí độc sau: Cl2, H2S, SO2, NO2 ra khỏi không khí bị ô
nhiễm bằng cách dùng dung dịch NaOH.
Câu 5: Hãy nêu cách loại bỏ:
- SO2 trong hỗn hợp SO2 và CO2
NguyÔn V¨n Quang LuËn v¨n th¹c sÜ khoa häc
Trang 68
- O3 trong hỗn hợp O3 và O2
Câu 6. Hỗn hợp khí A gồm có O2 và O3, tỉ khối của A so với hiđro là 18.
a) Tính % thể tích của O2 và O3 trong hỗn hợp.
b) Khi cho 22,4 lít (đktc) hỗn hợp khí đó đi qua Ag có đun nóng, khối lƣợng của
Ag sẽ tăng lên bao ...