chuyengicungchan_trang
New Member
Download miễn phí Chuyên đề Sự điện ly, pH và nồng độ dung dịch
Câu 4. (Khối B 2009)Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng:
A. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3
B. Cho dung dịch HCl đến dư vào NaAlO2
C. Thổi khí CO2đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
D. Cho NH3đến dư vào dung dịch AlCl3
Câu 5. Trộn 100 ml dung dịch A gồm H2SO
4 0,1M, HCl 0,1M, HNO30,1M với 100ml dung
dịch NaOH 0,2M, KOH aM. Sau phản ứng thu được dung dịch có pH=13. Giá trị a là :
A. 0,4 B. 0,6 C. 0,2 D. 0,3
http://cloud.liketly.com/flash/edoc/jh2i1fkjb33wa7b577g9lou48iyvfkz6-swf-2014-02-25-chuyen_de_su_dien_ly_ph_va_nong_do_dung_dich.M7UmMA9C3w.swf /tai-lieu/de-tai-ung-dung-tren-liketly-60755/
Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí
Tóm tắt nội dung tài liệu:
rên không dẫn điệnD. Dung dịch CH3COOH 1M phân ly và dẫn điện tốt hơn
Câu 2. Dung dịch CH3COOH 0,01 M có độ điện li 4,1% ở 25
oC. Hằng số phân ly Ka của dung
dịch trên là:
A. 1,75.10
-4
B. 1,78.10
-4
C. 1,8.10
-5
D. 1,92.10
-5
Câu 3: Phương trình phân li của axít axetic là: CH3COOH CH3COO
-
+ H
+
Ka.
Biết
[CH3COOH] = 0,5M và ở trạng thái cân bằng [H
+
] = 2,9.10
-3M. Giá trị của Ka là
A. 1,7.10
-5
. B. 8,4.10
-5
. C. 5,95.10
-4
. D. 3,4.10
-5
.
Câu 4: Thêm từ từ từng giọt H2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 đến dư thì độ dẫn điện của hệ sẽ
biến đổi như sau:
A. tăng dần. B. giảm dần.
C. lúc đầu giảm, sau đó tăng. D. lúc đầu tăng, sau đó giảm
Câu 5: Ion CO3
2–
không tác dụng với các ion thuộc dãy nào sau đây?
A. NH4
+
, K
+
, Na
+
. B. H
+
, NH4
+
, K
+
, Na
+
.
C. Ca
2+
, Mg
2+
, Na
+
. D. Ba
2+
, Cu
2+
, NH4
+
, K
+
.
Câu 6: Dãy nào cho dưới đây gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch
A. Na
+
, NH4
+
, Al
3+
, SO4
2-
, OH
-
, Cl
-
. B. Ca
2+
, K
+
, Cu
2+
, NO3
-
, OH
-
, Cl
-
.
C. Ag
+
, Fe
3+
, H
+
, Br
-
, CO3
2-
, NO3
-
. D. Na
+
, Mg
2+
, NH4
+
, SO4
2-
, Cl
-
, NO3
-
.
Câu 7. Dãy nào cho dưới đây gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch
A. Na
+
, NH4
+
, HCO3
-
, SO4
2-
, OH
-
, Cl
-
. B. Ca
2+
, K
+
, Cu
2+
, H
+
, OH
-
, Cl
-
.
C. Ag
+
, Fe
3+
, H
+
, Br
-
, Ca
2+
, NO3
-
. D. Na
+
, Mg
2+
, NH4
+
, OH
-
, Cl
-
, NO3
-
.
Câu 8. Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11, (saccarozơ),
CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 9. Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số
chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 10. Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số chất
trong dãycó tính chất lưỡng tính là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 11. Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A. Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2
C. Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2. D. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2.
Võ Thái Sang Luyện Thi ĐH Môn Hóa 2012 Theo Chuyên Đề
2
Câu 12. Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất
đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A. 5. B. 7. C. 4. D. 6.
Câu 13. Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:
A. NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2. B. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2.
C. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2. D. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3.
Câu 14. Có bao nhiêu chất và ion lưỡng tính trong số các chất và ion dưới đây: Al,
Ca(HCO3)2, H2O, HCl, ZnO, HPO4
2-
, H2PO4
-
, (NH4)2S, HSO4
-
:
A. 5 C. 6 C. 7 D. 8
Câu 15. Cho các cặp chất sau:
(1) AlCl3 + Na2CO3 (2) HNO3 + NaHCO3 (3) NaAlO2 + NaOH
(4) Na3PO4 + AgNO3 (5) Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 (6) KNO3 + CaCl2
Những dung dịch có thể chứa các muối trên:
A. (2), (3), (4), (5) B. (1),(2),(3),(6) C. (3),(6) D. (3),(5),(6)
Câu 16. Cho 4 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl FeCl2 + H2.
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O.
(3) BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaCl.
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 Fe(OH)2 + (NH4)2SO4.
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là
A. (2), (4). B. (1), (2). C. (3), (4). D. (2), (3).
Câu 17. Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2→ (3) Na2SO4 + BaCl2 →
(4) H2SO4 + BaSO3→ (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A. (1), (2), (3), (6). B. (3), (4), (5), (6). C. (1), (3), (5), (6). D. (2), (3), (4), (6).
Câu 18. Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu
2+
, 0,03 mol K
+
, x mol Cl
-
và y mol
2-
4SO
. Tổng khối
lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là:
A. 0,01 và 0,03. B. 0,03 và 0,02. C. 0,05 và 0,01. D. 0,02 và 0,05.
Câu 19. Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm
các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. B. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.
C. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4. D. HNO3, NaCl, Na2SO4.
Câu 20. Cho các muối sau: Na
2
CO
3
, AlCl
3
, C
6
H
5
ONa
,
CH
3
COOK, CH
3
NH
3
Cl, CuSO
4
,
NaHCO
3
, NH
4
NO
3
, BaCl
2
, K
2
SO
4
, C
2
H
5
ONa, NaAlO
2
Số muối tham gia phản ứng thuỷ phân trong nước là
A 9 B 10 C. 12 D 11
Câu 21. Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưởng tính ?
Võ Thái Sang Luyện Thi ĐH Môn Hóa 2012 Theo Chuyên Đề
3
A. NaHCO3, Al(OH)3, ZnO, H2O B. Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3
C. Al, Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3 D. Al2O3, Al(OH)3, AlCl3, NaAlO2
Câu 22: Cho 4 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là
A. (1), (2). B. (2), (4). C. (3), (4). D. (2), (3).
Câu 23. Ion OH- có thể phản ứng được với dãy ion nào sau đây:
A. H
+
, NH4
+
, HCO3
-
, CO3
2-
B. Mg
2+
, Al
3+
, Cu
2+
, Ca
2+
C. Fe
2+
, Zn
2+
, HS
-
, SO4
2-
D. Fe
3+
, Mg
2+
, Cu
2+
, HSO4
-
Câu 24. Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính:
A. CH3COONH4 B. Zn(OH)2 C. Al2O3 D. NH4NO3
Câu 25. Phương trình ion thu gọn của phản ứng nào sau đây không có dạng:
HCO3
-
+ H
+
→ CO2 + H2O
A. NH4HCO3 + HClO4 B. NaHCO3 + HI
C. KHCO3 + NH4HSO4 D. Ca(HCO3)2 + HCl
Câu 26. Trong các dãy sau: Na3PO4, Na2HPO4, NaH2PO4, Na2HPO3, Na2SO4, NaHSO4, Na2S, NaHS.
Số muối axit là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 27. Dung dịch KHSO4 có thể phản ứng được với tất cả các chất nào trong dãy sau:
A. BaCl2, Al, CuO, KHCO3 B. Ba(OH)2, Cu, Na2CO3, Fe3O4
C. Na2CO3, Zn, Cu(OH)2, FeCl3 D. Al2O3, BaCl2, KNO2, Fe
Câu 28. Có bao nhiêu muối trong số muối nào sau đây có tính axit: NH4Cl. KHSO4, Na2CO3, FeCl3,
CuSO4, NaCl:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 29. Cho các muối sau: NaClO, NaClO2, NaClO3, NaClO4. Muối bị thủy phân nhiều nhất là:
A. NaClO B. NaClO2 C. NaClO3 D. NaClO4
Câu 30. Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu xanh, dung dịch Y không làm quỳ tím đổi
màu.Trộn lẫn dung dịch X với dung dịch Y thấy xuất hiện kết tủa:
A. NaOH và K2SO4 B. K2CO3 và Ba(NO3)2 C. KOH và FeCl3 D. Na2CO3 và KNO3
Câu 31. Một dung dịch chứa a mol Na+, b mol Ca2+, c mol HCO3
-
, d mol Cl
-. Hệ thức liên hệ
giữa a, b, c, d là:
A. 2a + 2b = c + d B. a + 2b = c + d
C. a - 2b = c + d D. 2a + b = c + d
Câu 32. Một dung dịch có 2 cation: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol) và 2 anion: Cl- (x mol),
SO4
2-
(y mol). Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9g muối. Giá trị x, y lần lượt là:
Võ Thái Sang Luyện Thi ĐH Môn Hóa 2012 Theo Chuyên Đề
4
A. 0,3 và 0,2 B. 0,2 và 0,3 C. 0,1 và 0,4 D. 0,4 và 0,1
Câu 33: Có 2 dung dịch X và Y, mỗi dung dịch chỉ chứa 2 cation và 2 anion trong số các ion
với số mol như sau: K+ (0,15); Mg2+ (0,10); NH4
+
(0,25); H
+
(0,20); Cl
-
(0,10); SO4
2-
(0,075);
NO3
-
(0,25); CO3
2-
(0,15). Các ion trong X và Y là
A. X chứa (K+, NH4
+
, CO3
2-
, SO4
2-); Y chứa (Mg2+, H+, NO3
-
, Cl
-
).
B. X chứa (K+, NH4
+
, CO3
2-
, NO3
-
); Y chứa (Mg2+, H+, SO4
2-
, Cl
-
).
C. X chứa (K+, NH4
+
, CO3
2-
, Cl
-); Y chứa (Mg2+, H+, SO4
2-
, NO3
-
).
D. X chứa (H+, NH4
+
, CO3
2-
, Cl
-); Y chứa (Mg2+, K+, SO4
2-
, NO3
-
).
Câu 34: Một dung dịch chứa a mol Na+, b mol Ca2+, c mol HCO3
-
và d mol NO3
-. Biểu thức
liên hệ giữa a, b, c, d và công thức tổng số gam muối trong dung dịch lần lượt là
A. a + 2b = c + d và 23a + 40b + 61c + 62d.
B. a + b = c + d và 23a + 40b + 61c + 62d.
C. a + b = c + d và 23a + 40b - 61c - 62d.
D. a + 2b = c + d và 23a + 40b - 61c - 62d.
Câu 35. Dung dịch A gồm 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,01 mol Cl-, 0,2 mol NO3
-. Thêm từ từ
dung dị...