Download miễn phí Bài giảng SAP2000
1. Gán khối lượng tập trung:
- Khối lượng tĩnh tải. Khối lượng riêng của phần tử trong sơ đồ tính không cần
qui đổi, SAP tự qui đổi về nút.
Khai báo khối lượng tập trung:
- Tính khối lượng tập trung tại nút
- Tính khối lượng tổng cộng của tất cả các tĩnh tải còn lại (m=w/g) ví dụ tường w=1800 kG/m3
=> m=180 Kg/m3
- Tính số nút chính (số nút có liên kết với cột hay vách, lõi)
- Khối lượng tập trung tại mỗi nút của một tầng=tổng khối lượng/số nút chính.
- Khi gán khối lượng chỉ gán vào các nút chính.
- Chọn nút
- Menu Assign\Joint\Mass:
- Direction 1,2,3= khối lượng tập trung gây ra lực quán tính theo phương 1,2,3.
Đơn vị kg.
- Ok
http://cloud.liketly.com/flash/edoc/jh2i1fkjb33wa7b577g9lou48iyvfkz6-swf-2014-01-13-bai_giang_sap2000.blvd0yGW8S.swf /tai-lieu/de-tai-ung-dung-tren-liketly-54749/
Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí
Tóm tắt nội dung tài liệu:
ay đổi.- U1=UX, U2=UY, U3=UZ, R1=RX, R2=RY, R3=RZ.
( Translation 1=U1=UX...; Rotation 1=R1=RX)
- Float Toolbar\ Add special Joint hay trong menu Draw
V. ReShape
- Float Toolbar\ Re Shape hay trong menu Draw\ReShape
- Chọn phần tử
GVC ThS Buứi Vaờn Chuựng Page 11
SAP2000. ứng dụng tin học trong TKCT
- Di chuyển hay co dãn phần tử.
ắ Xem thông tin phần tử: bấm phím phải vμo phần tử
VI. Xoá Đối t−ợng
- Select.
- Bấm Delete trên bμn phím.
VII. Copy vμ Dán Đối t−ợng
- Select
- Menu Edit \Copy (Ctrl+C)
ắ Để Dán (Paste) Menu Edit\Paste (Ctrl+V)
ắ Có thể dán ra đối t−ợng sang các ứng dụng khác: VD: Excel, Word.
ắ Th−ờng dùng trong các bμi toán khó. (Có thể sử dụng DXF thay thế)
VIII. Di chuyển (Move)
- Select
- Menu Edit\Move-> Nhập khoảng cách.
IX. Replicate (Tự sinh)
- Chọn đối t−ợng.
- Menu Edit\Replicate
1. Linear. Thẳng
- Nhập khoảng cách giữa các lần tự sinh: (X,Y,Z= Hình chiếu của khoảng cách
trên các trục X,Y,Z.
- Number: Số lần tự sinh.
2. Radial: Xoay
- Chọn trục xoay (Rotate About: chọn trục X,Y,Z)
- increment data: + Angle: B−ớc nhảy góc
+ Number: Số lần tự sinh
3. Mirror : Đối xứng qua mp.
- Mirror about: + chọn mp đối xứng (XY, YZ, ZX) Chuẩn
+ ordinate: Vi trí mp đối xứng trên trục còn lại.
ẻ - Giữ nguyên thuộc tính của đối t−ợng (Tiết diện, tải trọng, liên kết)
- Tránh trùng phần tử: Tại vị trí đã tồn tại nút, phần tử thì không tự sinh thêm
X. Divide Frame: Chia nhỏ Frame.
- Chọn Frame.
- Menu Edit \ Divide Frame.
- Divide into: số ptử cần chia
last/first= Tỉ số khoảng cách của Frame chia cuối/ Frame đầu tiên
- Break: (Chọn thêm các nút hay Fr)
GVC ThS Buứi Vaờn Chuựng Page 12
SAP2000. ứng dụng tin học trong TKCT
XI. Join Frame. Nối Frame
- Chọn hai Frame
- Menu Edit\Join Frame
ắ Chú ý hai Frame phải thẳng hμng
XII. Mesh Shell: Chia nhỏ Shell.
- Select Shell.
- Menu Edit\Mesh Shell:
- Chia theo số phần tử xác định:
- Chia theo số nút or Grid line trên cạnh shell ban đầu
ắ Chú ý: Khi edit đối t−ợng. Các thuộc tính của đối t−ợng luôn đ−ợc mang theo
XIII. Disconnect.
- Tách rời các nút của từng phần tử. Khi đó có nhiều nút tại một toạ độ
XIV. Connect.
- Nối các nút của các phần tử tại một toạ độ thμnh một nút (ng−ợc với
disconnect)
XV. Show Duplicates: Hiện thị các đối t−ợng bị trùng nhau.
- Th−ờng sử dụng khi disconnect, khi đó có nhiều nút tại cùng một toạ độ.
XVI. Change label: Đánh lại số hiệu nút vμ phần tử.
- Chọn các đối t−ợng muốn đánh lại số hiệu
- Menu Edit\Change label
- Select Element: Lựa chọn loại đối t−ợng sắp xếp
- Next number: Số hiệu đầu tiên
- increment: b−ớc nhảy
- Prefix: Ký tự truớc số hiệu
- Relabel Order: Thứ tự Trục sắp xếp
Order1: chọn trục sắp xếp −u tiên 1: Đối t−ợng có cùng toạ độ trục
chọn sẽ đ−ợc sắp xếp.
Order2: chọn trục sắp xếp −u tiên 2: Đối t−ợng có cùng toạ độ trục
chọn sẽ đ−ợc sắp xếp.
- OK
ắ ( Prefix: Thêm ký tự tr−ớc số hiệu đối t−ợng)
GVC ThS Buứi Vaờn Chuựng Page 13
SAP2000. ứng dụng tin học trong TKCT
XVII. New Label: Đặt lại chế độ tự động sinh số hiệu đối t−ợng
- Menu Draw\New Label.
ắ Khác nhau giữa Change Label vμ New Label:
- Change Label: Thay đổi số hiệu của các đối t−ợng đã có.
- New Label: Thay đổi số hiệu của các đối t−ợng sẽ tạo mới.
GVC ThS Buứi Vaờn Chuựng Page 14
SAP2000. ứng dụng tin học trong TKCT
Ch−ơng 3. Tạo sơ đồ kết cấu.
Trên cơ sở sơ đồ hình học -> Gán thuộc tính cho đối t−ợng (Properties)
I. Gán thuộc tính cho phần tử frame.
1. Hệ toạ độ địa ph−ơng. Gán mặc định trục địa ph−ơng của SAP
2. Thay đổi chiều của hệ toạ độ địa ph−ơng.
- Chọn phần tử
- Menu Assign\Frame\ Local Axis
- Angle: Góc quay trục 2,3 quanh trục 1. >0 ng−ợc chiều kim đồng hồ (Hệ
thanh phần tử cột: Đổi ph−ơng trục 2). Tính theo gốc lμ góc mặc định.
- Reverse: Đổi chiều quay trục 1.
3. Khai báo vật liệu: Dùng cho toμn bộ mô hình tính (Frame, Shell,...)
- Menu Define\Material
- Add: Thêm một loại vật VL
- Material Name: Tên Loại Vật liệu. Do ng−ời dùng đặt, nên đặt tên theo
loại vật liệu sử dụng, ví dụ: Bê tông 200=BT200.
- Type of Material: Luôn chọn Isotropic (Đẳng h−ớng); Ortho (trực
h−ớng)
- Mass Volume: Khối l−ợng riêng
- Weight Volume: Trọng l−ợng riêng.
- Modulus of Elastic ...: E ( E thay đổi theo mác BT)
- Poisson: Hệ số Poát Xông (μ): 0.1-0.3. Bê tông=0.18-0.2; Thép=0.3
- Modify: Thay đổi loại VL có sẵn (đã khai báo)
- Chọn tên VL
- Bấm vao Modify. -> Giống nh− New.
- Delete chỉ xoá đ−ợc khi ch−a gán Vl cho tiết diện
4. Khai báo tiết diện
- Menu Define\Frame Section
- Add: Tự khai báo các tiết diện
- Chọn tên kiểu tiết diện: Bấm vμo Add ..
- Section name: Tên tiết diện định nghĩa. (Loại phần tử cột vμ dầm đặt
tên riêng)
- Loại Vật liệu.
- Khai báo tham số trong Dimension. Tuỳ theo tiết diện
- OK
- Modify: Thay đổi các thông số tiết diện đã khai báo
- Chọn tên tiết diện
- Bấm Modify
GVC ThS Buứi Vaờn Chuựng Page 15
SAP2000. ứng dụng tin học trong TKCT
- Delete: Xoá. Nếu tiết diện đã gán cho phần tử thì không xoá đ−ợc.
ắ Add General, Add AutoSelect, Add NonPrimastic: nghiên cứu sau.
ắ Import : lấy tiết diện khai báo sẵn trong th− viện tiết diện mẫu của sap.
5. Gán tiết diện cho phần tử Frame
- Chọn Frame.
- Main Toolbar. Bấm I (hay Menu Assign\Frame\Section)
- Chọn tên tiết diện
- OK.
6. Khai báo số tiết diện tính nội lực
- Chọn Frame
- Menu Assign\Frame\ Output Segments
GVC ThS Buứi Vaờn Chuựng Page 16
SAP2000. ứng dụng tin học trong TKCT
II. Gán thuộc tính cho Shell
1. Hệ toạ độ địa ph−ơng:
- Thay đổi h−ớng hệ toạ độ:
- Chọn phần tử.
- Menu Assign\ Shell\ Local Axes.
- Angle:Quay trục 1,2 quanh trục 3.
- Reverse: Đổi chiều trục 3.
- Ok hay Cancel
2. Khai báo VL Shell: chung Frame
3. Khai báo tiết diện Shell
- Menu Define\Shell Section
- Add: Thêm một loại
- Section name: Tên loại tiết diện Shell. Do ng−ời sử dụng đặt
- Material: Chọn loại vật liệu
- Material Angle=0 (vật liệu đẳng h−ớng)
- Thickness: chiều dμy tấm (Membrance= Bending)= chiều dμy sμn hay
chiều dμy lõi trong sơ đồ tính.
- Type: Để mặc định lμ Shell. Nếu chia phần tử dμy quá nên chọn thick
plate.
- Show/ Modify: Xem hay sửa đổi
- Delete: Xoá. (Không xoá đ−ợc kiểu tiết diện đã khai báo).
4. Gán tiết diện cho Shell
- Chọn Shell
- Main Toolbar hay Menu Assign\Shell\Section
III. Gán điều kiện biên của nút.
ắ Mặc định khi nút tự sinh cùng phần tử thì nút đó tự do (không có liên kết
ngăn cản). Trên mỗi ph−ơng của một nút chỉ có thể lμ restraints hay spring,
không bao giờ đ−ợc phép gán đồng thời mặc dù Sap cho phép, nh−ng rất khó
khi đọc kết quả
1. Gán Restraints: gối cứng. Độ cứng vô cùng.
- Chọn nút
- Main Toolbar chọn biểu t−ợng gối tựa hay vμo menu Assign\Joint\Restraints
- Lựa chọn Translation 1,2,3= U( X,Y,Z)
- Lựa chọn Rotation 1,2,3= R(X,Y,Z)
- Ok
2. Gán Spring: Gối đμn hồi. Độ cứng khác vô cùng khi đó tại liên kết có
chuyển vị khác 0
- Chọn nút
- Assign\Joint\Spring
GVC ThS Buứi Vaờn Chuựng Page 17
SAP2000. ứng dụng tin học trong TKCT
- Translation 1,2,3= K(X,Y,Z)= Nhập giá trị Lực/chiều dμi.
- Rotation 1,2,3= Kr(X,Y,Z)= Nhập giá trị Moment/Rad.
ắ Th−ờng các bμi t...