bf_203

New Member

Download miễn phí Chuyên đề Một số biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh ở Công ty Cổ phần Tam Kim





MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU Trang 2-3
CHƯƠNG I : TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN TAM KIM
1.1 Qúa trình hình thành và phát triển Trang 4-5
1.2 Mô hình tổ chức của công ty Trang 6-7
1.3 Ngành nghề kinh doanh Trang 8
CHƯƠNG II: QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẨN TAM KIM
2.1 Đặc điểm hoạt động kinh doanh của công ty Cổ phần Tam Kim Trang 9-14
2.1.1 Đặc điểm về sản phẩm
2.1.2 Đặc điểm thị trường
2.1.3 Đặc điểm về khách hàng
2.1.4 Đặc điểm về lao động
2.2 Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh Trang 15
2.3 Đánh giá hoạt động kinh doanh Trang 16-29
2.3.1 Hệ thống các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp
2.3.2 Đánh giá về kết quả hoạt động kinh doanh
2.3.2.1. Kết quả đạt được:
2.3.2.2 Chưa đạt và nguyên nhân
2.3.2.2.1 Chưa đạt
2.3.2.2.1. 2. Nguyên nhân gây ra hạn chế
CHƯƠNG III: ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN VÀ CÁC GIẢI PHÁP
3.1 Định hướng phát triển Trang 30-33
3.1.1Những điểm mạnh, điểm yếu trong hoạt động sản xuất kinh doanh
3.2 Một số biện pháp cơ bản nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh của công ty Cổ phần Tam Kim Trang 34-49
3.2.1. Mục tiêu và phương hướng của việc nâng cao hiệu quả kinh doanh
3.2.2 Một số biện pháp cơ bản nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh của công ty
3.3 Một số kiến nghị với Nhà nước Trang 50
KẾT LUẬN Trang 51-52
TÀI LIỆU THAM KHẢO Trang 53-54
 



Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:

c sản xuất vốn lưu động của doanh nghiệp
Sức sản xuất vốn lưu động của doanh nghiệp =
Doanh thu tiêu thụ sản phẩm trong kỳ của doanh nghiệp
Vốn lưu động bình quân trong kỳ của doanh nghiệp
=
Chỉ tiêu này phản ánh một đồng vốn lưu động trong kỳ sẽ tạo ra được bao nhiêu đồng lợi nhuận.
- Hệ số đảm nhiệm vốn lưu động của doanh nghiệp
Hệ số đảm nhiệm vốn lưu động của doanh nghiệp =
Vốn lưu động bình quân trong kỳ của doanh nghiệp
Doanh thu thuần của doanh nghiệp
Chỉ tiêu này cho biết cần bao nhiêu đồng vốn lao động đảm nhiệm để tạo ra một đồng doanh thu.
- Số vòng quay vốn lưu động của doanh nghiệp
Số vòng quay vốn lưu động của doanh nghiệp =
Doanh thu thuần của doanh nghiệp
Vốn lưu động bình quân trong kỳ của doanh nghiệp
Chỉ tiêu này càng cao chứng tỏ việc sử dụng vốn lưu động có hiệu quả và ngược lại.
- Thời gian một vòng quay của doanh nghiệp
Thời gian một vòng quay của doanh nghiệp =
Thời gian kỳ phân tích của doanh nghiệp
Số vòng quay vốn lưu động của doanh nghiệp
Chỉ tiêu này cho biết số ngày để vốn lưu động quay được một vòng. Thời gian này càng ngắn thì hiệu quả sử dụng vốn lưu động càng cao và ngược lại.
b. Các chỉ tiêu cơ bản về tài chính của Công ty
Bảng 2.2: Bảng cân đối kế toán
Đơn vị: Đồng Việt Nam
STT
CHỈ TIÊU
Số năm 2007
Số năm 2008
Số năm 2009
TÀI SẢN
A
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN
47,555,352,721
59,713,147,749
95,676,966,188
I
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
1,058,694,645
662,068,676
17,820,583,707
1
1. Tiền
1,058,694,645
662,068,676
17,820,583,707
2
2. Các khoản tương đương tiền
0
0
0
II
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
0
0
7,100,000,000
1
1. Đầu tư ngắn hạn
0
0
7,100,000,000
2
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) (2)
0
0
0
III
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
8,054,431,316
6,783,495,421
30,799,796,146
1
1. Phải thu khách hàng
7,480,338,920
6,069,835,239
29,106,105,581
2
2. Trả trước cho người bán
204,647,948
502,775,921
1,678,323,645
3
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
0
0
0
4
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
0
0
0
5
5. Các khoản phải thu khác
369,444,448
210,884,261
15,366,920
6
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)
0
0
0
IV
IV. Hàng tồn kho
36,950,656,896
51,945,028,050
39,955,392,715
1
1. Hàng tồn kho
37,145,656,896
52,096,606,956
40,267,844,477
2
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
(195,000,000)
(151,578,906)
(312,451,762)
V
V. Tài sản ngắn hạn khác
1,491,569,864
322,555,602
1,193,620
1
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
347,493,552
300,400,414
1,193,620
2
2. Thuế GTGT được khấu trừ
1,114,411,289
22,155,188
0
3
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
29,665,023
0
0
5
5. Tài sản ngắn hạn khác
0
0
0
B
B - TÀI SẢN DÀI HẠN
58,332,717,307
75,977,563,251
79,568,670,287
I
I- Các khoản phải thu dài hạn
3,000,000,000
3,000,000,000
9,000,000,000
1
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
0
0
0
2
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
3,000,000,000
3,000,000,000
9,000,000,000
3
3. Phải thu dài hạn nội bộ
0
0
0
4
4. Phải thu dài hạn khác
0
0
0
5
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
0
0
0
II
II. Tài sản cố định
22,990,871,982
26,246,126,570
36,510,035,144
1
1. Tài sản cố định hữu hình
22,074,506,349
23,220,789,822
31,758,544,242
-
- Nguyên giá
31,704,862,342
39,072,199,162
52,777,245,649
-
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
(9,630,355,993)
(15,851,409,340)
(21,018,701,407)
2
2. Tài sản cố định thuê tài chính
0
0
0
-
- Nguyên giá
0
0
0
-
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
0
0
0
3
3. Tài sản cố định vô hình
797,997,137
797,997,137
4,390,193,165
-
- Nguyên giá
867,577,386
867,577,386
4,486,777,386
-
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
(69,580,249)
(69,580,249)
(96,584,221)
4
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
118,368,496
2,227,339,611
361,297,737
III
III. Bất động sản đầu tư
0
0
0
-
- Nguyên giá
0
0
0
-
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
0
0
0
IV
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
32,199,980,000
46,616,764,000
33,893,465,931
1
1. Đầu tư vào công ty con
27,999,980,000
34,999,980,000
22,623,465,931
2
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
4,200,000,000
8,830,000,000
1,270,000,000
3
3. Đầu tư dài hạn khác
0
2,786,784,000
10,000,000,000
4
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*)
0
0
0
V
V. Tài sản dài hạn khác
141,865,325
114,672,681
165,169,212
1
1. Chi phí trả trước dài hạn
141,865,325
114,672,681
165,169,212
2
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
0
0
0
3
3. Tài sản dài hạn khác
0
0
0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
105,888,070,028
135,690,711,000
175,245,636,475
NGUỒN VỐN
A
A - NỢ PHẢI TRẢ
29,753,216,585
51,962,207,188
71,158,154,451
I
I. Nợ ngắn hạn
27,994,816,581
50,984,432,177
58,695,223,892
1
1. Vay và nợ ngắn hạn
23,035,979,080
34,237,929,030
49,194,771,208
2
2. Phải trả người bán
4,040,007,472
4,180,962,358
2,986,470,295
3
3. Người mua trả tiền trước
314,833,215
10,113,372,790
1,536,122,915
4
4. Thuế và các khoản phải nộp
Nhà nước
0
111,441,586
1,353,988,159
5
5. Phải trả người lao động
539,102,570
983,308,415
1,214,248,381
6
6. Chi phí phải trả
62,198,000
1,357,417,998
71,820,000
7
7. Phải trả nội bộ
0
0
0
8
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
0
0
0
9
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
2,696,244
0
2,337,802,934
10
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
0
0
0
II
II. Nợ dài hạn
1,758,400,004
977,775,011
12,462,930,559
1
1. Phải trả dài hạn người bán
0
0
0
2
2. Phải trả dài hạn nội bộ
0
0
0
3
3. Phải trả dài hạn khác
0
0
0
4
4. Vay và nợ dài hạn
1,758,400,004
977,775,011
12,462,930,559
5
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
0
0
0
6
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
0
0
0
7
7.Dự phòng phải trả dài hạn
0
0
0
B
B - VỐN CHỦ SỞ HỮU
76,134,853,443
83,728,503,812
104,087,482,024
I
I. Vốn chủ sở hữu
76,134,853,443
83,728,503,812
104,087,482,024
1
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
66,000,000,000
77,000,000,000
87,000,000,000
2
2. Thặng dư vốn cổ phần
0
0
0
3
3. Vốn khác của chủ sở hữu
0
0
0
4
4. Cổ phiếu quỹ (*)
0
0
0
5
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
0
0
0
6
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
0
0
0
7
7. Quỹ đầu tư phát triển
0
0
0
8
8. Quỹ dự phòng tài chính
0
0
0
9
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
0
0
0
10
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
10,134,853,443
6,728,503,812
17,087,482,024
11
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
0
0
0
II
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
0
0
0
1
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
0
0
0
2
2. Nguồn kinh phí
0
0
0
3
3. Nguồn kinh phí đó hình thành TSCĐ
0
0
0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
105,888,070,028
135,690,711,000
175,245,636,475
2.3.2 Đánh giá về kết quả hoạt động kinh doanh
2.3.2.1. Kết quả đạt được:
- Nguồn vốn của doanh nghiệp năm sau cao hơn năm trước, hàng tồn kho đã giảm xuống chứng tỏ doanh nghiệp đã chú ý đến xử lý hàng tồn kho hợp lý. Qua các chỉ tiêu ta thấy doanh thu trên một đồng chi phí tương đối cao.
2.3.2.2 Chưa đạt và nguyên nhân
2.3.2.2.1 Chưa đạt
Hàng tồn kho của năm 2009 mặc dù đã giảm hơn so với năm 2008, nhưng giá trị hàng tồn kho vẫn rất lớn ...
 

Kiến thức bôn ba

Các chủ đề có liên quan khác
Tạo bởi Tiêu đề Blog Lượt trả lời Ngày
R Một số biện pháp nâng cao chất lượng giáo dục âm nhạc cho trẻ 5-6 tuổi Luận văn Sư phạm 0
R Một số biện pháp luyện kĩ năng lập dàn ý và viết bài văn tả cảnh cho học sinh lớp 5 Luận văn Sư phạm 0
R Một số biện pháp phát triển giúp trẻ 5-6 tuổi nâng cao kỹ năng xé dán trong hoạt động tạo hình Luận văn Sư phạm 0
R Một số biện pháp nhằm nâng cao chất lượng hoạt động TTQT tại Techcombank Luận văn Kinh tế 0
D Một số biện pháp đổi mới phương pháp tổ chức để nâng cao hiệu quả Hoạt động giáo dục ngoài giờ Luận văn Sư phạm 0
D Một số biện pháp để quản lý tài chính của công ty xây dựng số 1 - Vinaconex Luận văn Kinh tế 0
D Một Số Biện Pháp Nâng Cao Hiệu Quả Sản Xuất Kinh Doanh Của Công Ty Hyundai Thái Bình Luận văn Kinh tế 0
D Một số biện pháp xây dựng trường học xanh - sạch - đẹp - an toàn Luận văn Sư phạm 0
D một số biện pháp giúp tạo động lực và luyện phát âm cho học sinh trong giờ học tiếng anh Luận văn Sư phạm 0
D Một số biện pháp góp phần hoàn thiện chiến lược thị trường tiêu thụ sản phẩm ở Công ty TNHH Sản Phẩm Xây dựng BHP Thép Việt Nam Luận văn Kinh tế 0

Các chủ đề có liên quan khác

Top