LINK TẢI LUẬN VĂN MIỄN PHÍ CHO AE KET-NOI
Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu lực kiểm toán nội bộ tại các doanh nghiệp phi tài chính niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN .............................................................................................................. i
LỜI CẢM ƠN....................................................................................................................ii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ......................................................................................... vii DANH MỤC CÁC BẢNG.............................................................................................viii
DANH MỤC CÁC HÌNH ................................................................................................ix DANH MỤC SƠ ĐỒ......................................................................................................... x
CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU NGHIÊN CỨU VÀ TỔNG QUAN CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HIỆU LỰC KTNB TẠI CÁC DOANH NGHIỆP ................................1
1.1 GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI .................................................................................................1 1.1.1 Trình bày lý do chọn ề tài .......................................................................................1
1.1.2 Mục tiêu và câu hỏi nghiên cứu...............................................................................3 1.1.3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ...........................................................................4 1.1.4 Phương pháp nghiên cứu ..........................................................................................4 1.1.5 Kết cấu luận án..........................................................................................................5 1.1.6. Ý nghĩa khoa học và thực tiện .................................................................................5 1.1.7 Những óng góp mới của nghiên cứu....................................................................6
1.2 TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU....................................................................................6 1.2.1 Tổng quan nghiên cứu về các yếu tố ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB......................6 1.2.2. Tổng quan các công trình nghiên cứu hiệu lực KTNB trong doanh nghiệp..........10
1.3 KHOẢNG TRỐNG VỀ ĐỊNH HƯỚNG NGHIÊN CỨU .......................................15 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG HIỆU LỰC CỦA KTNB TRONG DOANH NGHIỆP ................................................................................17
2.1 NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KTNB ...................................................................17 2.1.1 Khái niệm KTNB....................................................................................................17
2.1.2 Vai trò và nhiệm vụ của KTNB.............................................................................19 2.1.3 Quy trình thực hiện kiểm toán của KTNB..............................................................20
2.2 LÝ LUẬN VỀ HIỆU LỰC KTNB ............................................................................22 2.2.1 Khái niệm hiệu lực KTNB.....................................................................................22 2.2.2 Đo lường hiệu lực KTNB .......................................................................................24
iv
2.3 LÝ THUYẾT NỀN TẢNG........................................................................................32 2.3.1 Lý thuyết ại diện ................................................................................................32
2.3.2 Lý thuyết thể chế mới .............................................................................................33 2.3.3 Lý thuyết các bên liên quan ...................................................................................37
2.4. CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN HIỆU LỰC CỦA KIỂM TOÁN NỘI BỘ TRONG DOANH NGHIỆP.............................................................................................39 2.4.1 Năng lực của kiểm toán nội bộ ...............................................................................40
2.3.2 Tính ộc lập của kiểm toán nội bộ..........................................................................41
2.3.3 Tính khách quan của kiểm toán nội bộ ...................................................................42
2.3.4 Thuê ngoài KTNB...................................................................................................43
2.3.5 Hỗ trợ của nhà quản lý cấp cao.............................................................................43
2.3.6 Uỷ ban kiểm t/Ban kiểm soát..................................................................................44
2.3.7 Hệ thống pháp luật ..................................................................................................45
2.5 TRÌNH BÀY MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CÁC GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU45 2.5.1 Xác ịnh mô hình nghiên cứu.................................................................................45
2.5.2 Phát triển giả thuyết nghiên cứu ..........................................................................46
CHƯƠNG 3 PHƯƠNG PHÁP TRONG NGHIÊN CỨU...............................................50
3.1. THIẾT KẾ TRONG NGHIÊN CỨU.......................................................................50 3.1.1 Quy trình nghiên cứu ............................................................................................50 3.1.2 Quy trình xây dựng phiếu khảo sát.......................................................................51
3.1.3 Xây dựng mẫu nghiên cứu......................................................................................51 3.1.4 Thang o các biến ...................................................................................................53
3.2. TRÌNH BÀY PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ĐỊNH TÍNH ................................56 3.2.1 Thiết kế hình thức phỏng vấn .................................................................................57
3.2.2 Quy trình nghiên cứu ịnh tính...............................................................................57
3.2.3 Kỹ thuật phân tích...................................................................................................58
3.2.4 Kết quả nghiên cứu ịnh tính................................................................................59
3.3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ĐỊNH LƯỢNG ..................................................69 3.3.1 Quy trình nghiên cứu ............................................................................................69
3.3.2 Kỹ thuật thu thập dữ liệu ịnh lượng......................................................................70
3.3.3 Kỹ thuật xử lý dữ liệu .............................................................................................71 CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ....................................................................... 74
4.1 KHÁT QUÁT VỀ DOANH NGHIỆP PHI TÀI CHÍNH NIÊM YẾT TRÊN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN VN...................................................................................74 4.1.1 Tổng quan về thị trường chứng khoán VN ............................................................74
4.1.2 Tổng quan về các ơn vị phi tài chính niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam ..................................................................................................................................78 4.1.3 Tổng quan thực trạng KTNB tại các doanh nghiệp niêm yết trên thị trường chứng khoánViệt Nam..............................................................................................................81
4.2 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ........................................................................................84 4.2.1 Kết quả nghiên cứu giai oạn khảo sát sơ bộ ........................................................84 4.2.1.1 Đặc iểm mẫu nghiên cứu ..................................................................................84
4.2.1.2 Đo lường ộ tin cậy thang o ..............................................................................85 4.2.2 Kết quả nghiên cứu giai oạn khảo sát chính thức ................................................88 4.2.2.1 Mô tả tổng quan tính hiệu lực .............................................................................89 4.2.2.2 Thực hiện kiểm ịnh ộ tin cậy thang o ...........................................................93 4.2.2.3 PhântíchEFA- hân tốkhám phá.....................................................................97 4.2.2.4 Trình bày kiểm ịnh các giả thuyết ..................................................................98
CHƯƠNG 5: THẢO LUẬN KẾT QUẢ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC KHUYẾN NGHỊ .......109 5.1 TỔNG HỢP VÀ THẢO LUẬN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU..................................109
5.1.1 Tác ộng nhân tố năng lực KTNB ến hiệu lực KTNB ......................................109 5.1.2 Tác ộng nhân tố tính ộc lập của KTNB ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB .........109 5.1.3 Tác ộng nhân tố tính khách quan của KTNB ến hiệu lực KTNB.....................110 5.1.5 Tác ộng nhân tố UBKT/Ban kiểm soát ến hiệu lực KTNB ..............................111 5.1.6 Tác ộng nhận tố hệ thống pháp luật ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB .................113 5.1.7 Tác ộng nhân tố thuê ngoài KTNB ến hiệu lực KTNB ....................................113 5.1.8 Sự khác biệt giữa nhóm doanh nghiệp có quy mô lao ộng khác nhau ến gia tăng giá trị và mức ộ hài lòng kiểm toán nội bộ ..................................................................114 5.1.9 Sự khác biệt về nhận thức KTNB giữa các ối tượng khảo sát giữ các chức vụ khác nhau ................................................................................................................................114
v
vi
5.1.10 Sự khác biệt về mức ộ hài lòng giữa nhóm doanh nghiệp có thuê ngoài kiểm
toán nội bộ và không thuê ngoài KTNB ........................................................................115
5.2 ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP , KHUYẾN NGHỊ ....................................................115 5.2.1 Đối với doanh nghiệp phi tài chính niêm yết........................................................115
5.2.2 Đối với hiệp hội hành nghề KTNB.......................................................................117 5.2.3 Đối với các cơ sở ào tạo......................................................................................118 5.2.4 Đối với cơ quan hoạch ịnh chính sách................................................................118
5.3 HẠN CHẾ VÀ ĐỀ XUẤT HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO......................120 KẾT LUẬN ................................................................................................................... 123
Viết tắt KTNB/ IA HNX HOSE
SPPIA
CAE SOX BCTC MENA IRP CNTT/ IT AC
CEO CFO KTVNB IIA INTOSAI
IFAC
IIASB
IPPF
KTĐL
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Tiếng Việt
vii
KTNB
Sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội Sàn giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh
Chuẩn mực cho Thực hành Chuyên nghiệp về KTNB
Kiểm toán trưởng
Báo cáo tài chính
Khu vực Trung Đông và Bắc Phi Quy trình báo cáo tích hợp
Công nghệ thông tin
Ủy ban kiểm toán
Tổng giám ốc iều hành
Giám ốc tài chính
Kiểm toán viên nội bộ
Viện kiểm toán viên nội bộ Hoa Kỳ Tổ chức quốc tế cơ quan kiểm toán tối cao
Liên oàn kế toán quốc tế
Khung chuẩn mực Quốc tế về hành nghề KTNB chuyên nghiệp
Kiểm toán ộc lập
Tiếng Anh Internal Audit
Hanoi Stock Exchange
Ho Chi Minh Stock Exchange
Standards for the Professional Practice of Internal Auditing
Chief audit executives
Financial Reporting
The Middle East and North Africa The integrated reporting proces Information Technology
audit committee
Internal Auditor
The Institute of Internal Auditor International Organization of Supreme Audit Institutions International Federation of Accountants
The International Auditing and Assurance Standards Board International Professional Practices Framework
External Audit
COSO
Ủy ban thuộc Hội ồng quốc gia Hoa Kỳ về việc chống gian lận về báo cáo tài chính
Committeee of Sponsoring Organization
Đạo luật Sarbanes-Oxley
The Sarbanes-Oxley Act
Chief Executive Officer
Chief Financial Officer
Ủy ban Quốc tế về Chuẩn mực Kiểm
toán và Dịch vụ Đảm bảo
viii
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 2. 1 Tổng hợp vận dụng lý thuyết nền tảng vào nghiên cứu ................................. 38
Bảng 3. 1 Bảng o lường biến phụ thuộc hiệu lực KTNB ............................................. 53 Bảng 3. 2 Bảng o lường các nhân tố ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB .......................... 54 Bảng 3. 3 Tổng hợp kết quả phỏng vấn chuyên gia lần 1- Đo lường hiệu lực KTNB ... 59 Bảng 3. 4 Tổng hợp kết quả phỏng vấn chuyên gia lần 1- Các nhân tố ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB........................................................................................................................ 61 Bảng 3. 5 Đề xuất chỉ báo o lường Hệ thống pháp luật................................................ 63 Bảng 3. 6 Bảng tổng hợp mức ộ ồng ý phỏng vấn chuyên gia lần 2 .......................... 65 Bảng 3. 7 Tổng hợp thang o các biến sau phỏng vấn chuyên gia................................. 66 Bảng 4. 1 Phân loại doanh nghiệp tài chính và phi tài chính trên thị trường chứng khoán VN................................................................................................................................... 78 Bảng 4. 2: Phân loại doanh nghiệp phi tài chính theo thời gian niêm yết và quy mô vốn79 Bảng 4. 3: Phân loại doanh nghiệp theo ngành nghề hoạt ộng và thị trường niêm yết 80 Bảng 4. 4: Phân loại doanh nghiệp theo quy mô lao ộng và ngành nghề hoạt ộng .... 80 Bảng 4. 5: Phân loại doanh nghiệp theo thời gian niêm yết và thực hiện KTNB .......... 81 Bảng 4. 6 Tổng hợp hệ số Cronbach’s Alpha các biến giai oạn sơ bộ.......................... 85 Bảng 4. 7 Tổng hợp ánh giá ộ tin cậy sau khi loại trừ quan sát.................................. 88 Bảng 4. 8 Đặc iểm doanh nghiệp theo quy mô vốn và lĩnh vực................................... 89 Bảng 4. 9 Đặc iểm doanh nghiệp theo quy mô và thuê ngoài KTNB .......................... 89 Bảng 4. 10 Thống kê mô tả biến phụ thuộc .................................................................... 90 Bảng 4. 11 Thống kê mô tả biến ộc lập ........................................................................ 92 Bảng 4. 12 Mô tả nhân tố thuê ngoài KTNB .................................................................. 93 Bảng 4. 13 Tổng hợp ánh giá ộ tin cậy thang o biến phụ thuộc ............................... 94 Bảng 4. 14 Tổng hợp ộ tin cậy thang o biến ộc lập .................................................. 95 Bảng 4. 15 Đánh giá ộ tin cậy sau khi loại trừ PL6 của nhân tố Hệ thống pháp luật... 96 Bảng 4. 16 Tổng hợp ánh giá ộ tin cậy sau khi loại trừ quan sát................................ 96 Bảng 4. 17 Tổng hợp phân tích nhân tố khám phá- Biến phụ thuộc .............................. 97 Bảng 4. 18 Tổng hợp kết quả phân tích tương quan....................................................... 98 Bảng 4. 19 Kết quả hồi quy a biến- Gia tăng giá trị KTNB ....................................... 100 Bảng 4. 20 Tổng hợp hồi quy a biến........................................................................... 101 Bảng 4. 21 Tổng hợp kết quả kiểm ịnh các giả thuyết nghiên cứu............................. 103 Bảng 4. 22 Kết quả kiểm ịnh Independent.................................................................. 105 Bảng 4. 23 Khác biệt nhóm doanh nghiệp thuê ngoài và không thuê ngoài KTNB .... 105 Bảng 4. 24 Bảng phân tích ANOVA các nhóm doanh nghiệp có lĩnh vực khác nhau.. 106
ix
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 2. 1 Tổng hợp o lường trực tiếp hiệu lực KTNB ................................................. 27 Hình 2. 2 Tổng hợp o lường hiệu lực KTNB theo cảm nhận ....................................... 31 Hình 2. 3 Mô hình nghiên cứu ề xuất ........................................................................... 46 Hình 3. 1 Thời gian phỏng vấn lần 1 .............................................................................. 59 Hình 3. 2 Mô hình nghiên cứu chính thức ...................................................................... 62 Hình 3. 3 Thời gian phỏng vấn lần 2 .............................................................................. 65 Hình 4. 1 Tổng giá trị vốn hóa thị trường giai oạn từ năm 2012- 2022 (nghìn tỷ ồng)75 Hình 4. 2 Tổng số lượng nhà ầu tư chứng khoán nước ngoài giai oạn từ 2017- 202275 Hình 4. 3 Tổng số lượng các nhà ầu tư trong nước giai oạn 2017- 2022 ................... 76 Hình 4. 4 Tổng số doanh nghiệp niêm yết trên thị trường chứng khoán VN giai oạn 2017- 2022 ...................................................................................................................... 76 Hình 4. 5 Giá trị giao dịch cổ phiếu bình quân giai oạn 2016- 2022............................ 77 Hình 4. 6 Chỉ số chứng khoán VN- Index giai oạn 2016- 2022 ................................... 77 Hình 4. 7 Phân loại doanh nghiệp theo ngành ................................................................ 78 Hình 4. 8 Loại hình doanh nghiệp .................................................................................. 81 Hình 4. 9 Cách thức tổ chức KTNB ............................................................................... 82 Hình 4. 10 Bộ phận KTNB nhận ược hỗ trợ cần thiết .................................................. 83 Hình 4. 11 Đối tượng kiểm toán ..................................................................................... 83 Hình 4. 12: Biểu ồ phân phối phần dư Histogram ...................................................... 102
DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ ồ 3. 1 Quy trình nghiên cứu..................................................................................... 50
x
CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU NGHIÊN CỨU VÀ TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH VỀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HIỆU LỰC KTNB TẠI CÁC DOANH NGHIỆP
1.1 GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI
1.1.1 Trình bày lý do chọn ề tài
1
Theo IIA, (2017) - Viện KTNB Hoa Kỳ, KTNB “ược ịnh nghĩa là hoạt ộng kiểm toán và thực hiện tư vấn mang tính khách quan ộc lập nhằm tăng thêm giá trị cũng như cải thiện hoạt ộng cho tổ chức”. Việc ạt ược các mục tiêu từ việc xem xét và cải
thiện hiệu quả của quản lý rủi ro, quy trình quản trị và KSNB bằng cách tiếp cận có
nguyên tắc, hệ thống thông qua công cụ KTNB”. Như vậy, khái niệm nhấn mạnh chức năng KTNB hỗ trợ ơn vị hoàn thành việc ánh giá và cải thiện hiệu suất của các quy trình quản trị, quản lý rủi ro và KSNB của mình bằng cách áp dụng kỹ thuật tiếp
cận có nguyên tắc, hệ thống . KTNB giúp “bảo vệ giá trị cho tổ chức” và KTNB ược ví như “quan sát viên ộc lập” nhằm mục ích ảm bảo các ơn vị tuân thủ luật ịnh, luật lệ và quy tăc của tổ chức; KTNB là người “giám sát, bảo trì, nâng cấp KSNB” trong vai trò ảm bảo hiệu quả kinh doanh và thiết lập các thủ tục và HĐKS cần thiết theo Gramling, Maletta, Schneider và Church, 2004). Việc phát hiện và cải thiện những hạn chế của hệ thống quản lý dựa vào KTNB (Cohen và Sayag, 2010; Hass, Abdolmohammadi và Burnaby, 2006; Roth, 2003). Trong ó, chức năng KTNB có thể một cá nhân hay nhóm chuyên nghiệp chịu trách nhiệm cung cấp cho ơn vị các dịch vụ ảm bảo và tư vấn. Do vậy, trong khung “chuẩn mực Quốc tế về hành nghề KTNB chuyên nghiệp”- IPPF (The IIA, 2017) cũng nhấn mạnh sứ mệnh của KTNB: “Tăng cường và bảo vệ các giá trị của ơn vị thông qua việc cung cấp sự ảm bảo, tư vấn và thấu hiểu một cách khách quan và theo ịnh hướng rủi ro.”
Trên góc ộ lý luận:
Thứ nhất, về hiệu lực KTNB và các yếu tố ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB. Dựa vào quá trình tổng hợp và phân tích các nghiên cứu trên thế giới về hiệu lực cũng như các yếu tố có ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB tại các ơn vị phi tài chính niêm yết trên thị trường chứng khoán VN, tui nhận thấy các nghiên cứu này còn hạn chế, chưa tổng hợp và xây dựng hoàn thiện ược mô hình o lường và mức ộ tác ộng của từng yếu tố ến hiệu lực KTNB tại các ơn vị phi tài chính. Đồng thời, nhân tố Hệ thống pháp luật ược các nghiên cứu ịnh tính khẳng ịnh ảnh hưởng tỷ lệ thuận ến hiệu lực KTNB nhưng chưa có tài liệu nào o lường ịnh lượng thang o nhân tố thông qua khảo sát diện rộng ể xem xét ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB. Chính vì vậy, nghiên cứu này hoàn thiện tiêu chí o lường và ánh giá tiêu chí o lường nhân tố Hệ thống pháp luật và thiết lập mô hình các yếu tố ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB ể óng góp cho cơ sở lý thuyết.
Thứ hai, những thay ổi của bối cảnh kinh tế chính trị trên thế giới òi hỏi HĐQT cũng như các nhà quản lý luôn phải có những tìm hiểu , nghiên cứu, xem xét và có các
2
biện pháp giúp tăng cường hiệu lực KTNB. Trên thế giới, có a dạng các chỉ số thang o của hiệu lực KTNB, tuy nhiên tại VN các nghiên cứu dừng lại việc sử dụng một tiêu chí và chưa có ầy ủ dữ liệu thực tế ể minh chứng cho việc o lương ặc biệt là ối với các ơn vị phi t ài chính niêm yết trên thị trường chứng khoán VN. Do ó, hiệu lực KTNB cũng như các yếu tố ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB là một nghiên cứu sẽ có óng góp mới dưới góc ộ lý thuyết.
Thực tế KTNB tại VN, mặc dù quy ịnh KTNB trong công và tư ã có gần 20 năm, nhưng ến thời iểm hiện nay khung pháp lý ể KTNB hoạt ộng vẫn ang tiếp tục hoàn thiện. Trong khoảng thời gian gần ây, KTNB mới thực sự ược nhắc tới nhiều hơn. Năm 1997, Quyết ịnh số 832/QĐ- BTC của BTC quy ịnh quy chế KTNB và năm 2005, ban hành luật kiểm toán nhà nước. Tiếp theo, thông tư số 44/2011/TT- NHNN ban hành ngày 29/12/2011 quy ịnh về KTNB và KSNB ối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nhà nước. Luật doanh nghiệp 2014, ã có quy ịnh về tổ chức KTNB trong mô hình quản trị mới của các ơn vị niêm yết. Nghị ịnh 71/2017/NĐ-CP ngày 06/06/2017 nghị ịnh hướng dẫn về quản trị công ty áp dụng ối với công ty ại chúng. Luật kế toán (2015) tại Điều 39, “KTNB là việc xem xét kiểm tra, ánh giá, thực hiện giám sát hữu hiệu, thích hợp, ầy ủ, thích hợp KSNB”. Nghị ịnh 05/2019 NĐ-CP về KTNB có hiệu lực ngày 1/4/2019 ã hướng dẫn và quy ịnh thực hiện KTNB trong các ơn vị niêm yết trên sàn chứng khoán, các ơn vị sự nghiệp cũng như các cơ quan nhà nước tạo cơ hội thúc ẩy mạnh mẽ và chuẩn hóa theo quốc tế về KTNB tại VN .
Trên góc ộ thực tiễn:
Trên thế giới, KTNB ược hình thành rất sớm trong HDKD của ơn vị. Sau cuộc suy
thoái kinh tế, nhà lãnh ạo xem xét lại các cơ chế và nhận thức ược tầm quan trọng của quản trị doanh nghiệp, quản trị rủi ro cũng như KTNB ngày càng trở nên có ý nghĩa. Cácrủi ro ặc biệt là các rủi ro có ảnh hưởng nghiêm trọng ến hoạt ộng sản xuất kinh doanh ã ược doanh nghiệp ã chủ ộng hơn ể xem xét và nghiên cứu .
Ngoài ra, các nhà quản trị thiết lập các kỹ thuật, chương trình và cách tiếp cận KTNB tốt hơn. Tại Mỹ, cơ quan chứng khoán chính phủ yêu cầu bắt buộc thiết lập bộ phận KTNB ồng thời luật Sarbanes– Oxley (2002) cũng quy ịnh tất cả các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán phải báo cáo về hiệu quả của kiểm soát nội bộ công ty. Như vậy, KTNB là bộ phận quan trọng cho quản trị doanh nghiệp, thúc ẩy cải thiện 3Es cho các hoạt ộng của tổ chức ở cả công và tư (Gros, Koch và Wallek, 2017).
Trong quá trình phát triển KTNB, một thuật ngữ ược giới nghiên cứu và các nhà lãnh ạo thực sự quan tâm trong là hiệu lực KTNB. Hiệu lực KTNB là thách thức mà hoạt ộng KTNB cần ạt mục tiêu ể phát triển thành nhân tố không thể không có trong quản trị doanh nghiệp hiệu quả (Dellai và Omri, 2016).
3
Theo kết quả của IIA VN , (2022) cho thấy 77% doanh nghiệp có thành lập bộ phận KTNB (360/467 ơn vị niêm yết). Với nhóm ơn vị này hầu hết ã có Quy chế/ Quyết ịnh thành lập hay thiết lập KTNB, có sự nhận thức khá tốt và tuân thủ các Nguyên tắc ạo ức nghề nghiệp. Tuy nhiên, báo cáo kết quả cũng chỉ ra vị thế và vai trò của KTNB chưa tương xứng dẫn tới tình trạng bị hạn chế truy cập vào hồ sơ dữ liệu kiểm toán; cơ chế phối hợp và quan hệ giữa KTNB với các phòng ban khác và ối tượng ược kiểm toán chưa ược thiết lập và hoạt ộng ồng bộ và nhiệm vụ tư vấn chưa ược KTNB tiến hành nhiều trên thự c tế. Các hạn chế cho thấy, hiệu lực KTNB chưa ạt ược các mục tiêu cho cả KSNB, quản trị rủi ro và QTDN.
Như vậy, với sự phát triển của kinh tế thế giới, kinh tế VN ang thực hiện hội nhập cùng với việc tham gia các tổ chức kinh tế thương mại là cơ hội và thách thức cho các doanh nghiệp VN . Với nhiệm vụ của KTNB trong ơn vị sẽ là công cụ ắc lực trong ịnh hướng và tư vấn rủi ro cho ơn vị. Vậy KTNB trong các ơn vị phi tài chính hiện nay có ạt ược mục tiêu trong vai trò tư vấn ảm bảo trong hoạt ộng QTDN, QTRR và KSNB hay không? Các yếu tố nào ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB tại các ơn vị phi tài chính niêm yết trên sàn chứng khoán VN?
1.1.2 Mục tiêu và câu hỏi nghiên cứu
1.1.2.1. Mục tiêu nghiên cứu
Mục tiêu tổng quát
Mục tiêu tổng quát của nghiên cứu là xác ịnh, xem xét và ánh giá mức ảnh
hưởng của các nhân tố ến hiệu lực KTNB trong các ơn vị phi tài chính niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán VN ể ề xuất các hàm ý, giải pháp nhằm nâng cao hiệu lực KTNB trong các ơn vị phi tài chính niêm yết trên sàn chứng khoán VN dựa trên phân tích lý thuyết nền tảng và các nghiên cứu trước.
Mục tiêu cụ thể
+ Xem xét yếu tố ảnh hưởng và mức ảnh hưởng của từng yếu tố ến hiệu lực KTNB tại các doanh nghiệp phi tài chính niêm yết trên sàn chứng khoán VN
+ Đề xuất các giải pháp và hàm ý ể tăng cường hiệu lực KTNB trong các ơn vị phi tài chính niêmyết trên sàn chứng khoán VN.
1.1.2.2. Câu hỏi của nghiên cứu
Để giải quyết các mục tiêu nghiên cứu, tác giả xác ịnh các câu hỏi của nghiên cứu sau:
Đứng trước òi hỏi từ lý luận và thực tiễn thấy rằng việc nghiên cứu thiết lập các chỉ số o lường hiệu lực KTNB cũng như xác ịnh các yếu tố tác ộng ến KTNB, tác giả ã lựa chọn nghiên cứu “Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng ến hiệu lực của KTNB tại các doanh nghiệp phi tài chính niêm yết trên thị trường chứng khoán VN” phản ánh tính cấp thiết là cơ sở cho việc ề xuất các giải pháp cần tập trung ể xây dựng KTNB ạt ược hiệu lực trong thời gian tới tại VN.
4
Câu hỏi 1: Có những yếu tố nào tác ộng ến hiệu lực KTNB tại các ơn vịphi tài chính niêm yết trên sàn chứng khoán VN?
Câu hỏi 2: Mức ộ ảnh hưởng của các nhân tố ến hiệu lực KTNB tại các ơn vị phitài chính niêm yết trên sàn chứng khoán VN như thế nào?
Câu hỏi 3: Các khuyến nghị, hàm ý chính sách nào ể tăng cường hiệu lực KTNB tại các ơn vị phitài chính niêm yết trên sàn chứng khoán VN?
1.1.3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu
Đề tài tập trung nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB tại các ơn
vị phi t ài chính niêm yết trên sàn chứng khoán VN.
Phạm v i nghiêncứu
+ Về nội dung: tui tập trung vào các yếu tố ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB ối với
các ơn vịphi tài chính niêm yết trên sàn chứng khoán VN. Nghiên cứu không xem xét mức ộ tác ộng của tất cả các yếutố ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB trong các tổ chức.
+ Về không gian: Nghiên cứu khảo sát thựcnghiệm trong các ơn vị phi tài chính niêm yết trên sàn chứng khoán VN tại 2 sàn giao dịch HNX và HOSE. Tác giả thực hiện khảo sát 409 ơn vị phi tài chínhniêm yết trên sàn chứng khoán VN , trong ó có 313 ơn vị thực hiện chức năng KTNB ở các nhóm ơn vị ở các lĩnh vực và quy mô vốn iều lệ khác nhau.
+ Về thời gian: Từ năm 2018 ến 2022.
1.1.4 Phương pháp nghiên cứu
Để tiến hành ược nhiệm vụ nghiên cứu , tác giả áp dụng kỹ thuật nghiên cứu
hỗn hợp bằng cách kết hợp nghiên cứu ịnh lượng và ịnh tính:
* Phương pháp ịnh tính: tui tiến hành tổng quan tài liệu, xây dựng các thước o
hiệu lực KTNB cùng các yếutố ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB. Đồng thời, dùng công cụ phỏng vấn kết hợp xin ý kiến các chuyên gia ể thiết lập thang o hiệu l ực KTNB và các yếu tố tác ộng ến hiệu lực KTNB. Đồng thời, thiết lập, phát triển thang o các biến của mô hình.
* Phương pháp ịnh lượng: Kế thừa kết quả nghiên cứu ịnh tính, tác giả thực hiện hiệu chỉnh thang o sau ó thực hiện khảo sát thử ể xem xét ộ tincậy thang o trước khi tiến hành khảo sát chính thức. Những người thực hiện trả lời phiếu khảo sát là các KTVNB , thành viên hội ồng quản trị, Ban kiểm soát, UBKT và Ban giám ốc. Tác giả sử dụng công cụ khảo sát ể tập hợp các dữ liệu bằng cách chọn mẫu phi ngẫu nhiên và gửi bảng khảo sát trực tiếp thông qua gửi thư hay qua Google form tới các ối tượng. Để thực hiện phân tích , tác giả dự kiến áp dụng công cụ SPSS ể tiến hành các kiểm ịnh dữ liệu kiểm tra lại ộ tin cậy của thang o và xác ịnh mức tácdoong của chúng. Các công cụ sử công cụ thể là Conbach’s Alpha, phân tích yếu tố khámphá
5
(EFA), tiếp theo thực hiện phân hồi quy, kiểm ịnh Oneway ANOVA và kiểm ịnh Independent-sample T – test.
Quy mô mẫu thực nghiệm: Nghiên cứu thực hiện các cuộc khảo sát với mẫu iều tra có quy mô 409 ơn vị phi tài chính niêmyết trên sàn ược chia theo các nhóm ngành, lĩnh vực, hình thức sở hữu vốn khác nhau theo kỹ thuật lấy mẫu phi ngẫu nhiên trong năm 2022 ể ạt tính ại diện.
Phương pháp nghiên cứu sẽ giải trình cụ thể tại chương 3-Phương pháp nghiên cứu 1.1.5 Kết cấu luận án
Kết cấu chính của luận án gồm 5 Chương:
Chương 1- Giới thiệu và tổng quan nghiên cứu
Chương 2- Cơ sở lý thuyếtvề hiệu lực KTNB và cácyếu tố ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB
Chương 3 - Phương pháp nghiêncứu
Chương 4 – Trình bày kết quả nghiên cứu
Chương 5: Thảo luận các kếtquả nghiên cứu và ưa ra các khuyến nghị
1.1.6. Ý nghĩa khoa học và thực tiện
a. Ý nghĩa khoa học
Thứ nhất, dựa trên các nghiên cứu trước ây, tui ã thực hiện tổng hợp cơ sởlý
thuyết về hiệu lực KTNB, tổng hợp thang o hiệulực cũng như các nhân tố ảnhhưởng ến hiệulực KTNB. Bên cạnh ó, tác giả thực hiện tổng hợp các lý thuyết nềntảng liên quan ến luận án như lýthuyết thể chế, lý thuyết ại diện, lý thuyết các bên liên quan.
Thứ hai, từ các nghiên cứu ịnhtính khẳng ịnh yếu tố Hệ thống pháp luật ảnh hưởng tích cực ến hiệulực KTNB, tui thiết lập chỉ số olường cho nhân tố này ể phù hợp với bối cảnh các doanh nghiệp phitài chính niêm yết VN .
Thứ ba, tác giả tổng hợp xây dựng thang o hiệu lực KTNB và o lường các nhântố tá ông ến hiệulực KTNB tại các ơn vị phitài chính niêmyết trên thị trường chứng khoán VN .
b. Ý nghĩa thựctiễn
Nghiêncứu o lường hiệu lực KTNB trên ba quan iểm về mức ộ hài lòng, tăng thêm giátrị và nhậnthức KTNB, xem xét 07 yếu tố tác ộng ến hiệu lực KTNB tại các ơn vị phi tài chínhniêm yết trên sàn chứng khoán VN bao gồm: năng lực KTNB, hệ thống pháp luật, nhà quản lý cấp cao, tính ộc lập của KTNB, tínhkhách quan của KTNB, thuê ngoài KTNB và UBKT . Tác giả thực hiện các kỹ thuật kiểmịnh sự khác biệt giữa các nhóm ơn vị có quy mô lao ộng khác nhau, thuê ngoài KTNB và không thuê ngoài KTNB ối với hiệu lực KTNB. Đồng thời, thực hiện o lường mức ộ ảnh hưởng của các yếutố ó ến hiệu lực KTNB. Từ kếtquả nghiên cứu luận án, tác giả ề xuất các khuyếnnghị ể các ơn vị phi tài chính thựchiện KTNB tốt nhất ạt ược mụctiêu của tổ chức.
6
1.1.7 Những óng góp mới của nghiên cứu
Thứ nhất, luận án thiết lập hoàn thiện thang o Hệ thống phápluật dựa trên nghiên cứu ịnh tính.
Thứ hai, luận án là bằng chứng thựcnghiệm về o lường hiệu lực KTNB trên ba nhóm quan iểm khách quan từ các bên liên quan. Luận án o lường hiệulực KTNB từ các xem xét của các ơn vị ược kiểmtoán như phòng kế toán, các bộ phận phòng ban khác ngoài các nhà lãnh ạo, UBKT, Ban iều hành. Đây là iểm khác biệt với các nghiên cứutrước khi chỉ tiếnhanh o lường ối với ban lãnh ạo và ban iều hành.
Thứ ba, luận án chứng minh mức tác ộng của các nhân tố ếnhiệu lực KTNB tại các ơn vị phi tàichính niêm yết trên thị trường chứng khoán VN thông qua việc kiểm ịnh mô hình hồi quy OLS.
Thứ tư, luận án chứng minh có sự khácbiệt giữa các nhóm ơn vị thực hiện KTNB và có thuê ngoài, giữa các ơn vị có số lượng lao ộng khác nhau ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB.
1.2 TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU
1.2.1 Tổng quan nghiên cứu về các yếu tố ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB Trong quá trình thiết lập và pháttriển KTNB, một thuật ngữ ược quan tâm lớn
trong các tài liệu kiểm toán ó là hiệu lực KTNB và các yếu tố ảnhhưởng tới hiệu lực KTNB. Việc xác ịnh các yếu tố ảnh hưởng ến hiệu lựcKTNB thúc ẩy “giá trị gia tăng” KTNB theo (Dellai và Omri, 2016). Các tài liệu về các nhân tố ảnh hưởng ến hiệulực KTNB có thể ược xây dựng theo các quan iểm khác nhau. Thứ nhất, theo quan iểm cung- cầu, các nhân tố theo phía cung là các nhân tố dựa trên các ánh giá về KTVNB còn phía cầu là các nhân tố thuộc về phía bên chủ thể sử dụng dịch vụ KTNB. Thứ hai, theo quan iểm phạm vi ược chia thành các nhóm: các yếu tố bên trong liên quan KTVNB và các nhântố bên ngoài liên quan các yếu tố về tổ chức hay cácnhân tốvimô vềKTVvàtổchức còncácnhântốvĩmôlàcácyếu tốthuộc vềquy ịnh cưỡng chế, thông lệ IIA và tính bắt chước giữa các tổ chức với nhau. Thứ ba, theo quan iểm tácộng ến hiệu lực KTNB là ảnh hưởng trực tiếp hay tác ộng gián tiếp. Trong nghiên cứu này, dựa trên nghiêncứu của (Turetken, Jethefer và Ozkan, 2020) ể phân loại các nhân tố có khả năng tác ộng ến hiệulực KTNB, tác giả phân tách các yếu tố thành hai nhóm là theo quan iểm cung- cầu.
1.2.1.1 Các nghiên cứu liên quan ến các nhân tố từ phía cung KTNB
Các tài liệu thuộc nhóm này tập trung các yếu tố từ phía cung của KTNB ảnh hưởng ến hiệulực KTNB ó là nănglực KTNB, tínhộc lập KTNB, tínhkhách quan của KTNB, quy mô KTNB, trưởng KTNB.
Nghiên cứu ầu tiên là của (Arena và Azzone, 2009) xem xét các biến ảnh hưởng ến hiệu lựcKTNB tại Ý thông qua khảo sát 170 công ty bao gồm các tổ chức niêm yết và chưa niêmyết ở các ngành sản xuất, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm. Các tài liệu ã thiết lập mô hình hồi quy các yếu tố tác ộng ến hiệu lực KTNB bao gồm: Năng lực
7
KTNB, Các hoạt ộng ánh giá của KTNB, quy mô phòng KTNB và mức ộ tương tác với UBKT với bảng hỏi 4 mức ộ và một số câu hỏi khai thác thông tin dưới dạng Có/ Không. Kết quả chỉ ra các nhân tố: Năng lực KTNB, quy mô phòng KTNB, mức ộ tương tác với UBKT và các quá trình hoạt ộng ánh giá KTNB ảnh hưởng tíchcực ến hiệu lực KTNB.
Kế thừa nghiêncứu của (Arena và Azzone, 2009), nghiên cứu thứ hai tập trung vào các nhân tố thuộc về phía cung KTNB ó là nghiên cứu của (Coetzee và Erasmus, 2017). Các tác giả thực hiện khảo sát các trưởng KTNB, chủ tịch UBKT , các cấp quảnlý trong các ơn vị công tại Nam Phi. Nhân tố mới ược bổ sung mô hình ó là trưởng KTNB và phạm vi kiểm toán. Như vậy, mô hình bao gồm các yếu tố là: Quy mô KTNB, Nănglực KTNB, trưởng KTNB, tư vấn và kiểm toán dựa trên rủiro và phạm vi kiểm toán tac ộng ến hiệulực KTNB. Nghiên cứu cho thấy quy mô , năng lực và sự không giới hạn phạm vi ảnhhưởng tíchcực ến hiệu lực KTNB.
Theo (Vũ Thúy Hà, 2017) hoàn thiện KTNBtại các công ty thuộc tổng tập oàn Than khoángsản VN tác giả xem xét chất lượng KTNB tại các ơn vị . Kết quả chỉ ra các yếu tố trình ộ KTNB, kiểmsoát chất lượng, ào tạo, ý thức và tính ộc lập ảnh hưởng cùng chiều ến chất lượng KTNB trong các ơn vị thực hiện KTNB thuộc tập oàn than khoángsản VN . Trong ó, nhân tố trình ộ KTNB là tác ộng mạnh mẽ nhất. Còn nghiêncứu của (Nguyễn Thị Tuân, 2020), thực hiện khảo sát KTNB trong các tổ chức thuộc ngành thép VN . Mô hình o lương ược thiết lập thông qua các chỉ số về quy mô, tính ộc lập, nănglực KTNB, phạm vi và kỹ thuật kiểm toán tác ộng ến hiệu lực KTNB. Kết luận có cả 6/6 yếu tố tác ộng thuận ến hiệu lực KTNB trong các doanh nghiệp ngành thép VN .
Các nghiêncứu về phía cung KTNB cho thấy các nhân tố: nănglực KTNB, quy mô KTNB quy trình và hoạt ộng ánh giá KTNB cũng như trưởng KTNB ảnhhưởng cùng chiều ến hiệulực KTNB.
1.2.1.2 Các nghiên cứu liên quan ến các nhân tố thuộc phía cầu KTNB
Các nghiên phía cầu KTNB ó là các yếu tố thuộc về ban iều hành, Hộiồng quản trị, Hỗ trợ của UBKT, Cam kết của nhà quản lý, Hỗ trợ của hội ồng quản trị..
Nghiên cứu của (Barišić và Tušek, 2016), nhóm tác giả thực hiện cuộc khảo sát tới 106 công ty tại Croatia tới các KTVNB và các thành viên của quản lý cấp cao, cấp trung và UBKT. Mô hình các tác giả thiết lập là các nhân tố thuộc về ạo ức và quan iểm quản lý; nhận thức về vaitrò của kiểm soát, sự tồn tại của quản lý rủi ro và giám sát tại doanh nghiệp. Nghiên cứu chỉ ra hiệu lực KTNB tăng tại các công ty có môi trường kiểm soát tốt hơn cùng hiểu biết về chức năng của KTNB cũng cao hơn. Đồng thời, nghiên cứu cũng cho thấy rằng mức hiểu biết của các nhà quảnlý và UBKT về tính hữu ích của KTNB cao hơn ảnh hưởng thuận ến hiệu lựcKTNB.
Kế thừa nghiên cứu trước, tác giả (Dal Mas và Barac, 2018) ược tiến hành tại Nam Phi- một nước ang trong giai oạn phát triển trong ó KTNB ược thực hiện như bộ
Do Drive thay đổi chính sách, nên một số link cũ yêu cầu duyệt download.
Password giải nén nếu cần: ket-noi.com | Bấm vào Link, đợi vài giây sau đó bấm Get Website để tải:
Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu lực kiểm toán nội bộ tại các doanh nghiệp phi tài chính niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN .............................................................................................................. i
LỜI CẢM ƠN....................................................................................................................ii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ......................................................................................... vii DANH MỤC CÁC BẢNG.............................................................................................viii
DANH MỤC CÁC HÌNH ................................................................................................ix DANH MỤC SƠ ĐỒ......................................................................................................... x
CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU NGHIÊN CỨU VÀ TỔNG QUAN CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HIỆU LỰC KTNB TẠI CÁC DOANH NGHIỆP ................................1
1.1 GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI .................................................................................................1 1.1.1 Trình bày lý do chọn ề tài .......................................................................................1
1.1.2 Mục tiêu và câu hỏi nghiên cứu...............................................................................3 1.1.3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ...........................................................................4 1.1.4 Phương pháp nghiên cứu ..........................................................................................4 1.1.5 Kết cấu luận án..........................................................................................................5 1.1.6. Ý nghĩa khoa học và thực tiện .................................................................................5 1.1.7 Những óng góp mới của nghiên cứu....................................................................6
1.2 TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU....................................................................................6 1.2.1 Tổng quan nghiên cứu về các yếu tố ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB......................6 1.2.2. Tổng quan các công trình nghiên cứu hiệu lực KTNB trong doanh nghiệp..........10
1.3 KHOẢNG TRỐNG VỀ ĐỊNH HƯỚNG NGHIÊN CỨU .......................................15 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG HIỆU LỰC CỦA KTNB TRONG DOANH NGHIỆP ................................................................................17
2.1 NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KTNB ...................................................................17 2.1.1 Khái niệm KTNB....................................................................................................17
2.1.2 Vai trò và nhiệm vụ của KTNB.............................................................................19 2.1.3 Quy trình thực hiện kiểm toán của KTNB..............................................................20
2.2 LÝ LUẬN VỀ HIỆU LỰC KTNB ............................................................................22 2.2.1 Khái niệm hiệu lực KTNB.....................................................................................22 2.2.2 Đo lường hiệu lực KTNB .......................................................................................24
iv
2.3 LÝ THUYẾT NỀN TẢNG........................................................................................32 2.3.1 Lý thuyết ại diện ................................................................................................32
2.3.2 Lý thuyết thể chế mới .............................................................................................33 2.3.3 Lý thuyết các bên liên quan ...................................................................................37
2.4. CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN HIỆU LỰC CỦA KIỂM TOÁN NỘI BỘ TRONG DOANH NGHIỆP.............................................................................................39 2.4.1 Năng lực của kiểm toán nội bộ ...............................................................................40
2.3.2 Tính ộc lập của kiểm toán nội bộ..........................................................................41
2.3.3 Tính khách quan của kiểm toán nội bộ ...................................................................42
2.3.4 Thuê ngoài KTNB...................................................................................................43
2.3.5 Hỗ trợ của nhà quản lý cấp cao.............................................................................43
2.3.6 Uỷ ban kiểm t/Ban kiểm soát..................................................................................44
2.3.7 Hệ thống pháp luật ..................................................................................................45
2.5 TRÌNH BÀY MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CÁC GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU45 2.5.1 Xác ịnh mô hình nghiên cứu.................................................................................45
2.5.2 Phát triển giả thuyết nghiên cứu ..........................................................................46
CHƯƠNG 3 PHƯƠNG PHÁP TRONG NGHIÊN CỨU...............................................50
3.1. THIẾT KẾ TRONG NGHIÊN CỨU.......................................................................50 3.1.1 Quy trình nghiên cứu ............................................................................................50 3.1.2 Quy trình xây dựng phiếu khảo sát.......................................................................51
3.1.3 Xây dựng mẫu nghiên cứu......................................................................................51 3.1.4 Thang o các biến ...................................................................................................53
3.2. TRÌNH BÀY PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ĐỊNH TÍNH ................................56 3.2.1 Thiết kế hình thức phỏng vấn .................................................................................57
3.2.2 Quy trình nghiên cứu ịnh tính...............................................................................57
3.2.3 Kỹ thuật phân tích...................................................................................................58
3.2.4 Kết quả nghiên cứu ịnh tính................................................................................59
3.3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ĐỊNH LƯỢNG ..................................................69 3.3.1 Quy trình nghiên cứu ............................................................................................69
3.3.2 Kỹ thuật thu thập dữ liệu ịnh lượng......................................................................70
3.3.3 Kỹ thuật xử lý dữ liệu .............................................................................................71 CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ....................................................................... 74
4.1 KHÁT QUÁT VỀ DOANH NGHIỆP PHI TÀI CHÍNH NIÊM YẾT TRÊN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN VN...................................................................................74 4.1.1 Tổng quan về thị trường chứng khoán VN ............................................................74
4.1.2 Tổng quan về các ơn vị phi tài chính niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam ..................................................................................................................................78 4.1.3 Tổng quan thực trạng KTNB tại các doanh nghiệp niêm yết trên thị trường chứng khoánViệt Nam..............................................................................................................81
4.2 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ........................................................................................84 4.2.1 Kết quả nghiên cứu giai oạn khảo sát sơ bộ ........................................................84 4.2.1.1 Đặc iểm mẫu nghiên cứu ..................................................................................84
4.2.1.2 Đo lường ộ tin cậy thang o ..............................................................................85 4.2.2 Kết quả nghiên cứu giai oạn khảo sát chính thức ................................................88 4.2.2.1 Mô tả tổng quan tính hiệu lực .............................................................................89 4.2.2.2 Thực hiện kiểm ịnh ộ tin cậy thang o ...........................................................93 4.2.2.3 PhântíchEFA- hân tốkhám phá.....................................................................97 4.2.2.4 Trình bày kiểm ịnh các giả thuyết ..................................................................98
CHƯƠNG 5: THẢO LUẬN KẾT QUẢ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC KHUYẾN NGHỊ .......109 5.1 TỔNG HỢP VÀ THẢO LUẬN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU..................................109
5.1.1 Tác ộng nhân tố năng lực KTNB ến hiệu lực KTNB ......................................109 5.1.2 Tác ộng nhân tố tính ộc lập của KTNB ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB .........109 5.1.3 Tác ộng nhân tố tính khách quan của KTNB ến hiệu lực KTNB.....................110 5.1.5 Tác ộng nhân tố UBKT/Ban kiểm soát ến hiệu lực KTNB ..............................111 5.1.6 Tác ộng nhận tố hệ thống pháp luật ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB .................113 5.1.7 Tác ộng nhân tố thuê ngoài KTNB ến hiệu lực KTNB ....................................113 5.1.8 Sự khác biệt giữa nhóm doanh nghiệp có quy mô lao ộng khác nhau ến gia tăng giá trị và mức ộ hài lòng kiểm toán nội bộ ..................................................................114 5.1.9 Sự khác biệt về nhận thức KTNB giữa các ối tượng khảo sát giữ các chức vụ khác nhau ................................................................................................................................114
v
vi
5.1.10 Sự khác biệt về mức ộ hài lòng giữa nhóm doanh nghiệp có thuê ngoài kiểm
toán nội bộ và không thuê ngoài KTNB ........................................................................115
5.2 ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP , KHUYẾN NGHỊ ....................................................115 5.2.1 Đối với doanh nghiệp phi tài chính niêm yết........................................................115
5.2.2 Đối với hiệp hội hành nghề KTNB.......................................................................117 5.2.3 Đối với các cơ sở ào tạo......................................................................................118 5.2.4 Đối với cơ quan hoạch ịnh chính sách................................................................118
5.3 HẠN CHẾ VÀ ĐỀ XUẤT HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO......................120 KẾT LUẬN ................................................................................................................... 123
Viết tắt KTNB/ IA HNX HOSE
SPPIA
CAE SOX BCTC MENA IRP CNTT/ IT AC
CEO CFO KTVNB IIA INTOSAI
IFAC
IIASB
IPPF
KTĐL
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Tiếng Việt
vii
KTNB
Sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội Sàn giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh
Chuẩn mực cho Thực hành Chuyên nghiệp về KTNB
Kiểm toán trưởng
Báo cáo tài chính
Khu vực Trung Đông và Bắc Phi Quy trình báo cáo tích hợp
Công nghệ thông tin
Ủy ban kiểm toán
Tổng giám ốc iều hành
Giám ốc tài chính
Kiểm toán viên nội bộ
Viện kiểm toán viên nội bộ Hoa Kỳ Tổ chức quốc tế cơ quan kiểm toán tối cao
Liên oàn kế toán quốc tế
Khung chuẩn mực Quốc tế về hành nghề KTNB chuyên nghiệp
Kiểm toán ộc lập
Tiếng Anh Internal Audit
Hanoi Stock Exchange
Ho Chi Minh Stock Exchange
Standards for the Professional Practice of Internal Auditing
Chief audit executives
Financial Reporting
The Middle East and North Africa The integrated reporting proces Information Technology
audit committee
Internal Auditor
The Institute of Internal Auditor International Organization of Supreme Audit Institutions International Federation of Accountants
The International Auditing and Assurance Standards Board International Professional Practices Framework
External Audit
COSO
Ủy ban thuộc Hội ồng quốc gia Hoa Kỳ về việc chống gian lận về báo cáo tài chính
Committeee of Sponsoring Organization
Đạo luật Sarbanes-Oxley
The Sarbanes-Oxley Act
Chief Executive Officer
Chief Financial Officer
Ủy ban Quốc tế về Chuẩn mực Kiểm
toán và Dịch vụ Đảm bảo
viii
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 2. 1 Tổng hợp vận dụng lý thuyết nền tảng vào nghiên cứu ................................. 38
Bảng 3. 1 Bảng o lường biến phụ thuộc hiệu lực KTNB ............................................. 53 Bảng 3. 2 Bảng o lường các nhân tố ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB .......................... 54 Bảng 3. 3 Tổng hợp kết quả phỏng vấn chuyên gia lần 1- Đo lường hiệu lực KTNB ... 59 Bảng 3. 4 Tổng hợp kết quả phỏng vấn chuyên gia lần 1- Các nhân tố ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB........................................................................................................................ 61 Bảng 3. 5 Đề xuất chỉ báo o lường Hệ thống pháp luật................................................ 63 Bảng 3. 6 Bảng tổng hợp mức ộ ồng ý phỏng vấn chuyên gia lần 2 .......................... 65 Bảng 3. 7 Tổng hợp thang o các biến sau phỏng vấn chuyên gia................................. 66 Bảng 4. 1 Phân loại doanh nghiệp tài chính và phi tài chính trên thị trường chứng khoán VN................................................................................................................................... 78 Bảng 4. 2: Phân loại doanh nghiệp phi tài chính theo thời gian niêm yết và quy mô vốn79 Bảng 4. 3: Phân loại doanh nghiệp theo ngành nghề hoạt ộng và thị trường niêm yết 80 Bảng 4. 4: Phân loại doanh nghiệp theo quy mô lao ộng và ngành nghề hoạt ộng .... 80 Bảng 4. 5: Phân loại doanh nghiệp theo thời gian niêm yết và thực hiện KTNB .......... 81 Bảng 4. 6 Tổng hợp hệ số Cronbach’s Alpha các biến giai oạn sơ bộ.......................... 85 Bảng 4. 7 Tổng hợp ánh giá ộ tin cậy sau khi loại trừ quan sát.................................. 88 Bảng 4. 8 Đặc iểm doanh nghiệp theo quy mô vốn và lĩnh vực................................... 89 Bảng 4. 9 Đặc iểm doanh nghiệp theo quy mô và thuê ngoài KTNB .......................... 89 Bảng 4. 10 Thống kê mô tả biến phụ thuộc .................................................................... 90 Bảng 4. 11 Thống kê mô tả biến ộc lập ........................................................................ 92 Bảng 4. 12 Mô tả nhân tố thuê ngoài KTNB .................................................................. 93 Bảng 4. 13 Tổng hợp ánh giá ộ tin cậy thang o biến phụ thuộc ............................... 94 Bảng 4. 14 Tổng hợp ộ tin cậy thang o biến ộc lập .................................................. 95 Bảng 4. 15 Đánh giá ộ tin cậy sau khi loại trừ PL6 của nhân tố Hệ thống pháp luật... 96 Bảng 4. 16 Tổng hợp ánh giá ộ tin cậy sau khi loại trừ quan sát................................ 96 Bảng 4. 17 Tổng hợp phân tích nhân tố khám phá- Biến phụ thuộc .............................. 97 Bảng 4. 18 Tổng hợp kết quả phân tích tương quan....................................................... 98 Bảng 4. 19 Kết quả hồi quy a biến- Gia tăng giá trị KTNB ....................................... 100 Bảng 4. 20 Tổng hợp hồi quy a biến........................................................................... 101 Bảng 4. 21 Tổng hợp kết quả kiểm ịnh các giả thuyết nghiên cứu............................. 103 Bảng 4. 22 Kết quả kiểm ịnh Independent.................................................................. 105 Bảng 4. 23 Khác biệt nhóm doanh nghiệp thuê ngoài và không thuê ngoài KTNB .... 105 Bảng 4. 24 Bảng phân tích ANOVA các nhóm doanh nghiệp có lĩnh vực khác nhau.. 106
ix
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 2. 1 Tổng hợp o lường trực tiếp hiệu lực KTNB ................................................. 27 Hình 2. 2 Tổng hợp o lường hiệu lực KTNB theo cảm nhận ....................................... 31 Hình 2. 3 Mô hình nghiên cứu ề xuất ........................................................................... 46 Hình 3. 1 Thời gian phỏng vấn lần 1 .............................................................................. 59 Hình 3. 2 Mô hình nghiên cứu chính thức ...................................................................... 62 Hình 3. 3 Thời gian phỏng vấn lần 2 .............................................................................. 65 Hình 4. 1 Tổng giá trị vốn hóa thị trường giai oạn từ năm 2012- 2022 (nghìn tỷ ồng)75 Hình 4. 2 Tổng số lượng nhà ầu tư chứng khoán nước ngoài giai oạn từ 2017- 202275 Hình 4. 3 Tổng số lượng các nhà ầu tư trong nước giai oạn 2017- 2022 ................... 76 Hình 4. 4 Tổng số doanh nghiệp niêm yết trên thị trường chứng khoán VN giai oạn 2017- 2022 ...................................................................................................................... 76 Hình 4. 5 Giá trị giao dịch cổ phiếu bình quân giai oạn 2016- 2022............................ 77 Hình 4. 6 Chỉ số chứng khoán VN- Index giai oạn 2016- 2022 ................................... 77 Hình 4. 7 Phân loại doanh nghiệp theo ngành ................................................................ 78 Hình 4. 8 Loại hình doanh nghiệp .................................................................................. 81 Hình 4. 9 Cách thức tổ chức KTNB ............................................................................... 82 Hình 4. 10 Bộ phận KTNB nhận ược hỗ trợ cần thiết .................................................. 83 Hình 4. 11 Đối tượng kiểm toán ..................................................................................... 83 Hình 4. 12: Biểu ồ phân phối phần dư Histogram ...................................................... 102
DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ ồ 3. 1 Quy trình nghiên cứu..................................................................................... 50
x
CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU NGHIÊN CỨU VÀ TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH VỀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HIỆU LỰC KTNB TẠI CÁC DOANH NGHIỆP
1.1 GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI
1.1.1 Trình bày lý do chọn ề tài
1
Theo IIA, (2017) - Viện KTNB Hoa Kỳ, KTNB “ược ịnh nghĩa là hoạt ộng kiểm toán và thực hiện tư vấn mang tính khách quan ộc lập nhằm tăng thêm giá trị cũng như cải thiện hoạt ộng cho tổ chức”. Việc ạt ược các mục tiêu từ việc xem xét và cải
thiện hiệu quả của quản lý rủi ro, quy trình quản trị và KSNB bằng cách tiếp cận có
nguyên tắc, hệ thống thông qua công cụ KTNB”. Như vậy, khái niệm nhấn mạnh chức năng KTNB hỗ trợ ơn vị hoàn thành việc ánh giá và cải thiện hiệu suất của các quy trình quản trị, quản lý rủi ro và KSNB của mình bằng cách áp dụng kỹ thuật tiếp
cận có nguyên tắc, hệ thống . KTNB giúp “bảo vệ giá trị cho tổ chức” và KTNB ược ví như “quan sát viên ộc lập” nhằm mục ích ảm bảo các ơn vị tuân thủ luật ịnh, luật lệ và quy tăc của tổ chức; KTNB là người “giám sát, bảo trì, nâng cấp KSNB” trong vai trò ảm bảo hiệu quả kinh doanh và thiết lập các thủ tục và HĐKS cần thiết theo Gramling, Maletta, Schneider và Church, 2004). Việc phát hiện và cải thiện những hạn chế của hệ thống quản lý dựa vào KTNB (Cohen và Sayag, 2010; Hass, Abdolmohammadi và Burnaby, 2006; Roth, 2003). Trong ó, chức năng KTNB có thể một cá nhân hay nhóm chuyên nghiệp chịu trách nhiệm cung cấp cho ơn vị các dịch vụ ảm bảo và tư vấn. Do vậy, trong khung “chuẩn mực Quốc tế về hành nghề KTNB chuyên nghiệp”- IPPF (The IIA, 2017) cũng nhấn mạnh sứ mệnh của KTNB: “Tăng cường và bảo vệ các giá trị của ơn vị thông qua việc cung cấp sự ảm bảo, tư vấn và thấu hiểu một cách khách quan và theo ịnh hướng rủi ro.”
Trên góc ộ lý luận:
Thứ nhất, về hiệu lực KTNB và các yếu tố ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB. Dựa vào quá trình tổng hợp và phân tích các nghiên cứu trên thế giới về hiệu lực cũng như các yếu tố có ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB tại các ơn vị phi tài chính niêm yết trên thị trường chứng khoán VN, tui nhận thấy các nghiên cứu này còn hạn chế, chưa tổng hợp và xây dựng hoàn thiện ược mô hình o lường và mức ộ tác ộng của từng yếu tố ến hiệu lực KTNB tại các ơn vị phi tài chính. Đồng thời, nhân tố Hệ thống pháp luật ược các nghiên cứu ịnh tính khẳng ịnh ảnh hưởng tỷ lệ thuận ến hiệu lực KTNB nhưng chưa có tài liệu nào o lường ịnh lượng thang o nhân tố thông qua khảo sát diện rộng ể xem xét ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB. Chính vì vậy, nghiên cứu này hoàn thiện tiêu chí o lường và ánh giá tiêu chí o lường nhân tố Hệ thống pháp luật và thiết lập mô hình các yếu tố ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB ể óng góp cho cơ sở lý thuyết.
Thứ hai, những thay ổi của bối cảnh kinh tế chính trị trên thế giới òi hỏi HĐQT cũng như các nhà quản lý luôn phải có những tìm hiểu , nghiên cứu, xem xét và có các
2
biện pháp giúp tăng cường hiệu lực KTNB. Trên thế giới, có a dạng các chỉ số thang o của hiệu lực KTNB, tuy nhiên tại VN các nghiên cứu dừng lại việc sử dụng một tiêu chí và chưa có ầy ủ dữ liệu thực tế ể minh chứng cho việc o lương ặc biệt là ối với các ơn vị phi t ài chính niêm yết trên thị trường chứng khoán VN. Do ó, hiệu lực KTNB cũng như các yếu tố ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB là một nghiên cứu sẽ có óng góp mới dưới góc ộ lý thuyết.
Thực tế KTNB tại VN, mặc dù quy ịnh KTNB trong công và tư ã có gần 20 năm, nhưng ến thời iểm hiện nay khung pháp lý ể KTNB hoạt ộng vẫn ang tiếp tục hoàn thiện. Trong khoảng thời gian gần ây, KTNB mới thực sự ược nhắc tới nhiều hơn. Năm 1997, Quyết ịnh số 832/QĐ- BTC của BTC quy ịnh quy chế KTNB và năm 2005, ban hành luật kiểm toán nhà nước. Tiếp theo, thông tư số 44/2011/TT- NHNN ban hành ngày 29/12/2011 quy ịnh về KTNB và KSNB ối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nhà nước. Luật doanh nghiệp 2014, ã có quy ịnh về tổ chức KTNB trong mô hình quản trị mới của các ơn vị niêm yết. Nghị ịnh 71/2017/NĐ-CP ngày 06/06/2017 nghị ịnh hướng dẫn về quản trị công ty áp dụng ối với công ty ại chúng. Luật kế toán (2015) tại Điều 39, “KTNB là việc xem xét kiểm tra, ánh giá, thực hiện giám sát hữu hiệu, thích hợp, ầy ủ, thích hợp KSNB”. Nghị ịnh 05/2019 NĐ-CP về KTNB có hiệu lực ngày 1/4/2019 ã hướng dẫn và quy ịnh thực hiện KTNB trong các ơn vị niêm yết trên sàn chứng khoán, các ơn vị sự nghiệp cũng như các cơ quan nhà nước tạo cơ hội thúc ẩy mạnh mẽ và chuẩn hóa theo quốc tế về KTNB tại VN .
Trên góc ộ thực tiễn:
Trên thế giới, KTNB ược hình thành rất sớm trong HDKD của ơn vị. Sau cuộc suy
thoái kinh tế, nhà lãnh ạo xem xét lại các cơ chế và nhận thức ược tầm quan trọng của quản trị doanh nghiệp, quản trị rủi ro cũng như KTNB ngày càng trở nên có ý nghĩa. Cácrủi ro ặc biệt là các rủi ro có ảnh hưởng nghiêm trọng ến hoạt ộng sản xuất kinh doanh ã ược doanh nghiệp ã chủ ộng hơn ể xem xét và nghiên cứu .
Ngoài ra, các nhà quản trị thiết lập các kỹ thuật, chương trình và cách tiếp cận KTNB tốt hơn. Tại Mỹ, cơ quan chứng khoán chính phủ yêu cầu bắt buộc thiết lập bộ phận KTNB ồng thời luật Sarbanes– Oxley (2002) cũng quy ịnh tất cả các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán phải báo cáo về hiệu quả của kiểm soát nội bộ công ty. Như vậy, KTNB là bộ phận quan trọng cho quản trị doanh nghiệp, thúc ẩy cải thiện 3Es cho các hoạt ộng của tổ chức ở cả công và tư (Gros, Koch và Wallek, 2017).
Trong quá trình phát triển KTNB, một thuật ngữ ược giới nghiên cứu và các nhà lãnh ạo thực sự quan tâm trong là hiệu lực KTNB. Hiệu lực KTNB là thách thức mà hoạt ộng KTNB cần ạt mục tiêu ể phát triển thành nhân tố không thể không có trong quản trị doanh nghiệp hiệu quả (Dellai và Omri, 2016).
3
Theo kết quả của IIA VN , (2022) cho thấy 77% doanh nghiệp có thành lập bộ phận KTNB (360/467 ơn vị niêm yết). Với nhóm ơn vị này hầu hết ã có Quy chế/ Quyết ịnh thành lập hay thiết lập KTNB, có sự nhận thức khá tốt và tuân thủ các Nguyên tắc ạo ức nghề nghiệp. Tuy nhiên, báo cáo kết quả cũng chỉ ra vị thế và vai trò của KTNB chưa tương xứng dẫn tới tình trạng bị hạn chế truy cập vào hồ sơ dữ liệu kiểm toán; cơ chế phối hợp và quan hệ giữa KTNB với các phòng ban khác và ối tượng ược kiểm toán chưa ược thiết lập và hoạt ộng ồng bộ và nhiệm vụ tư vấn chưa ược KTNB tiến hành nhiều trên thự c tế. Các hạn chế cho thấy, hiệu lực KTNB chưa ạt ược các mục tiêu cho cả KSNB, quản trị rủi ro và QTDN.
Như vậy, với sự phát triển của kinh tế thế giới, kinh tế VN ang thực hiện hội nhập cùng với việc tham gia các tổ chức kinh tế thương mại là cơ hội và thách thức cho các doanh nghiệp VN . Với nhiệm vụ của KTNB trong ơn vị sẽ là công cụ ắc lực trong ịnh hướng và tư vấn rủi ro cho ơn vị. Vậy KTNB trong các ơn vị phi tài chính hiện nay có ạt ược mục tiêu trong vai trò tư vấn ảm bảo trong hoạt ộng QTDN, QTRR và KSNB hay không? Các yếu tố nào ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB tại các ơn vị phi tài chính niêm yết trên sàn chứng khoán VN?
1.1.2 Mục tiêu và câu hỏi nghiên cứu
1.1.2.1. Mục tiêu nghiên cứu
Mục tiêu tổng quát
Mục tiêu tổng quát của nghiên cứu là xác ịnh, xem xét và ánh giá mức ảnh
hưởng của các nhân tố ến hiệu lực KTNB trong các ơn vị phi tài chính niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán VN ể ề xuất các hàm ý, giải pháp nhằm nâng cao hiệu lực KTNB trong các ơn vị phi tài chính niêm yết trên sàn chứng khoán VN dựa trên phân tích lý thuyết nền tảng và các nghiên cứu trước.
Mục tiêu cụ thể
+ Xem xét yếu tố ảnh hưởng và mức ảnh hưởng của từng yếu tố ến hiệu lực KTNB tại các doanh nghiệp phi tài chính niêm yết trên sàn chứng khoán VN
+ Đề xuất các giải pháp và hàm ý ể tăng cường hiệu lực KTNB trong các ơn vị phi tài chính niêmyết trên sàn chứng khoán VN.
1.1.2.2. Câu hỏi của nghiên cứu
Để giải quyết các mục tiêu nghiên cứu, tác giả xác ịnh các câu hỏi của nghiên cứu sau:
Đứng trước òi hỏi từ lý luận và thực tiễn thấy rằng việc nghiên cứu thiết lập các chỉ số o lường hiệu lực KTNB cũng như xác ịnh các yếu tố tác ộng ến KTNB, tác giả ã lựa chọn nghiên cứu “Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng ến hiệu lực của KTNB tại các doanh nghiệp phi tài chính niêm yết trên thị trường chứng khoán VN” phản ánh tính cấp thiết là cơ sở cho việc ề xuất các giải pháp cần tập trung ể xây dựng KTNB ạt ược hiệu lực trong thời gian tới tại VN.
4
Câu hỏi 1: Có những yếu tố nào tác ộng ến hiệu lực KTNB tại các ơn vịphi tài chính niêm yết trên sàn chứng khoán VN?
Câu hỏi 2: Mức ộ ảnh hưởng của các nhân tố ến hiệu lực KTNB tại các ơn vị phitài chính niêm yết trên sàn chứng khoán VN như thế nào?
Câu hỏi 3: Các khuyến nghị, hàm ý chính sách nào ể tăng cường hiệu lực KTNB tại các ơn vị phitài chính niêm yết trên sàn chứng khoán VN?
1.1.3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu
Đề tài tập trung nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB tại các ơn
vị phi t ài chính niêm yết trên sàn chứng khoán VN.
Phạm v i nghiêncứu
+ Về nội dung: tui tập trung vào các yếu tố ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB ối với
các ơn vịphi tài chính niêm yết trên sàn chứng khoán VN. Nghiên cứu không xem xét mức ộ tác ộng của tất cả các yếutố ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB trong các tổ chức.
+ Về không gian: Nghiên cứu khảo sát thựcnghiệm trong các ơn vị phi tài chính niêm yết trên sàn chứng khoán VN tại 2 sàn giao dịch HNX và HOSE. Tác giả thực hiện khảo sát 409 ơn vị phi tài chínhniêm yết trên sàn chứng khoán VN , trong ó có 313 ơn vị thực hiện chức năng KTNB ở các nhóm ơn vị ở các lĩnh vực và quy mô vốn iều lệ khác nhau.
+ Về thời gian: Từ năm 2018 ến 2022.
1.1.4 Phương pháp nghiên cứu
Để tiến hành ược nhiệm vụ nghiên cứu , tác giả áp dụng kỹ thuật nghiên cứu
hỗn hợp bằng cách kết hợp nghiên cứu ịnh lượng và ịnh tính:
* Phương pháp ịnh tính: tui tiến hành tổng quan tài liệu, xây dựng các thước o
hiệu lực KTNB cùng các yếutố ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB. Đồng thời, dùng công cụ phỏng vấn kết hợp xin ý kiến các chuyên gia ể thiết lập thang o hiệu l ực KTNB và các yếu tố tác ộng ến hiệu lực KTNB. Đồng thời, thiết lập, phát triển thang o các biến của mô hình.
* Phương pháp ịnh lượng: Kế thừa kết quả nghiên cứu ịnh tính, tác giả thực hiện hiệu chỉnh thang o sau ó thực hiện khảo sát thử ể xem xét ộ tincậy thang o trước khi tiến hành khảo sát chính thức. Những người thực hiện trả lời phiếu khảo sát là các KTVNB , thành viên hội ồng quản trị, Ban kiểm soát, UBKT và Ban giám ốc. Tác giả sử dụng công cụ khảo sát ể tập hợp các dữ liệu bằng cách chọn mẫu phi ngẫu nhiên và gửi bảng khảo sát trực tiếp thông qua gửi thư hay qua Google form tới các ối tượng. Để thực hiện phân tích , tác giả dự kiến áp dụng công cụ SPSS ể tiến hành các kiểm ịnh dữ liệu kiểm tra lại ộ tin cậy của thang o và xác ịnh mức tácdoong của chúng. Các công cụ sử công cụ thể là Conbach’s Alpha, phân tích yếu tố khámphá
5
(EFA), tiếp theo thực hiện phân hồi quy, kiểm ịnh Oneway ANOVA và kiểm ịnh Independent-sample T – test.
Quy mô mẫu thực nghiệm: Nghiên cứu thực hiện các cuộc khảo sát với mẫu iều tra có quy mô 409 ơn vị phi tài chính niêmyết trên sàn ược chia theo các nhóm ngành, lĩnh vực, hình thức sở hữu vốn khác nhau theo kỹ thuật lấy mẫu phi ngẫu nhiên trong năm 2022 ể ạt tính ại diện.
Phương pháp nghiên cứu sẽ giải trình cụ thể tại chương 3-Phương pháp nghiên cứu 1.1.5 Kết cấu luận án
Kết cấu chính của luận án gồm 5 Chương:
Chương 1- Giới thiệu và tổng quan nghiên cứu
Chương 2- Cơ sở lý thuyếtvề hiệu lực KTNB và cácyếu tố ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB
Chương 3 - Phương pháp nghiêncứu
Chương 4 – Trình bày kết quả nghiên cứu
Chương 5: Thảo luận các kếtquả nghiên cứu và ưa ra các khuyến nghị
1.1.6. Ý nghĩa khoa học và thực tiện
a. Ý nghĩa khoa học
Thứ nhất, dựa trên các nghiên cứu trước ây, tui ã thực hiện tổng hợp cơ sởlý
thuyết về hiệu lực KTNB, tổng hợp thang o hiệulực cũng như các nhân tố ảnhhưởng ến hiệulực KTNB. Bên cạnh ó, tác giả thực hiện tổng hợp các lý thuyết nềntảng liên quan ến luận án như lýthuyết thể chế, lý thuyết ại diện, lý thuyết các bên liên quan.
Thứ hai, từ các nghiên cứu ịnhtính khẳng ịnh yếu tố Hệ thống pháp luật ảnh hưởng tích cực ến hiệulực KTNB, tui thiết lập chỉ số olường cho nhân tố này ể phù hợp với bối cảnh các doanh nghiệp phitài chính niêm yết VN .
Thứ ba, tác giả tổng hợp xây dựng thang o hiệu lực KTNB và o lường các nhântố tá ông ến hiệulực KTNB tại các ơn vị phitài chính niêmyết trên thị trường chứng khoán VN .
b. Ý nghĩa thựctiễn
Nghiêncứu o lường hiệu lực KTNB trên ba quan iểm về mức ộ hài lòng, tăng thêm giátrị và nhậnthức KTNB, xem xét 07 yếu tố tác ộng ến hiệu lực KTNB tại các ơn vị phi tài chínhniêm yết trên sàn chứng khoán VN bao gồm: năng lực KTNB, hệ thống pháp luật, nhà quản lý cấp cao, tính ộc lập của KTNB, tínhkhách quan của KTNB, thuê ngoài KTNB và UBKT . Tác giả thực hiện các kỹ thuật kiểmịnh sự khác biệt giữa các nhóm ơn vị có quy mô lao ộng khác nhau, thuê ngoài KTNB và không thuê ngoài KTNB ối với hiệu lực KTNB. Đồng thời, thực hiện o lường mức ộ ảnh hưởng của các yếutố ó ến hiệu lực KTNB. Từ kếtquả nghiên cứu luận án, tác giả ề xuất các khuyếnnghị ể các ơn vị phi tài chính thựchiện KTNB tốt nhất ạt ược mụctiêu của tổ chức.
6
1.1.7 Những óng góp mới của nghiên cứu
Thứ nhất, luận án thiết lập hoàn thiện thang o Hệ thống phápluật dựa trên nghiên cứu ịnh tính.
Thứ hai, luận án là bằng chứng thựcnghiệm về o lường hiệu lực KTNB trên ba nhóm quan iểm khách quan từ các bên liên quan. Luận án o lường hiệulực KTNB từ các xem xét của các ơn vị ược kiểmtoán như phòng kế toán, các bộ phận phòng ban khác ngoài các nhà lãnh ạo, UBKT, Ban iều hành. Đây là iểm khác biệt với các nghiên cứutrước khi chỉ tiếnhanh o lường ối với ban lãnh ạo và ban iều hành.
Thứ ba, luận án chứng minh mức tác ộng của các nhân tố ếnhiệu lực KTNB tại các ơn vị phi tàichính niêm yết trên thị trường chứng khoán VN thông qua việc kiểm ịnh mô hình hồi quy OLS.
Thứ tư, luận án chứng minh có sự khácbiệt giữa các nhóm ơn vị thực hiện KTNB và có thuê ngoài, giữa các ơn vị có số lượng lao ộng khác nhau ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB.
1.2 TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU
1.2.1 Tổng quan nghiên cứu về các yếu tố ảnh hưởng ến hiệu lực KTNB Trong quá trình thiết lập và pháttriển KTNB, một thuật ngữ ược quan tâm lớn
trong các tài liệu kiểm toán ó là hiệu lực KTNB và các yếu tố ảnhhưởng tới hiệu lực KTNB. Việc xác ịnh các yếu tố ảnh hưởng ến hiệu lựcKTNB thúc ẩy “giá trị gia tăng” KTNB theo (Dellai và Omri, 2016). Các tài liệu về các nhân tố ảnh hưởng ến hiệulực KTNB có thể ược xây dựng theo các quan iểm khác nhau. Thứ nhất, theo quan iểm cung- cầu, các nhân tố theo phía cung là các nhân tố dựa trên các ánh giá về KTVNB còn phía cầu là các nhân tố thuộc về phía bên chủ thể sử dụng dịch vụ KTNB. Thứ hai, theo quan iểm phạm vi ược chia thành các nhóm: các yếu tố bên trong liên quan KTVNB và các nhântố bên ngoài liên quan các yếu tố về tổ chức hay cácnhân tốvimô vềKTVvàtổchức còncácnhântốvĩmôlàcácyếu tốthuộc vềquy ịnh cưỡng chế, thông lệ IIA và tính bắt chước giữa các tổ chức với nhau. Thứ ba, theo quan iểm tácộng ến hiệu lực KTNB là ảnh hưởng trực tiếp hay tác ộng gián tiếp. Trong nghiên cứu này, dựa trên nghiêncứu của (Turetken, Jethefer và Ozkan, 2020) ể phân loại các nhân tố có khả năng tác ộng ến hiệulực KTNB, tác giả phân tách các yếu tố thành hai nhóm là theo quan iểm cung- cầu.
1.2.1.1 Các nghiên cứu liên quan ến các nhân tố từ phía cung KTNB
Các tài liệu thuộc nhóm này tập trung các yếu tố từ phía cung của KTNB ảnh hưởng ến hiệulực KTNB ó là nănglực KTNB, tínhộc lập KTNB, tínhkhách quan của KTNB, quy mô KTNB, trưởng KTNB.
Nghiên cứu ầu tiên là của (Arena và Azzone, 2009) xem xét các biến ảnh hưởng ến hiệu lựcKTNB tại Ý thông qua khảo sát 170 công ty bao gồm các tổ chức niêm yết và chưa niêmyết ở các ngành sản xuất, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm. Các tài liệu ã thiết lập mô hình hồi quy các yếu tố tác ộng ến hiệu lực KTNB bao gồm: Năng lực
7
KTNB, Các hoạt ộng ánh giá của KTNB, quy mô phòng KTNB và mức ộ tương tác với UBKT với bảng hỏi 4 mức ộ và một số câu hỏi khai thác thông tin dưới dạng Có/ Không. Kết quả chỉ ra các nhân tố: Năng lực KTNB, quy mô phòng KTNB, mức ộ tương tác với UBKT và các quá trình hoạt ộng ánh giá KTNB ảnh hưởng tíchcực ến hiệu lực KTNB.
Kế thừa nghiêncứu của (Arena và Azzone, 2009), nghiên cứu thứ hai tập trung vào các nhân tố thuộc về phía cung KTNB ó là nghiên cứu của (Coetzee và Erasmus, 2017). Các tác giả thực hiện khảo sát các trưởng KTNB, chủ tịch UBKT , các cấp quảnlý trong các ơn vị công tại Nam Phi. Nhân tố mới ược bổ sung mô hình ó là trưởng KTNB và phạm vi kiểm toán. Như vậy, mô hình bao gồm các yếu tố là: Quy mô KTNB, Nănglực KTNB, trưởng KTNB, tư vấn và kiểm toán dựa trên rủiro và phạm vi kiểm toán tac ộng ến hiệulực KTNB. Nghiên cứu cho thấy quy mô , năng lực và sự không giới hạn phạm vi ảnhhưởng tíchcực ến hiệu lực KTNB.
Theo (Vũ Thúy Hà, 2017) hoàn thiện KTNBtại các công ty thuộc tổng tập oàn Than khoángsản VN tác giả xem xét chất lượng KTNB tại các ơn vị . Kết quả chỉ ra các yếu tố trình ộ KTNB, kiểmsoát chất lượng, ào tạo, ý thức và tính ộc lập ảnh hưởng cùng chiều ến chất lượng KTNB trong các ơn vị thực hiện KTNB thuộc tập oàn than khoángsản VN . Trong ó, nhân tố trình ộ KTNB là tác ộng mạnh mẽ nhất. Còn nghiêncứu của (Nguyễn Thị Tuân, 2020), thực hiện khảo sát KTNB trong các tổ chức thuộc ngành thép VN . Mô hình o lương ược thiết lập thông qua các chỉ số về quy mô, tính ộc lập, nănglực KTNB, phạm vi và kỹ thuật kiểm toán tác ộng ến hiệu lực KTNB. Kết luận có cả 6/6 yếu tố tác ộng thuận ến hiệu lực KTNB trong các doanh nghiệp ngành thép VN .
Các nghiêncứu về phía cung KTNB cho thấy các nhân tố: nănglực KTNB, quy mô KTNB quy trình và hoạt ộng ánh giá KTNB cũng như trưởng KTNB ảnhhưởng cùng chiều ến hiệulực KTNB.
1.2.1.2 Các nghiên cứu liên quan ến các nhân tố thuộc phía cầu KTNB
Các nghiên phía cầu KTNB ó là các yếu tố thuộc về ban iều hành, Hộiồng quản trị, Hỗ trợ của UBKT, Cam kết của nhà quản lý, Hỗ trợ của hội ồng quản trị..
Nghiên cứu của (Barišić và Tušek, 2016), nhóm tác giả thực hiện cuộc khảo sát tới 106 công ty tại Croatia tới các KTVNB và các thành viên của quản lý cấp cao, cấp trung và UBKT. Mô hình các tác giả thiết lập là các nhân tố thuộc về ạo ức và quan iểm quản lý; nhận thức về vaitrò của kiểm soát, sự tồn tại của quản lý rủi ro và giám sát tại doanh nghiệp. Nghiên cứu chỉ ra hiệu lực KTNB tăng tại các công ty có môi trường kiểm soát tốt hơn cùng hiểu biết về chức năng của KTNB cũng cao hơn. Đồng thời, nghiên cứu cũng cho thấy rằng mức hiểu biết của các nhà quảnlý và UBKT về tính hữu ích của KTNB cao hơn ảnh hưởng thuận ến hiệu lựcKTNB.
Kế thừa nghiên cứu trước, tác giả (Dal Mas và Barac, 2018) ược tiến hành tại Nam Phi- một nước ang trong giai oạn phát triển trong ó KTNB ược thực hiện như bộ
Do Drive thay đổi chính sách, nên một số link cũ yêu cầu duyệt download.
Password giải nén nếu cần: ket-noi.com | Bấm vào Link, đợi vài giây sau đó bấm Get Website để tải:
You must be registered for see links