luutruongvan

New Member

Download miễn phí Đồ án Thiết kế Nhà máy nhiệt điện gồm 4 tổ máy, công suất mỗi máy là 100 MW





MỤC LỤC
 
NHIỆM VỤ THIẾT KẾ . 1
LỜI NÓI ĐẦU . 2
CHƯƠNG I : TÍNH TOÁN PHỤ TẢI & CÂN BẰNG CÔNG SUẤT . 3
1.1 Chọn máy phát điện . 3
1.2 Tính toán phụ tải ở các cấp điện áp . 3
CHƯƠNG II : CHỌN SƠ ĐỒ NỐI DÂY CỦA NHÀ MÁY . 10
2.1 Đề xuất phương án . 10
2.2 Chọn máy biến áp . 14
2.2.1 Chọn máy biến áp cho phương án I . 14
2.2.2 Chọn máy biến áp cho phương án II . 18
2.2.3 Tính tổn thất công suất và tổn thất điện năng . 22
2.2.4 Tính dòng điện làm việc bình thường, dòng điện cưỡng bức . 24
CHƯƠNG III : TÍNH TOÁN DÒNG ĐIỆN NGẮN MẠCH . 28
3.1 Xác định tham số . 28
3.2 Phương án I . 29
3.3 Phương án II . 39
CHƯƠNG IV : SO SÁNH KINH TẾ – KỸ THUẬT
CHỌN PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU . 50
4.1 Phương án I . 51
4.2 Phương án II . 53
CHƯƠNG V : CHỌN KHÍ CỤ ĐIỆN VÀ THANH DẪN . 56
5.1 Chọn thanh dẫn cứng . 56
5.2 Chọn sứ đỡ . 59
 
5.3 Chọn thanh góp mềm phía cao áp . 61
5.4 Chọn thanh góp mềm phía trung áp . 63
5.5 Chọn dao cách ly . 65
5.6 Chọn máy biến điện áp BU . 66
5.7 Chọn máy biến dòng điện BI . 68
5.8 Chọn cáp và kháng điện đường dây . 71
5.8.1 Chọn cáp cho phụ tải địa phương . 71
5.8.2 Chọn kháng điện . 73
5.9 Chọn chống sét van . 76
5.9.1 Chọn chống sét van cho thanh góp . 76
5.9.2 Chọn chống sét van cho máy biến áp . 76
CHƯƠNG VI : SƠ ĐỒ TỰ DÙNG
VÀ MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG . 78
6.1 Sơ đồ nối điện tự dùng . 78
6.2 Chọn máy biến áp tự dùng . 78
6.2.1 Chọn máy biến áp tự dùng cấp I . 78
6.2.2 Chọn máy biến áp tự dùng cấp II . 79
6.2.3 Chọn máy cắt . 80
SƠ ĐỒ NỐI ĐIỆN TỰ DÙNG . 82
 



Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:

1). = 0,082.
- Điện kháng của máy phát điện :
HT
F3
F2
F1
F4
XF = Xd’’..
3.2. Phương án I :
N4
N’3
N3
N2
N1
+ Sơ đồ nối điện :
– Chọn các điểm ngắn mạch :
110 kV
220 kV
ST
- Sơ đồ thay thế :
N2
X8
X7
HT
E
N1
X2
X1
X4
X3
E
4
E
3
X6
X5
E
2
X9
1
E
N4
N’3
N3
X12
X11
X10
+ Tính dòng ngắn mạch tại các điểm ngắn mạch tính toán :
* Điểm ngắn mạch N1 :
Cấp điện áp 220 kV, các thiết bị như : máy cắt ,dao cách ly... ta nên chọn cùng một loại .Vì vậy, ta chọn N1 là điểm ngắn mạch trên thanh góp 220 kV. Nguồn cung cấp bao gồm tất cả các máy phát điện của nhà máy thiết kế và hệ thống.
X4
E
4
3
2
1
E
X7
E
X6
E
Sơ đồ :
EHT
X1/ 0,022
X2/ 0,047
N1
X3/ 0,046
X8/ 0,084
X5/ 0,082
X12
X11
X9/0,156
X10
- N1 là điểm ngắn mạch có tính chất đối xứng , sau khi thu gọn sơ đồ ta có :
EHT
N1
X13/ 0,069
X13 = X1 + X2 = 0,022 + 0,047 = 0,069
X14/ 0,023
X14 =
X15/ 0,12
X15 =
E3,4
X16/ 0,119
X16 =
E1,2
- Phía nhà máy ta ghép nguồn lại :
X17 = (X15//X16) ntX14 ị X17 = .
- Sơ đồ tối giản là :
X13/ 0,069
E
E
HT
X17/ 0,083
1,2,3,4
- Nhánh hệ thống có mức điện kháng tính toán là :
XttHT = 2,829
+ Dòng ngắn mạch phía hệ thống tại mọi thời điểm bằng nhau :
I’’HT=
- Điện kháng tính toán phía nhà máy :
XttNM = 0,39
- Tra đường cong tính toán ta có :
I CK(0) = 2,55 ; I CK(Ơ) = 2,04
- Dòng ngắn mạch phía nhà máy cung cấp :
I’’NM = I CK(0).
INM(Ơ) = I CK(Ơ).
- Dòng ngắn mạch tại N1 :
I’’N1 = I’’HT + I’’NM = 3,64 + 3,01 = 6,65 (kA).
IN1(Ơ) = IHT(Ơ) + INM(Ơ) = 3,64 + 2,41 = 6,05 (kA).
- Dòng điện xung kích :
IXKN1 = .Kxk. I’’N1 =.1,8.6,65 = 16,93 (kA)
X4
* Điểm ngắn mạch N2:
E
4
3
2
1
E
X7
E
X6
E
EHT
X1/ 0,022
X2/ 0,047
N2
X3/ 0,046
X8/ 0,084
X5/ 0,082
X12/0,156
X11
X9/0,156
X10
N2
- N2 là điểm ngắn mạch có tính chất đối xứng , sau khi thu gọn sơ đồ ta có :
EHT
X13 = X1 + X2 +
X13/ 0,092
X14 =
X15/ 0,12
X15 =
- Ghép các nguồn E1,2 và E3,4 ta có :
X14/ 0,119
X16 = (X14 // X15)
E1,2
E3,4
=
- Sơ đồ tối giản là :
E
E
HT
X13/ 0,092
X16/ 0,06
1,2,3,4
- Nhánh hệ thống có mức điện kháng tính toán là :
XttHT = 3,772.
- Dòng ngắn mạch phía hệ thống tại mọi thời điểm :
I’’HT =.
- Điện kháng tính toán phía nhà máy :
XttNM = 0,28
- Tra đường cong tính toán ta có : I CK(0) = 3,5 ; I CK(Ơ)= 2,3
- Dòng ngắn mạch phía nhà máy cung cấp :
I’’NM = I CK(0).
I NM(Ơ) = I CK(Ơ).
- Dòng ngắn mạch tại N2 :
I’’N2 = I’’HT + I’’NM = 5,457 + 8,27 = 13,727 (kA).
IN2(Ơ) = I HT(Ơ) + INM(Ơ) = 5,457 + 5,43 = 10,887 (kA).
- Dòng điện xung kích :
IXKN2 = .Kxk. I’’N2 =.1,8. 13,727 = 34,94 (kA)
* Điểm ngắn mạch N3 :
X4
Nguồn cung cấp là các máy phát điện và hệ thống trừ máy phát E1 :
E
4
3
2
X7
E
X6
E
EHT
X1/ 0,022
X2/ 0,047
X3/ 0,046
X8/ 0,084
X5/ 0,082
N3
X11/ 0,156
X10
X9
- Thu gọn các kháng :
EHT
E2
N3
X12 = X1 + X2 + .
X12/ 0,092
X13 = X5 = 0,082
X13/ 0,082
X14 =
X14/ 0,12
X15/ 0,238
X15 = X6 + X9 = 0,082 + 0,156 = 0,238
- Ghép nguồn E2 với nguồn E3,4 ta có :
E3,4
X16 = (X14//X15) =.
+ Sơ đồ rút gọn :
X12/ 0,092
X16/ 0,08
E2,3,4
EHT
X13/ 0,082
- Biến đổi Y (X12, X13, X16) đ D(X17, X18) bỏ nhánh cân bằng ta có :
X17 = X12 + X13 +
X18 = X13 + X16 +
X17/ 0,2683
X18/ 0,2333
E 2,3,4
EHT
- Nhánh hệ thống có mức điện kháng tính toán là :
XttHT = 11
- Dòng ngắn mạch phía hệ thống tại mọi thời điểm :
I’’HT =.
- Điện kháng tính toán phía nhà máy :
XttNM = 0,823
- Tra đường cong tính toán ta có :
I CK(0) = 1,35 ; I CK(Ơ) = 1,55
- Dòng ngắn mạch phía nhà máy cung cấp :
I’’NM = I CK(0).
INM(Ơ) = I CK(Ơ).
- Dòng ngắn mạch tại N3 :
I’’N3 = I’’HT + I’’NM = 20,49 + 26,11 = 46,6 (kA).
IN3(Ơ) = I HT(Ơ) + INM(Ơ) = 20,49 + 30,1 = 50,59 (kA).
Dòng điện xung kích :
IXKN3 = .Kxk. I’’N3 =.1,8.46,6 = 118,62 (kA).
* Điểm ngắn mạch N’3 :
E1
Nguồn cung cấp chỉ có máy phát 1, ta có sơ đồ :
XF / 0,156
- Điện kháng tính toán :
Xtt = X’’d = XF.
Tra đường cong tính toán ta có : I CK(0) = 5,4 ; I CK(Ơ) = 2,55
- Dòng ngắn mạch tại N’3 :
I’’N’3 = I CK(0).
IN’3(Ơ) = I CK(Ơ).
- Dòng điện xung kích :
Ngắn mạch tại đầu cực máy phát nhiệt điện ta chọn : Kxk =1,91
IXKN’3 = I’’N’3 = .1,91.34,93 = 94,35. (kA)
* Điểm ngắn mạch N4 :
Nhằm chọn khí cụ điện mạch tự dùng, nguồn cung cấp gồm hệ thống và tất cả các máy phát của nhà máy điện thiết kế. Do đó ta có :
I’’N4 = I’’N3 + I’’N’3 = 46,6 + 34,93 = 81,53 (kA)
IN4(Ơ) = IN3(Ơ) + IN’3(Ơ) = 50,59 + 16,5 = 67,09 (kA)
- Dòng điện xung kích :
IXKN4 = IXKN3 + IXKN’3 = 118,62 + 94,35 = 212,97 (kA)
bảng kết quả
tính toán ngắn mạch Cho phương án I
Dòng điện
Điểm NM
I’’ (kA)
IƠ (kA)
Ixk(kA)
N1
6,65
6,05
16,93
N2
13,727
10,887
34,94
N3
46,6
50,59
118,62
N’3
34,93
16,5
94,35
N4
81,53
67,09
212,97
F4
F2
3.3. Phương án II :
- Xét các điểm ngắn mạch :
ST
HT
220 kV
110 kV
N4
N3
N’3
N2
N1
F1
F3
N1
HT
E
X1
X2
X3
X4
Sơ đồ thay thế :
X8
4
E
E
2
X5
X7
1
N3
X9
3
E
N4
E
X6
X11
N’3
X10
N2
X12
N1
HT
E
X4
* Điểm ngắn mạch N1 : Nguồn cung cấp bao gồm tất cả các máy phát điện của nhà máy thiết kế và hệ thống.
E2
E1
E3
X6
X9/ 0,156
X5/ 0,082
X10
X12/ 0,156
X8/ 0,084
E4
X11/ 0,156
X7/ 0,088
X2/ 0,047
X1/ 0,022
X3/ 0,046
- N1 là điểm ngắn mạch có tính chất đối xứng, sau khi thu gọn sơ đồ ta có :
EHT
X13 = X1 + X2 = 0,022 + 0,047 = 0,069
X14 = X7 + X11 = 0,088 + 0,156 = 0,244
X13/ 0,069
X15 =
X17/ 0,24
X14
0,244
X15/ 0,023
E4
N1
E3
X16 =
X16/ 0,119
E1,2
X17 = X8 + X12 = 0,084 + 0,156 = 0,24
- Ghép các nguồn E1,2 và E4 lại :
X18 = (X16 // X17)
ị X18 =
N1
- Sơ đồ thay thế :
X14/ 0,244
E1,2,4
X18/ 0,08
X15/ 0,023
X13/ 0,069
EHT
E3
- Ghép các nguồn E1,2,4 và E3 lại :
X19 = (X15 + X18)// X14
ị X19 = = 0,072
- Sơ đồ tối giản là :
E
EHT
X19 / 0,072
X13 / 0,069
1,2,3,4
- Nhánh hệ thống có mức điện kháng tính toán là :
XttHT = 2,829
+ Dòng ngắn mạch phía hệ thống tại mọi thời điểm bằng nhau :
I’’HT= = 3,64 (kA)
- Điện kháng tính toán phía nhà máy :
XttNM = 0,34
- Tra đường cong tính toán ta có : I CK(0) = 3,5 ; I CK(Ơ) = 2,19
- Dòng ngắn mạch phía nhà máy cung cấp :
I’’NM = I CK(0).
INM(Ơ) = I CK(Ơ).
- Dòng ngắn mạch tại N1 :
I’’N1 = I’’HT + I’’NM = 3,64 + 4,13 = 7,77 (kA).
IN1(Ơ) = I HT(Ơ) + INM(Ơ) = 3,64 + 2,59 = 6,23 (kA).
- Dòng điện xung kích : IXKN1 = .Kxk. I’’N1 =.1,8.7,77 = 19,78 (kA)
HT
E
X4
* Điểm ngắn mạch N2 :
E2
E1
E3
X6
Sơ đồ thay thế :
X9/ 0,156
X5/ 0,082
X10
X12/ 0,156
X8/ 0,084
E4
X11/ 0,156
X7/ 0,088
X2/ 0,047
X1/ 0,022
N2
X3/ 0,046
- N2 là điểm ngắn mạch có tính chất đối xứng, sau khi thu gọn sơ đồ ta có :
EHT
X13 = X1 + X2 = 0,022 + 0,047 = 0,069
X14 = X7 + X11 = 0,088 + 0,156 = 0,244
N2
X13/ 0,069
X15 =
X17/ 0,24
X14
0,244
X15/ 0,023
E4
E3
X16 =
X16/ 0,119
E1,2
X17 = X8 + X12 = 0,084 + 0,156 = 0,24
- Biến đổi Y (X13, X14, X15) đ D(X18, X19) bỏ nhánh cân bằng ta có :
X18 = X13 + X15 + = 0,0985
X19 = X14 + X15 + = 0,3483
- Ghép các nguồn E1,2 và E4 lại :
X20 = (X16 // X17)
ị X20 =
+ Sơ đồ rút gọn :
X18/ 0,0985
X20/ 0,08
E1,2,4
EHT
X19/ 0,3483
E3
- Ghép các nguồn E1,2,4 và E3 lại : X21 = (X19 // X20)
ị X21 = = 0,065
+ Ta có sơ đồ tối giản :
X18/ 0,0985
X21/ 0,065
E1,2,3,4
EHT
- Nhánh hệ thống có mức điện kháng tính toán là :
XttHT = 4,04
- Dòng ngắn mạch phía hệ thống tại mọi thời điểm :
I’’HT =.
- Điện kháng tính toán phía nhà máy :
XttNM = 0,31
- Tra đường cong tính toán ta có : I CK(0) = 3,4 ; I CK(Ơ) = 2,28
- Dòng ngắn mạch phía nhà máy cung cấp :
I’’NM = I CK(0).
I NM(Ơ) = I CK(Ơ).
- Dòng ngắn mạch tại N2 :
I’’N2 = I
 

Kiến thức bôn ba

Các chủ đề có liên quan khác

Top