Tải Tổng đài Panasonic KX-TDA200
Chương I: Đặc tính kỹ thuật của he thống tổng đài KX-TDA200
Chương II: Cài đặt và kết nối với các thiết bị
Chương III: Lập trình cho tổng đài
Chương IV: Hướng dẫn sử dụng các dịch vụ của KX-TDA200
Chương V: Các dịch vụ của tổng đài KX-TDA200
http://s1.luanvan.co/qYjQuXJz1boKCeiU9qAb3in9SJBEGxos/swf/2013/06/23/tong_dai_panasonic_kxtda200.2nHrDZ49CQ.swf luanvanco /luan-van/de-tai-ung-dung-tren-liketly-30579/
Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí
602 : ðưa những máy nhánh nào giới hạn vào cos dùng chế ñộ giới hạn thời gian gọi ở
trong chương trình 502.
- Nhập 602 -> Class of service -> Enter -> Ext no(nhập số máy nhánh) -> Nhập
cos(cho máy nhánh vào cos ñể sử dụng trong chương trình 502 ở trên -> Store(lưu) ->
Hold (thoát)
18. Giới hạn cuộc gọi
301 : Tạo mã cấm trên Level ( từ level 2->level 6 )
- Nhập 301 -> TRS code -> Enter -> Level no -> Chọn level(từ level 2 -> level 6) -
> Location(001->100) -> Enter -> Nhập mã cấm vào các vị trí từ (1->100) -> Store(lưu) -
> Next -> vị trí tiếp theo tạo mã cấm tiếp -> Store(lưu) -> Hold(thoát)
501 : ðưa Cos vào Level ( ở chế ñộ ngày và ñêm )
- Nhập 501 -> TRS Level -> Enter -> Time mode -> nhập 1
:day,2:lunch,3:break,4:night -> Cos no -> nhập cos( từ cos 1->cos 64) -> Level no chọn
level cho cos(1->6) -> Store(lưu) -> Next -> Cos tiếp theo -> Store(lưu) -> Hold(thoát)
602 : ðưa Ext(máy nhánh) vào Cos cần giới hạn cuộc gọi
- Nhập 602 -> Class of service -> Enter -> Ext no(nhập số máy nhánh) -> nhập cos
cho Ext(máy nhánh) vào cos sử dụng trong chương trình 501 ở trên -> Store(lưu) ->
Hold(thoát)
Chú thích:
Một Ext (máy nhánh)thuộc cos mà cos ñó ñược gán vào Level ở chế ñộ ngày
ñêm,trong level có mã cấm gì thì Ext(máy nhánh) ñó sẽ không gọi ñược những mã ñã
cấm trong level.Ví dụ máy 101 ban ngày gọi ñược di ñộng liên tỉnh không gọi ñược quốc
tế,ban ñêm chỉ gọi nội hạt,ta nhập lệnh 301 -> TRS level -> Enter -> Level no -> Chọn
level 02 -> Enter -> tạo mã cấm gọi quốc tế là 00,17100,17700,17900,17800 tương ứng
ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung
SVTH : Phạm Công Nhân Huỳnh Trọng Nghĩa
Bùi Quốc Thanh Trịnh Hải Huy
47
cho vị trí 1 -> 5 -> Store -> Next -> chọn Level 03 -> Enter -> tạo mã cấm gọi di
ñộng,liên tỉnh là 0,17(171,177,178,179 gọi ñường dài giá rẻ) -> Store -> Hold.Tiếp theo
nhập lệnh 501 -> TRS level -> Enter -> Time mode -> bấm số 1 ñể chọn chế ñộ ban ngày
-> Cos no -> Enter chọn cos 1 cho vào level 02 -> Store -> chọn chế ñộ ban ñêm -> cho
cos 1 cho vào level 03 -> Store -> Hold .Cuôi cùng nhập lệnh 602 -> Class of service ->
Enter -> Ext no -> nhập ext 101 -> ñưa máy 101 vào cos 1 -> Store -> Hold.Vậy máy 101
ban ngày thuộc level 02 không gọi quốc tế,ban ñêm chỉ gọi nội hạt.
19. Cấm máy con chiếm CO không cho gọi ra ngoài chỉ liên hệ nội bộ trong
tổng ñài.
602 : ðưa máy nhánh vào cos sử dụng chế ñộ không cho chiếm CO gọi ra ngoài.
- Nhập 602 -> Class of service -> Enter -> Ext no(nhập số máy nhánh) -> nhập cos
của máy nhánh vào cos (từ cos1-> cos 64) -> Store(lưu) -> Hold(thoát) .Ví dụ ext 102
vào cos 55
- Nhập 500 -> COS-TRG Outgoing -> Enter -> Time mode -> Enter -> nhập(
1:day,2:lunch,3:break,4:night) -> Enter -> cos(1-64) theo ở trên thì chọn cos 55 -> Trunk
gorup(1-64) -> chọn trunk group 1 -> Enter -> Select(Enable cho phép gọi trên
CO,disable không cho phép gọi trên CO) chọn Disable -> Store(lưu) -> Cos tiếp theo nếu
có -> Store(lưu) -> Hold(thoát)
Ext 102 vào cos 55,cos 55 trong chương trình 500 chọn disable trên trunk group 1
thì ext 102 không chiếm Co trong trunk group 1 gọi ra ngoài ñược
20. Accuont Code
Bình thường máy nhánh sẽ không thực hiện ñược cuộc gọi bị
giới hạn trong chế ñộ Accuont,nếu có mã Accuont thì mới thực hiện ñược..)
301 : Tạo mã cấm trên Level ( từ level 2 -> level 6 )
- Nhập 301 -> TRS code -> Enter -> Level no -> chọn level(từ level 2->level6) ->
location -> Enter -> nhập mã cấm vào các vị trí từ (1->100) -> Store(lưu) -> Next -> vị trí
tiếp theo tạo mã cấm tiếp -> Store(lưu) -> Hold(thoát)
501 : ðưa Cos vào Level ( ngày và ñêm )
- Nhập 501 -> TRS Level -> Enter -> Time mode -> chọn 1
:day,2:lunch,3:break,4:night -> Cos no -> chọn cos(1->64) -> Level no chọn level cho
cos( từ level1-> level6) -> Store(lưu) -> Next -> cos tiếp theo -> Store(lưu) ->
Hold(thoát)
ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung
SVTH : Phạm Công Nhân Huỳnh Trọng Nghĩa
Bùi Quốc Thanh Trịnh Hải Huy
48
602 : ðưa Ext vào Cos .
- Nhập 602 -> Class of service -> Enter -> Ext no(nhập số máy nhánh) -> nhập
cos cho máy nhánh vào cos ñể sử dụng trong chương trình 501 ở trên -> Store(lưu) ->
Hold(thoát)
508 :Account code mode
- Nhập 508 -> Accuont code mode -> Enter -> cos no(chọn cos dùng account code
từ cos 1 -> cos 64) -> Select(option /forced) -> Store(lưu) -> cos tiếp theo nếu có ->
Strore(lưu) -> Hold(thoát)
Option:sử dụng khi chỉ gọi Account code cho những mã cấm ñã quy ñịnh trong
chương trình cấm.
Forced:tất cả cuộc gọi ra ngoài ñều sử dụng Accuont code
120: Toll verify code(mã account)
- Nhập120 -> Toll verify code -> Enter -> Location no(1-1000) -> Verified
code(mã code có thể có từ 1 kí tự ->4 kí tự) -> Store -> Location no tiếp theo ->
Store(lưu) -> Hold(thoát) 122:Verified code pin (personal identification number là mã
pin).
- Nhập 122 -> Enter -> Location no(1->1000) -> Pin( mã pin tối ña 10 kí tự) ->
Store(lưu) -> Location no tiếp theo -> Store(lưu) -> Hold(thoát)
Chú ý: Vị trí mã Account trong chương trình 120 phải tương ứng với vị tri( mã pin
trong chương trình 122.Tức là khi sử dụng chế ñộ gọi bằng Accuont thì vị trí mã accuont
trong chương trình 120 phải giống vị trí mã pin trong chương trình 122.
21. ARS chế ñộ tự ñộng chèn dich vụ 171,177,178,179 khi gọi liên tỉnh quốc tế
320 : ARS mode
- Nhập 320 -> Enter -> Select(OF:không dùng, Idle line:line rãnh, All accesss(tấc
cả các line) -> Store(lưu) -> Hold(thoát)
321: Cho mã tỉnh vào dùng dịch vụ ARS
- Nhập 321 -> Enter -> Location no(1->1000) -> Leading no( mã tỉnh cần chèn
dịch vụ tối ña 10 kí tự) -> Store(lưu) -> Location no tiếp theo -> Store(lưu) ->
Hold(thoát)
322 : Cho mã tỉnh vào từng Plan ( 16 Plan ) .
ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung
SVTH : Phạm Công Nhân Huỳnh Trọng Nghĩa
Bùi Quốc Thanh Trịnh Hải Huy
49
- Nhập 322 -> Enter -> Location no(1->1000) tương ứng với vị trí từ 1-1000 ở
chương trình 321 -> Plan table no(1->16) -> Store -> Location no tiếp theo -> Store ->
Hold
330: Chọn khoảng thời gian sử dụng dịch vụ ARS
- Nhập 330 -> Enter -> Plan table no(chọn plant từ 1->16) -> Day no(các ngày
trong tuần 0:sun.1:mon,2:tue,3:wed,4:thu,5:fri,6:sat) -> ARS time no(các khỏang thời
gian trong ngày 1:time A,2:time B,3:time C,4:time D) -> Chọn giờ bắt ñầu các khoảng
thời gian trong ngày) -> Store -> Khoảng thời gian tiếp theo -> Store -> Hold
331-346 :Chọn thứ tự ưu tiên cho từng Plan cho từng khoảng thời gian từ plan1 ->
plan 16
- Nhập 331-346 -> Enterà Day no( nhập các ngày trong tuần 0:sun
,1:mo,2:tue,3:wed,4:thu,5:fri,6:sat) -> ARS time no(các khoảng thời gian trong ngày
tương ứng chương trình 330 1:time A,2:time B,3:time C,4:time D) -> Priority(chế ñộ ưu
tiên sử dụng dịch vụ ARS từ ưu tiên1 -> ưu tiên 6) -> Carrier table no(mã chèn dịch vụ
theo vị trí từ 1->10 vị trí tương ứng trong chương trình 353 ARS Carrier table no) ->
Store -> Hold
353 : Nhập số dịch vụ cần chèn .
- Nhập 353 -> Enter -> Carrier table no(1->10) -> Carrier access code(nhập mã
chèn dich vụ như 171,177,178 …tương ứng ...
Download miễn phí Tổng đài Panasonic KX-TDA200
Chương I: Đặc tính kỹ thuật của he thống tổng đài KX-TDA200
Chương II: Cài đặt và kết nối với các thiết bị
Chương III: Lập trình cho tổng đài
Chương IV: Hướng dẫn sử dụng các dịch vụ của KX-TDA200
Chương V: Các dịch vụ của tổng đài KX-TDA200
http://s1.luanvan.co/qYjQuXJz1boKCeiU9qAb3in9SJBEGxos/swf/2013/06/23/tong_dai_panasonic_kxtda200.2nHrDZ49CQ.swf luanvanco /luan-van/de-tai-ung-dung-tren-liketly-30579/
Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí
Tóm tắt nội dung tài liệu:
t; Store(lưu) -> Hold(thoát)602 : ðưa những máy nhánh nào giới hạn vào cos dùng chế ñộ giới hạn thời gian gọi ở
trong chương trình 502.
- Nhập 602 -> Class of service -> Enter -> Ext no(nhập số máy nhánh) -> Nhập
cos(cho máy nhánh vào cos ñể sử dụng trong chương trình 502 ở trên -> Store(lưu) ->
Hold (thoát)
18. Giới hạn cuộc gọi
301 : Tạo mã cấm trên Level ( từ level 2->level 6 )
- Nhập 301 -> TRS code -> Enter -> Level no -> Chọn level(từ level 2 -> level 6) -
> Location(001->100) -> Enter -> Nhập mã cấm vào các vị trí từ (1->100) -> Store(lưu) -
> Next -> vị trí tiếp theo tạo mã cấm tiếp -> Store(lưu) -> Hold(thoát)
501 : ðưa Cos vào Level ( ở chế ñộ ngày và ñêm )
- Nhập 501 -> TRS Level -> Enter -> Time mode -> nhập 1
:day,2:lunch,3:break,4:night -> Cos no -> nhập cos( từ cos 1->cos 64) -> Level no chọn
level cho cos(1->6) -> Store(lưu) -> Next -> Cos tiếp theo -> Store(lưu) -> Hold(thoát)
602 : ðưa Ext(máy nhánh) vào Cos cần giới hạn cuộc gọi
- Nhập 602 -> Class of service -> Enter -> Ext no(nhập số máy nhánh) -> nhập cos
cho Ext(máy nhánh) vào cos sử dụng trong chương trình 501 ở trên -> Store(lưu) ->
Hold(thoát)
Chú thích:
Một Ext (máy nhánh)thuộc cos mà cos ñó ñược gán vào Level ở chế ñộ ngày
ñêm,trong level có mã cấm gì thì Ext(máy nhánh) ñó sẽ không gọi ñược những mã ñã
cấm trong level.Ví dụ máy 101 ban ngày gọi ñược di ñộng liên tỉnh không gọi ñược quốc
tế,ban ñêm chỉ gọi nội hạt,ta nhập lệnh 301 -> TRS level -> Enter -> Level no -> Chọn
level 02 -> Enter -> tạo mã cấm gọi quốc tế là 00,17100,17700,17900,17800 tương ứng
ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung
SVTH : Phạm Công Nhân Huỳnh Trọng Nghĩa
Bùi Quốc Thanh Trịnh Hải Huy
47
cho vị trí 1 -> 5 -> Store -> Next -> chọn Level 03 -> Enter -> tạo mã cấm gọi di
ñộng,liên tỉnh là 0,17(171,177,178,179 gọi ñường dài giá rẻ) -> Store -> Hold.Tiếp theo
nhập lệnh 501 -> TRS level -> Enter -> Time mode -> bấm số 1 ñể chọn chế ñộ ban ngày
-> Cos no -> Enter chọn cos 1 cho vào level 02 -> Store -> chọn chế ñộ ban ñêm -> cho
cos 1 cho vào level 03 -> Store -> Hold .Cuôi cùng nhập lệnh 602 -> Class of service ->
Enter -> Ext no -> nhập ext 101 -> ñưa máy 101 vào cos 1 -> Store -> Hold.Vậy máy 101
ban ngày thuộc level 02 không gọi quốc tế,ban ñêm chỉ gọi nội hạt.
19. Cấm máy con chiếm CO không cho gọi ra ngoài chỉ liên hệ nội bộ trong
tổng ñài.
602 : ðưa máy nhánh vào cos sử dụng chế ñộ không cho chiếm CO gọi ra ngoài.
- Nhập 602 -> Class of service -> Enter -> Ext no(nhập số máy nhánh) -> nhập cos
của máy nhánh vào cos (từ cos1-> cos 64) -> Store(lưu) -> Hold(thoát) .Ví dụ ext 102
vào cos 55
- Nhập 500 -> COS-TRG Outgoing -> Enter -> Time mode -> Enter -> nhập(
1:day,2:lunch,3:break,4:night) -> Enter -> cos(1-64) theo ở trên thì chọn cos 55 -> Trunk
gorup(1-64) -> chọn trunk group 1 -> Enter -> Select(Enable cho phép gọi trên
CO,disable không cho phép gọi trên CO) chọn Disable -> Store(lưu) -> Cos tiếp theo nếu
có -> Store(lưu) -> Hold(thoát)
Ext 102 vào cos 55,cos 55 trong chương trình 500 chọn disable trên trunk group 1
thì ext 102 không chiếm Co trong trunk group 1 gọi ra ngoài ñược
20. Accuont Code
giới hạn trong chế ñộ Accuont,nếu có mã Accuont thì mới thực hiện ñược..)
301 : Tạo mã cấm trên Level ( từ level 2 -> level 6 )
- Nhập 301 -> TRS code -> Enter -> Level no -> chọn level(từ level 2->level6) ->
location -> Enter -> nhập mã cấm vào các vị trí từ (1->100) -> Store(lưu) -> Next -> vị trí
tiếp theo tạo mã cấm tiếp -> Store(lưu) -> Hold(thoát)
501 : ðưa Cos vào Level ( ngày và ñêm )
- Nhập 501 -> TRS Level -> Enter -> Time mode -> chọn 1
:day,2:lunch,3:break,4:night -> Cos no -> chọn cos(1->64) -> Level no chọn level cho
cos( từ level1-> level6) -> Store(lưu) -> Next -> cos tiếp theo -> Store(lưu) ->
Hold(thoát)
ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung
SVTH : Phạm Công Nhân Huỳnh Trọng Nghĩa
Bùi Quốc Thanh Trịnh Hải Huy
48
602 : ðưa Ext vào Cos .
- Nhập 602 -> Class of service -> Enter -> Ext no(nhập số máy nhánh) -> nhập
cos cho máy nhánh vào cos ñể sử dụng trong chương trình 501 ở trên -> Store(lưu) ->
Hold(thoát)
508 :Account code mode
- Nhập 508 -> Accuont code mode -> Enter -> cos no(chọn cos dùng account code
từ cos 1 -> cos 64) -> Select(option /forced) -> Store(lưu) -> cos tiếp theo nếu có ->
Strore(lưu) -> Hold(thoát)
Option:sử dụng khi chỉ gọi Account code cho những mã cấm ñã quy ñịnh trong
chương trình cấm.
Forced:tất cả cuộc gọi ra ngoài ñều sử dụng Accuont code
120: Toll verify code(mã account)
- Nhập120 -> Toll verify code -> Enter -> Location no(1-1000) -> Verified
code(mã code có thể có từ 1 kí tự ->4 kí tự) -> Store -> Location no tiếp theo ->
Store(lưu) -> Hold(thoát) 122:Verified code pin (personal identification number là mã
pin).
- Nhập 122 -> Enter -> Location no(1->1000) -> Pin( mã pin tối ña 10 kí tự) ->
Store(lưu) -> Location no tiếp theo -> Store(lưu) -> Hold(thoát)
Chú ý: Vị trí mã Account trong chương trình 120 phải tương ứng với vị tri( mã pin
trong chương trình 122.Tức là khi sử dụng chế ñộ gọi bằng Accuont thì vị trí mã accuont
trong chương trình 120 phải giống vị trí mã pin trong chương trình 122.
21. ARS chế ñộ tự ñộng chèn dich vụ 171,177,178,179 khi gọi liên tỉnh quốc tế
320 : ARS mode
- Nhập 320 -> Enter -> Select(OF:không dùng, Idle line:line rãnh, All accesss(tấc
cả các line) -> Store(lưu) -> Hold(thoát)
321: Cho mã tỉnh vào dùng dịch vụ ARS
- Nhập 321 -> Enter -> Location no(1->1000) -> Leading no( mã tỉnh cần chèn
dịch vụ tối ña 10 kí tự) -> Store(lưu) -> Location no tiếp theo -> Store(lưu) ->
Hold(thoát)
322 : Cho mã tỉnh vào từng Plan ( 16 Plan ) .
ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung
SVTH : Phạm Công Nhân Huỳnh Trọng Nghĩa
Bùi Quốc Thanh Trịnh Hải Huy
49
- Nhập 322 -> Enter -> Location no(1->1000) tương ứng với vị trí từ 1-1000 ở
chương trình 321 -> Plan table no(1->16) -> Store -> Location no tiếp theo -> Store ->
Hold
330: Chọn khoảng thời gian sử dụng dịch vụ ARS
- Nhập 330 -> Enter -> Plan table no(chọn plant từ 1->16) -> Day no(các ngày
trong tuần 0:sun.1:mon,2:tue,3:wed,4:thu,5:fri,6:sat) -> ARS time no(các khỏang thời
gian trong ngày 1:time A,2:time B,3:time C,4:time D) -> Chọn giờ bắt ñầu các khoảng
thời gian trong ngày) -> Store -> Khoảng thời gian tiếp theo -> Store -> Hold
331-346 :Chọn thứ tự ưu tiên cho từng Plan cho từng khoảng thời gian từ plan1 ->
plan 16
- Nhập 331-346 -> Enterà Day no( nhập các ngày trong tuần 0:sun
,1:mo,2:tue,3:wed,4:thu,5:fri,6:sat) -> ARS time no(các khoảng thời gian trong ngày
tương ứng chương trình 330 1:time A,2:time B,3:time C,4:time D) -> Priority(chế ñộ ưu
tiên sử dụng dịch vụ ARS từ ưu tiên1 -> ưu tiên 6) -> Carrier table no(mã chèn dịch vụ
theo vị trí từ 1->10 vị trí tương ứng trong chương trình 353 ARS Carrier table no) ->
Store -> Hold
353 : Nhập số dịch vụ cần chèn .
- Nhập 353 -> Enter -> Carrier table no(1->10) -> Carrier access code(nhập mã
chèn dich vụ như 171,177,178 …tương ứng ...