daomytriduc

New Member
Chuyên đề Tính đơn điệu của hàm số - Ôn thi toán đại học

Download Chuyên đề Tính đơn điệu của hàm số - Ôn thi toán đại học miễn phí





Dạng 6 : Dùng đơn điệu hàm số đểgiải và biện luận phương trình và bất phương trình .
Chú ý 1 :
Nếu hàm số y = f(x) luôn đơn điệu nghiêm cách trên D ( hay luôn đồng biến hay luôn nghịch biến trên D ) thì sốnghiệm của phương trình : y = f(x) sẽ không nhiều hơn một và f(x) = f(y) khi và chỉ khi x = y
Chú ý 2:
• Nếu hàm số y = f(x) luôn đơn điệu nghiêm cách trên D ( hay luôn đồng biến hay luôn nghịch biến trên D ) và hàm số y = g(x)luôn đơn điệu nghiêm ngoặc ( hay luôn đồng biến hay luôn nghịch biến ) trên D , thì sốnghiệm trên D của phương trình f(x)=g(x) không nhiều hơn một.
• Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm đến cấp n trên D và phương trình f^(k)(x)=0
có m nghiệm, khi đó phương trình f^(k)-1(x)=0 có nhiều nhất là m+1 nghiệm 1 m + nghiệm.



Để tải bản DOC Đầy Đủ thì Trả lời bài viết này, mình sẽ gửi Link download cho

Tóm tắt nội dung:

≤2' 2 0y x với mọi x ∈  và ' 0y = chỉ tại điểm = 2x
Do đó hàm số nghịch biến trên  .
5
2
m+ < − thì < ∀ ∈ ' 0,y x . Do đó hàm số nghịch biến trên  .
Nguyễn Phú Khánh – Đà Lạt .
17
5
2
m+ > − thì =' 0y có hai nghiệm ( )< 1 2 1 2,x x x x . Hàm số đồng biến trên
khoảng ( ) 1 2;x x . Trường hợp này không thỏa mãn .
( )3 2 22. ( 2) ( 2) 8 1
3
x
y m m x m x m= + − + + − + −
* Hàm số đã cho xác định trên  .
* Ta có 2' ( 2) 2( 2) 8 y m x m x m= + − + + − .
+ 2m = − , khi đó ' 10 0,y x= − ≤ ∀ ∈ ⇒ hàm số luôn nghịch biến trên  .
+ 2m ≠ − tam thức 2' ( 2) 2( 2) 8 y m x m x m= + − + + − có ' 10( 2)m∆ = +
*Bảng xét dấu '∆
m −∞ 2− +∞
'∆ − 0 +
2m+ < − thì ' 0y < với mọi x ∈  . Do đó hàm số nghịch biến trên  .
2m+ > − thì =' 0y có hai nghiệm ( )< 1 2 1 2,x x x x . Hàm số đồng biến trên
khoảng ( ) 1 2;x x . Trường hợp này không thỏa mãn .
Vậy 2m ≤ − là những giá trị cần tìm.
Bài tập tương tự :
Tìm m để các hàm số sau luôn nghịch biến trên mỗi khoảng xác định .
1. 2
1
m
y x
x
= + +

( ) 42. 1 3
2
m
y m x
x
+
= − − −
+
3 213. 1
3
y x m x= − +
4 2 214. 1
4
y mx m x m= − + −
Ví dụ 3 : Tìm a để các hàm số sau luôn đồng biến trên  .
3 211. 4 3
3
y x ax x= + + +
( ) ( )2 3 212. 1 1 3 5
3
y a x a x x= − + + + +
Giải :
3 211. 4 3
3
y x ax x= + + +
* Hàm số đã cho xác định trên  .
* Ta có 2' 2 4y x ax= + + và có 2' 4a∆ = −
* Bảng xét dấu '∆
Nguyễn Phú Khánh – Đà Lạt .
18
a −∞ 2− 2 +∞
'∆ + 0 − 0 +
+ Nếu 2 2a− với mọi x ∈  . Hàm số y đồng biến trên .
+ Nếu 2a = thì ( )2' 2y x= + , ta có : ' 0 2, ' 0, 2y x y x= ⇔ = − > ≠ − . Hàm
số y đồng biến trên mỗi nửa khoảng ( ; 2−∞ −  và )2;− +∞ nên hàm số y đồng
biến trên .
+ Tương tự nếu 2a = − . Hàm số y đồng biến trên .
+ Nếu 2a thì ' 0y = có hai nghiệm phân biệt
1 2
,x x . Giả sử
1 2
x x< . Khi đó hàm số nghịch biến trên khoảng ( )1 2;x x ,đồng biến trên mỗi
khoảng ( )1;x−∞ và ( )2;x +∞ . Do đó 2a không thoả mãn yêu
cầu bài toán .
Vậy hàm số y đồng biến trên khi và chỉ khi 2 2a− ≤ ≤ .
( ) ( )2 3 212. 1 1 3 5
3
y a x a x x= − + + + +
* Hàm số đã cho xác định trên  .
* Ta có : ( ) ( )2 2' 1 2 1 3y a x a x= − + + + và có ( )2' 2 2a a∆ = − + +
Hàm số y đồng biến trên khi và chỉ khi ( )' 0, 1y x⇔ ≥ ∀ ∈ 
+ Xét 2 1 0 1a a− = ⇔ = ±
3
1 ' 4 3 ' 0 1
4
a y x y x a= ⇒ = + ⇒ ≥ ⇔ ≥ − ⇒ = i không thoả yêu cầu bài
toán.
1 ' 3 0 1a y x a= − ⇒ = > ∀ ∈ ⇒ = − i  thoả mãn yêu cầu bài toán.
+ Xét 2 1 0 1a a− ≠ ⇔ ≠ ±
* Bảng xét dấu '∆
a −∞ 1− 1 2 +∞
'∆ − 0 + 0 −
+ Nếu 1 2a a thì ' 0y > với mọi x ∈  . Hàm số y đồng biến trên .
+ Nếu 2a = thì ( )2' 3 1y x= + , ta có : ' 0 1, ' 0, 1y x y x= ⇔ = − > ≠ − . Hàm
số y đồng biến trên mỗi nửa khoảng ( ); 1 ` 1;va −∞ − − +∞  nên hàm số y
đồng biến trên .
Nguyễn Phú Khánh – Đà Lạt .
19
+ Nếu 1 2, 1a a− < < ≠ thì ' 0y = có hai nghiệm phân biệt
1 2
,x x . Giả sử
1 2
x x< . Khi đó hàm số nghịch biến trên khoảng ( )1 2;x x ,đồng biến trên mỗi
khoảng ( )1;x−∞ và ( )2;x +∞ . Do đó 1 2, 1a a− < < ≠ không thoả mãn yêu cầu
bài toán .
Do đó hàm số y đồng biến trên khi và chỉ khi 1 2a a< − ∨ ≥ .
Vậy với 1 2a≤ ≤ thì hàm số y đồng biến trên .
Bài tập tương tự :
Tìm m để các hàm số sau luôn đồng biến trên mỗi khoảng xác định .
( )3 2 211. 3 1
3 2
m
y x x m x= − + − −
( )3 22. 2 3
3
x
y mx m x= − + + +
( ) ( )3 23. 2 1 4 1
3
x
y m m x x= + − − + −
( ) ( ) ( )3 24. 2 2 3 5 6 2
3
x
y m m x m x= − − − + − +
Chú ý :
Phương pháp:
* Hàm số ( , )y f x m= tăng trên ' 0 ' 0
x
y x min y

⇔ ≥ ∀ ∈ ⇔ ≥

  .
* Hàm số ( , )y f x m= giảm trên ' 0 ' 0
x
y x max y

⇔ ≤ ∀ ∈ ⇔ ≤

  .
Chú ý:
1) Nếu 2'y ax bx c= + + thì
*
0
0
' 0
0
0
a b
c
y x
a
 = =
 ≥≥ ∀ ∈ ⇔  >
 ∆ ≤

*
0
0
' 0
0
0
a b
c
y x
a
 = =
 ≤≤ ∀ ∈ ⇔  <
 ∆ ≤

Nguyễn Phú Khánh – Đà Lạt .
20
2) Hàm đồng biến trên  thì nó phải xác định trên  .
Nguyễn Phú Khánh – Đà Lạt .
20
Dạng 4 : Hàm số đơn điệu trên tập con của .
Phương pháp:
* Hàm số ( , )y f x m= tăng x I∀ ∈ ' 0 min ' 0
x I
y x I y

⇔ ≥ ∀ ∈ ⇔ ≥ .
* Hàm số ( , )y f x m= giảm ' 0 max ' 0
x I
x I y x I y

∀ ∈ ⇔ ≤ ∀ ∈ ⇔ ≤ .
Ví dụ 1 : Tìm m để các hàm số sau
1.
4mx
y
x m
+
=
+
luôn nghịch biến khoảng ( );1−∞ .
2. ( )3 23 1 4y x x m x m= + + + + nghịch biến trên khoảng ( )1;1− .
Giải :
1. 4mxy
x m
+
=
+
luôn nghịch biến khoảng ( );1−∞ .
* Hàm số đã cho xác định trên khoảng ( );1−∞ .
* Ta có ( )
2
2
4
' ,
m
y x m
x m

= ≠ −
+
Hàm số nghịch biến trên khoảng ( );1−∞ khi và chỉ khi ( )( )
' 0, ;1
;1
y x
m
 < ∀ ∈ −∞

− ∉ −∞
( )
2 4 0 2 2 2 2
2 1
1 1;1
m m m
m
m mm
  
− < − < < − < <  
⇔ ⇔ ⇔ ⇔ − < ≤ −  
− ≥ ≤ −
− ∉ −∞    
Vậy : với 2 1m− < ≤ − thì thoả yêu cầu bài toán .
2. ( )3 23 1 4y x x m x m= + + + + nghịch biến trên khoảng ( )1;1− .
* Hàm số đã cho xác định trên khoảng ( )1;1− .
* Ta có : 2' 3 6 1y x x m= + + +
Cách 1 :
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( )1;1− khi và chỉ khi
( )' 0, 1;1y x≤ ∀ ∈ − hay.
Xét hàm số ( ) ( ) ( )23 6 1 , 1;1g x x x x= − + + ∀ ∈ −
( ) ( ) ( )' 6 6 0, 1;1g x x x g x⇒ = − − < ∀ ∈ − ⇒ nghịch biến trên khoảng ( )1;1−
và ( ) ( )
1 1
lim 2, lim 10
x x
g x g x
+ −→− →
= − = −
* Bảng biến thiên.
Nguyễn Phú Khánh – Đà Lạt .
21
x 1− 1
( )'g x −
( )g x
2−
10−
Vậy 10m ≤ − thoả yêu cầu bài toán .
Cách 2 :
( )'' 6 6f x x= +
Nghiệm của phương trình ( )'' 0f x = là 1 1x = − < . Do đó, hàm số đã
cho nghịch biến trên khoảng ( )1;1− khi và chỉ khi ( )
1
lim 10
x
m g x
−→
≤ = − .
Vậy 10m ≤ − thoả yêu cầu bài toán .
Bài tập tự luyện:
Tìm m để các hàm số sau:
1. 1mxy
x m

=

luôn nghịch biến khoảng ( )2;+∞ .
2. ( )
2
2 3
x m
y
m x m

=
+ −
luôn nghịch biến khoảng ( )1;2 .
3.
2 2x m
y
x m

=

luôn nghịch biến khoảng ( );0−∞ .
4.
( ) 21
3
m x m
y
x m
− +
=
+
luôn nghịch biến khoảng ( )0;1 .
Ví dụ 2 : Tìm m để các hàm số sau
1. 3 22 2 1y x x mx= − + − đồng biến trên khoảng ( )1;+∞ .
2. 3 2 3 2y mx x x m= − + + − đồng biến trên khoảng ( )3;0− .
3. ( ) ( )3 21 2 1 1
3
y mx m x m x m= + − + − + đồng biến trên khoảng ( )2;+∞ .
Giải :
1. 3 22 2 1y x x mx= − + − đồng biến trên khoảng ( )1;+∞ .
* Hàm số đã cho xác định trên khoảng ( )1;+∞ .
* Ta có : 2' 6 4y x x m= − +
Nguyễn Phú Khánh – Đà Lạt .
22
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( )1;+∞ khi và chỉ khi
( )' 0, 1;y x≥ ∀ ∈ +∞ ( ) 26 4 , 1g x x x m x⇔ = − ≥ − >
Xét hàm số ( ) 26 4g x x x= − liên tục trên khoảng ( )1;+∞ , ta có
( ) ( )' 12 4 0, 1g x x x g x= − > ∀ > ⇔ đồng biến trên khoảng ( )1;+∞
và ( ) ( ) ( )2
1 1
lim lim 6 4 2, lim
xx x
g x x x g x
+ + →+∞→ →
= − = = +∞
* Bảng biến thiên.
x 1− +∞
( )'g x +
( )g x
+∞
2−
Dựa vào bảng biến thiên suy ra 2 2m m≥ − ⇔ ≥ −
2. 3 2 3 2y mx x x m= − + + − đồng biến trên khoảng ( )3;0− .
* Hàm số đ...
 

Kiến thức bôn ba

Các chủ đề có liên quan khác
Tạo bởi Tiêu đề Blog Lượt trả lời Ngày
G Phương pháp toán tử đơn điệu và ứng dụng nghiên cứu sự tồn tại nghiệm của bải toán biến đổi với phương trình ELLIPTIC không tuyến tính Khoa học Tự nhiên 0
H Ứng dụng của đạo hàm tính đơn điệu của hàm so Tài liệu chưa phân loại 0
E kiểm toán các ước tính kế toán trong đơn vị kinh doanh bảo hiểm Luận văn Kinh tế 0
B Đặc tính của supe phốt phát đơn công thức hóa học của các thành phần trong Công nghệ thông tin 3
A Cấu trúc tinh thể và tính chất từ của các đơn tinh thể TbNiSn, TbPdSn và TbRhGe Luận văn Sư phạm 0
R Chế tạo và nghiên cứu tính chất chuyển trong vật liệu Perovskite đơn và kép có nhiệt độ chuyển pha Curie cao Luận văn Sư phạm 0
N Nghiên cứu tính đa hình đơn nucleotide tại intron 1 và sự liên quan của gen FTO với bệnh đái tháo đường týp 2 ở người từ 40 đến 64 tuổi Khoa học Tự nhiên 0
T MỘT CÁCH TÍNH TOÁN MÓNG ĐÀI ĐƠN BA cọc Kiến trúc, xây dựng 0
G Hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm trong đơn vị xây lắp hiện nay Luận văn Kinh tế 0
H Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng,phim chụp cắt lớp vi tính của bệnh lý xoang bướm đơn thuần tại bệnh viện Tai Mũi Họng Trung Ương từ tháng 1/2009 đến tháng 6/2014 Tài liệu chưa phân loại 0

Các chủ đề có liên quan khác

Top